28/2018/TT-BCTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh

Cơ quan ban hành
Bộ công thương
Người ký
Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành
27/09/2018
Ngày hiệu lực
15/11/2018

Mục lục (118 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
  7. Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  8. Điều 6. Kiểm tra hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  9. Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
  10. Điều 8. Đình chỉ tham gia thị trường điện của nhà máy điện
  11. Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
  12. Chương III
  13. Điều 10. Giới hạn giá chào
  14. Điều 11. Giá trị nước
  15. Điều 12. Giá thị trường điện toàn phần
  16. Điều 13. Giá điện năng thị trường
  17. Điều 14. Giá công suất thị trường
  18. Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
  19. Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
  22. Điều 18. Phân loại các nhà máy thuỷ điện
  23. Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
  24. Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
  25. Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
  26. Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
  27. Điều 23. Xác định giá trần thị trường điện
  28. Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
  29. Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
  30. Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
  31. Điều 27. Xác định tổng sản lượng hợp đồng năm
  32. Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
  33. Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
  34. Điều 30. Xác định giá phát điện bình quân dự kiến cho năm N
  35. Điều 31. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
  36. Điều 32. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
  37. Điều 33. Tính toán giá trị nước
  38. Điều 34. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
  39. Điều 35. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
  40. Điều 36. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng
  41. Điều 37. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
  42. Điều 38. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng giờ
  43. Điều 39. Giá trị nước tuần tới
  44. Điều 40. Xác định sản lượng hợp đồng của các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần
  45. Điều 41. Giới hạn giá chào của nhà máy thuỷ điện
  46. Chương V
  47. Điều 42. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
  48. Điều 43. Bản chào giá
  49. Điều 44. Sửa đổi bản chào giá
  50. Điều 45. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
  51. Điều 46. Chào giá nhà máy thuỷ điện khác
  52. Điều 47. Nộp bản chào giá
  53. Điều 48. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
  54. Điều 49. Bản chào giá lập lịch
  55. Điều 50. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
  56. Điều 51. Lập lịch huy động ngày tới
  57. Điều 52. Công bố lịch huy động ngày tới
  58. Điều 53. Hoà lưới tổ máy phát điện
  59. Điều 54. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
  60. Điều 55. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
  61. Điều 56. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
  62. Điều 57. Lập lịch huy động giờ tới
  63. Điều 58. Công bố lịch huy động giờ tới
  64. Điều 59. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
  65. Điều 60. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện vi phạm mức nước giới hạn tuần
  66. Điều 61. Can thiệp vào thị trường điện
  67. Điều 62. Dừng thị trường điện
  68. Điều 63. Khôi phục thị trường điện
  69. Điều 64. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
  70. Điều 65. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
  71. Điều 66. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
  72. Chương VI
  73. Điều 67. Cung cấp số liệu đo đếm
  74. Điều 68. Lưu trữ số liệu đo đếm
  75. Điều 69. Xác định giá điện năng thị trường
  76. Điều 70. Xác định công suất thanh toán
  77. Điều 71. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
  78. Điều 72. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
  79. Điều 73. Điều chỉnh sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
  80. Điều 74. Thanh toán điện năng thị trường
  81. Điều 75. Thanh toán công suất thị trường
  82. Điều 76. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
  83. Điều 77. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
  84. Điều 78. Thanh toán khi dừng thị trường điện
  85. Điều 79. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng quay và dịch vụ điều tần
  86. Điều 80. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
  87. Điều 81. Thanh toán cho các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
  88. Điều 82. Thanh toán khác
  89. Điều 83. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
  90. Điều 84. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
  91. Điều 85. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
  92. Điều 86. Hồ sơ thanh toán điện năng
  93. Điều 87. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
  94. Điều 88. Hiệu chỉnh hóa đơn
  95. Điều 89. Thanh toán
  96. Điều 90. Xử lý các sai sót trong thanh toán
  97. Chương VII
  98. Điều 91. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  99. Điều 92. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  100. Điều 93. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  101. Điều 94. Kiểm toán phần mềm
  102. Chương VIII
  103. Điều 95. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
  104. Điều 96. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
  105. Điều 97. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
  106. Điều 98. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
  107. Điều 99. Bảo mật thông tin thị trường điện
  108. Điều 100. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
  109. Điều 101. Lưu trữ thông tin thị trường điện
  110. Điều 102. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
  111. Điều 103. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
  112. Điều 104. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
  113. Chương IX
  114. Điều 105. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
  115. Điều 106. Trách nhiệm của các bên trong quá trình tự giải quyết tranh chấp
  116. Điều 107. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
  117. Điều 108. Tổ chức tự giải quyết tranh chấp
  118. Điều 109. Biên bản tự giải quyết tranh chấp
  119. Điều 110. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
  120. Điều 111. Phát hiện và trình báo vi phạm
  121. Điều 112. Xác minh hành vi vi phạm
  122. Điều 113. Lập Biên bản vi phạm hành chính
  123. Điều 114. Xử lý vi phạm
  124. Chương X
  125. Điều 115. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
  126. Điều 116. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt nam
  127. Điều 117. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  128. Điều 118. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.