21/2015/TT-BCTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Thông tư số 21/2015/TT-BCT Quy định phương pháp xác định giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, trình tự kiểm tra hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ hệ thống điện

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Người ký
Chưa rõ
Ngày ban hành
23/06/2015
Ngày hiệu lực
Chưa rõ

Mục lục (54 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Chương II
  5. Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ phụ trợ”
  6. Điều 4. Phương pháp xác định giá cố định
  7. Điều 5. Phương pháp xác định tổng doanh thu cố định
  8. Điều 5. a. Phương pháp xác định giá dịch vụ phụ trợ dài hạn °
  9. Điều 6. Phương pháp xác định giá biến đối
  10. Điều 7. Phương pháp xác định giá khởi động
  11. Điều 8. Phương pháp xác định chỉ phí khởi động đen
  12. Điều 8. a. Phương pháp xác định chỉ phí dịch vụ phụ trợ điều chỉnh điện áp
  13. Điều 8. b. Phương pháp xác định chỉ phí dịch vụ phụ trợ vận hành phải
  14. Chương III
  15. Điều 9. Trình tự lập, thắm định và phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ
  16. Điều 10. Tài liệu phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ
  17. Chương IV
  18. Điều 11. Áp dụng Hợp đồng mẫu cung cấp dịch vụ phụ trợ?
  19. Điều 12. Trình tự kiểm tra Hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
  20. Chương V
  21. Điều 13. ” (được bãi bó)
  22. Điều 14. Tổ chức thực hiện”
  23. Điều 15. Hiệu lực thi hành””
  24. Điều 1. Định nghĩa
  25. Điều 2. Hiệu lực và thời hạn của hợp đồng
  26. Điều 3. Mua bán dịch vụ phụ trợ
  27. Điều 4. Cam kết thực hiện
  28. Điều 5. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm điện
  29. Điều 6. Điều độ và vận hành Nhà máy điện
  30. Điều 7. Lập hóa đơn và thanh toán tiền điện
  31. Điều 8. Các sự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng và chế tài áp dụng
  32. Điều 9. Chấm dứt và tạm ngừng thực hiện Hợp đồng
  33. Điều 10. Bồi thường thiệt hại
  34. Điều 11. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
  35. Điều 12. Giải quyết tranh chấp
  36. Điều 13. Tái cơ cấu ngành điện và chuyển giao quyền và nghĩa vụ
  37. Điều 14. Lưu giữ hồ sơ và cung cấp thông tin
  38. Điều 15. Các chi phí khác
  39. Điều 16. Đại điện có thẩm quyền và trao đồi thông tin
  40. Điều 17. Bảo mật thông tin
  41. Điều 18. Các thỏa thuận khác
  42. Điều 1. Định nghĩa
  43. Điều 2. Hiệu lực và thời hạn của hợp đồng
  44. Điều 3. Mua bán dịch vụ phụ trợ
  45. Điều 4. Cam kết thực hiện
  46. Điều 5. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm điện
  47. Điều 6. Điều độ và vận hành Nhà máy điện
  48. Điều 7. Lập hóa đơn và thanh toán tiền điện
  49. Điều 8. Các sự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng và chế tài áp dụng
  50. Điều 9. Chấm dứt và tạm ngừng thực hiện Hợp đồng
  51. Điều 10. Bồi thường thiệt hại
  52. Điều 11. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
  53. Điều 12. Giải quyết tranh chấp
  54. Điều 13. Tái cơ cấu ngành điện và chuyền giao quyền và nghĩa vụ
  55. Điều 14. Lưu giữ hồ sơ và cung cấp thông tin
  56. Điều 15. Các chỉ phí khác
  57. Điều 16. Đại điện có thấm quyền và trao đối thông tin
  58. Điều 17. Bảo mật thông tin
  59. Điều 18. Các thỏa thuận khác

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.