43/2026/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Nghị định số 43/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Cơ quan ban hành
CHÍNH PHỦ
Người ký
TRẦN HỒNG HÀ
Ngày ban hành
26/01/2026
Ngày hiệu lực
26/01/2026

Mục lục (93 điều)

  1. Chương I
  2. Chương II
  3. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:
  4. Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
  5. Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:
  6. Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:
  7. Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 như sau:
  8. Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau:
  9. Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau:
  10. Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 33 như sau:
  11. Điều 18. Bổ sung Điều 37a sau Điều 37 như sau:
  12. Điều 19. Bổ sung khoản 4 Điều 40 như sau:
  13. Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 như sau:
  14. Điều 21. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
  15. Điều 22. Bãi bỏ một số cụm từ tại các điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
  16. Chương III
  17. Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
  18. Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
  19. Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
  20. Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  21. Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
  22. Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
  23. Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
  24. Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 như sau:
  25. Điều 31. Thay thế cụm từ của Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
  26. Chương IV
  27. Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
  28. Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:
  29. Điều 34. Bổ sung khoản 5 sau khoản 4 Điều 17 như sau:
  30. Điều 35. Bổ sung khoản 4 sau khoản 3 Điều 18 như sau:
  31. Điều 36. Bổ sung khoản 3 sau khoản 2 Điều 24 như sau:
  32. Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 31 như sau:
  33. Điều 38. Thay thế một số cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP
  34. Điều 39. Bãi bỏ các cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP
  35. Chương V
  36. Điều 40. Hiệu lực thi hành
  37. Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp
  38. Điều 42. Trách nhiệm thi hành
  39. Điều 1. Cấp Giấy phép khảo nghiệm và phê duyệt kế hoạch khảo nghiệm của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học với nội dung chủ yếu như sau:
  40. Điều 2. (Tổ chức đăng ký) được phép nhập ... (số lượng/khối lượng) sinh vật biến đổi gen từ ... để thực hiện khảo nghiệm. Việc nhập khẩu các sinh vật biến đổi gen nêu trên phải được thực hiện đúng các quy định có liên quan của Việt Nam.
  41. Điều 3. Tổ chức đăng ký và cơ sở khảo nghiệm có trách nhiệm:
  42. Điều 4. Chánh Văn phòng bộ, Thủ trưởng (Cơ quan thường trực thẩm định), tổ chức có tên tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  43. Điều 1. Hoạt động của Hội đồng
  44. Điều 2. Nội dung, trình tự các phiên họp Hội đồng
  45. Điều 3. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên Hội đồng
  46. Điều 4. Tổ chức và hoạt động của Tổ chuyên gia
  47. Điều 1. Tổ chức của Hội đồng
  48. Điều 2. Hoạt động của Hội đồng
  49. Điều 3. Nội dung, trình tự các phiên họp Hội đồng
  50. Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên Hội đồng
  51. Điều 1. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen cho:
  52. Điều 2. Phạm vi tiếp cận, sử dụng nguồn gen:
  53. Điều 3. Trách nhiệm của (tên tổ chức, cá nhân) được cấp phép:
  54. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày ... tháng ... năm ...
  55. Điều 5. Thủ trưởng (tên cơ quan thường trực thẩm định), .... và ... (tên tổ chức, cá nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
  56. Điều 1. Gia hạn thời gian tiếp cận nguồn gen tại Quyết định số ... /QĐ-…. ngày...tháng...năm ... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ....về việc cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen từ ngày... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
  57. Điều 2. Các nội dung không điều chỉnh tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số ... /QĐ-…. ngày ... tháng ... năm ... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân (cấp tỉnh) .... về việc cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
  58. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến ngày ... tháng ... năm ...
  59. Điều 4. Thủ trưởng (tên cơ quan thường trực thẩm định), .... và... (tên tổ chức, cá nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
  60. Điều 1. Thông tin về tổ chức/cá nhân được cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập/nghiên cứu không vì mục đích thương mại:
  61. Điều 2. Thông tin về nguồn gen được cho phép đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam phục vụ học tập/nghiên cứu không vì mục đích thương mại:
  62. Điều 3. Trách nhiệm của (tên tổ chức/cá nhân) được cấp phép:
  63. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  64. Điều 5. Thủ trưởng (tên cơ quan thường trực thẩm định), ...và (tên tổ chức khoa học và công nghệ/cá nhân)... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
  65. Điều 1. Bên cung cấp và Bên tiếp cận thống nhất việc cung cấp và sử dụng nguồn gen với các thông tin cụ thể sau đây:
  66. Điều 2. Chia sẻ lợi ích thu được từ việc sử dụng nguồn gen
  67. Điều 3. Nghĩa vụ của Bên tiếp cận
  68. Điều 4. Nghĩa vụ của Bên cung cấp
  69. Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp
  70. Điều 6. Chế độ sổ sách kế toán
  71. Chương 1. Hiện trạng khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
  72. Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
  73. Chương 3. Xác lập ranh giới và phân khu chức năng khu bảo tồn đất ngập nước
  74. Chương 4. Định hướng quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
  75. Điều 1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (3), gồm những nội dung chủ yếu như sau:
  76. Điều 2. Tổ chức thực hiện;
  77. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  78. Điều 4. …., Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  79. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  80. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  81. Điều 2. Giải thích từ ngữ (nếu có)
  82. Điều 3. Ranh giới khu bảo tồn đất ngập nước và phân khu chức năng (ranh giới khu bảo tồn đất ngập nước, các phân khu chức năng; vùng đệm khu bảo tồn đất ngập nước,…).
  83. Chương II. QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC
  84. Điều 4. Các hoạt động trong từng phân khu chức năng khu bảo tồn đất ngập nước (đảm bảo theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước)
  85. Điều 5. Các hoạt động trong vùng đệm của khu bảo tồn đất ngập nước (đảm bảo theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước).
  86. Chương III. QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC
  87. Điều 6. Tổ chức quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
  88. Điều 7. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  89. Điều 8. Ủy ban nhân dân cấp xã có ranh giới hoặc diện tích nằm trong khu bảo tồn đất ngập nước, vùng đệm của khu bảo tồn đất ngập nước
  90. Điều 9. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các hoạt động của khu bảo tồn đất ngập nước.
  91. Chương IV. NGUỒN LỰC VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY CHẾ
  92. Điều 10. Nguồn lực thực hiện
  93. Điều 11. Tổ chức thực hiện
  94. Điều 12. Hiệu lực thi hành.
  95. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
  96. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  97. Điều 2. Nguyên tắc quản lý, phối hợp bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước quan trọng
  98. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  99. Điều 4. Ranh giới và diện tích vùng đất ngập nước quan trọng
  100. Điều 5. Các mối đe dọa đến vùng đất ngập nước
  101. Điều 6. Yêu cầu đối với các hoạt động trong vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn (đảm bảo theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước).
  102. Chương II. TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ
  103. Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động trên vùng đất ngập nước
  104. Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh
  105. Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp có địa bàn quản lý nằm trong hoặc giáp ranh với vùng đất ngập nước quan trọng
  106. Điều 10. Trách nhiệm của các bên có liên quan đến vùng đất ngập nước quan trọng (các tổ chức chính trị xã hội, cộng đồng dân cư, ...).
  107. Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  108. Điều 11. Nguồn lực tổ chức thực hiện
  109. Điều 12. Tổ chức thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.