28/2004/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Điện lực

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
03/12/2004
Ngày hiệu lực
01/07/2005

Mục lục (70 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách phát triển điện lực
  6. Điều 5. Hợp tác quốc tế trong hoạt động điện lực
  7. Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về điện lực
  8. Điều 7. Các hành vi bị cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện
  9. Chương II
  10. Điều 8. Quy hoạch phát triển điện lực
  11. Điều 9. Lập, phê duyệt và công bố quy hoạch phát triển điện lực
  12. Điều 10. Kinh phí cho công tác quy hoạch
  13. Điều 11. Đầu tư phát triển điện lực
  14. Điều 12. Sử dụng đất cho các công trình điện lực
  15. Chương III
  16. Điều 13. Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện
  17. Điều 14. Tiết kiệm trong phát điện
  18. Điều 15. Tiết kiệm trong truyền tải, phân phối điện
  19. Điều 16. Tiết kiệm trong sử dụng điện
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Nguyên tắc hoạt động
  22. Điều 18. Hình thành và phát triển thị trường điện lực
  23. Điều 19. Đối tượng tham gia thị trường điện lực
  24. Điều 20. Mua bán điện trên thị trường điện lực
  25. Điều 21. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực
  26. Điều 22. Hợp đồng mua bán điện có thời hạn
  27. Điều 23. Thanh toán tiền điện
  28. Điều 24. Đo đếm điện
  29. Điều 25. Kiểm định thiết bị đo đếm điện
  30. Điều 26. Bảo đảm chất lượng điện năng
  31. Điều 27. Ngừng, giảm mức cung cấp điện
  32. Điều 28. Mua bán điện với nước ngoài
  33. Điều 29. Chính sách giá điện
  34. Điều 30. Căn cứ lập và điều chỉnh giá điện
  35. Điều 31. Giá điện và các loại phí
  36. Chương V
  37. Điều 32. Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
  38. Điều 33. Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
  39. Điều 34. Trường hợp miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực
  40. Điều 35. Nội dung của giấy phép hoạt động điện lực
  41. Điều 36. Thời hạn cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
  42. Điều 37. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
  43. Điều 38. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
  44. Chương VI
  45. Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phát điện
  46. Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị truyền tải điện
  47. Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điện
  48. Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
  49. Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán buôn điện
  50. Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện
  51. Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực
  52. Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện
  53. Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn
  54. Chương VII
  55. Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện
  56. Điều 49. Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác
  57. Điều 50. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
  58. Điều 51. Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  59. Điều 52. Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
  60. Điều 53. Bảo vệ an toàn trạm điện
  61. Điều 54. An toàn trong phát điện
  62. Điều 55. An toàn trong truyền tải điện, phân phối điện
  63. Điều 56. An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia
  64. Điều 57. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất
  65. Điều 58. An toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ
  66. Điều 59. Sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp
  67. Chương VIII
  68. Điều 60. Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo
  69. Điều 61. Đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
  70. Điều 62. Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
  71. Điều 63. Thanh toán tiền điện thuỷ nông
  72. Điều 64. An toàn điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
  73. Chương IX
  74. Điều 65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện
  75. Điều 66. Điều tiết hoạt động điện lực
  76. Điều 67. Thanh tra điện lực
  77. Chương X
  78. Điều 68. Quy định đối với tổ chức, cá nhân đang hoạt động điện lực
  79. Điều 69. Hiệu lực thi hành
  80. Điều 70. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.