92/2015/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Về an ninh hàng không

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
13/10/2015
Ngày hiệu lực
27/11/2015

Mục lục (43 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Nguyên tắc chung
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Chương II
  7. Điều 5. Bảo vệ an ninh, quốc phòng trong hoạt động hàng không dân dụng
  8. Điều 6. Thiết lập và bảo vệ khu vực hạn chế
  9. Điều 7. Bảo vệ khu vực công cộng thuộc cảng hàng không, sân bay
  10. Điều 8. Bảo vệ khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay và các cơ sở hạ tầng khác của ngành hàng không
  11. Điều 9. Lục soát an ninh hàng không
  12. Điều 10. Quy định về lục soát an ninh hàng không
  13. Điều 11. Kiểm soát an ninh hàng không đối với tàu bay và khai thác tàu bay
  14. Điều 12. Kiểm soát an ninh hàng không đối với tổ bay, hành khách và hành lý
  15. Điều 13. Kiểm soát an ninh hàng không đối với hàng hóa, bưu gửi
  16. Điều 14. Kiểm soát an ninh hàng không đối với suất ăn, đồ vật dự phòng, đồ vật phục vụ trên chuyến bay, nhiên liệu cho tàu bay và các đồ vật khác đưa lên tàu bay
  17. Điều 15. Vận chuyển và mang theo vũ khí, công cụ hỗ trợ trên tàu bay
  18. Điều 16. Vận chuyển đối tượng tiềm ẩn uy hiếp an ninh hàng không
  19. Điều 17. Từ chối vận chuyển hành khách vì lý do an ninh
  20. Điều 18. Cấm vận chuyển bằng đường hàng không
  21. Điều 19. Thu thập thông tin và đánh giá nguy cơ uy hiếp an ninh hàng không
  22. Điều 20. Kiểm soát an ninh hàng tăng cường
  23. Điều 21. Kiểm soát tài liệu an ninh hàng không
  24. Điều 22. Kiểm soát an ninh nội bộ đối với nhân viên hàng không
  25. Điều 23. Bảo vệ hệ thống thông tin chuyên ngành hàng không
  26. Điều 24. Tuyên truyền bảo đảm an ninh hàng không
  27. Điều 25. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không
  28. Chương III
  29. Điều 26. Mục đích, yêu cầu và phương châm chỉ đạo đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp
  30. Điều 27. Biện pháp đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp
  31. Chương IV
  32. Điều 28. Vị trí, chức năng và tổ chức lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
  33. Điều 29. Yêu cầu đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
  34. Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
  35. Điều 31. Chế độ, chính sách đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
  36. Chương V
  37. Điều 32. Yêu cầu về kết cấu hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không của cảng hàng không, sân bay
  38. Điều 33. Yêu cầu về trang bị, thiết bị, phương tiện bảo đảm an ninh hàng không
  39. Chương VI
  40. Điều 34. Nguyên tắc bố trí kinh phí
  41. Chương VII
  42. Điều 35. Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia
  43. Điều 36. Bộ Giao thông vận tải
  44. Điều 37. Bộ Công an
  45. Điều 38. Bộ Quốc phòng
  46. Điều 39. Bộ Tài chính
  47. Điều 40. Bộ Nội vụ
  48. Điều 41. Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay, công trình, trang bị, thiết bị phục vụ hoạt động hàng không dân dụng
  49. Chương VIII
  50. Điều 42. Hiệu lực thi hành
  51. Điều 43. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.