54/2025/TT-NHNNThông tưCòn hiệu lực

Thông tư số 54/2025/TT-NHNN quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô

Cơ quan ban hành
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Người ký
ĐOÀN THÁI SƠN
Ngày ban hành
26/12/2025
Ngày hiệu lực
09/02/2026

Mục lục (42 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
  6. Điều 5. Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép
  7. Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ
  8. Chương II
  9. Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  10. Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  11. Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép
  12. Điều 10. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép
  13. Điều 11. Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc
  14. Điều 12. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh
  15. Điều 13. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
  16. Điều 14. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
  17. Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
  18. Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
  19. Điều 17. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc)
  20. Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
  21. Điều 19. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
  22. Điều 20. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
  23. Điều 21. Trình tự thực hiện
  24. Điều 22. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
  25. Điều 23. Vốn điều lệ
  26. Điều 24. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
  27. Điều 25. Chuyển nhượng phần vốn góp
  28. Điều 26. Nội dung hoạt động
  29. Điều 27. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay
  30. Điều 28. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động
  31. Chương III
  32. Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  33. Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  34. Điều 31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
  35. Chương IV
  36. Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
  37. Điều 33. Điều khoản thi hành
  38. Điều 34. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  39. Điều 1. Cho phép thành lập Tổ chức tài chính vi mô sau đây:
  40. Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức tài chính vi mô phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
  41. Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký.
  42. Điều 4. Giấy phép tổ chức tài chính vi mô được lập thành 05 (năm) bản chính: 01 (một) bản cấp cho tổ chức tài chính vi mô; 01 (một) bản gửi cơ quan đăng ký kinh doanh; 03 (ba) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm: 01 (một) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 01 (một) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … (nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính); 01 (một) bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép./.
  43. Điều 1. Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số … ngày … cho Tổ chức tài chính vi mô … (tên tổ chức tài chính vi mô) như sau:
  44. Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức tài chính vi mô … (tên Tổ chức tài chính vi mô) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
  45. Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động số … ngày … và các văn bản sửa đổi, bổ sung Giấy phép có liên quan.
  46. Điều 4. Giấy phép cấp đổi cho tổ chức tài chính vi mô … (tên tổ chức tài chính vi mô) được lập thành 05 (năm) bản chính: 01 (một) bản cấp cho tổ chức tài chính vi mô; 01 (một) bản gửi cơ quan đăng ký kinh doanh; 03 (ba) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm: 01 (một) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước; 01 (một) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … (nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính); 01 (một) bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.