01/2014/QĐ-UBNDQuyết địnhCòn hiệu lực

Ban hành Quy định công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Người ký
Lê Thanh Cung
Ngày ban hành
13/01/2014
Ngày hiệu lực
23/01/2014

Mục lục (42 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Nguyên tắc quản lý công tác lưu trữ
  8. Điều 4. Kinh phí cho công tác lưu trữ
  9. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về lưu trữ
  10. Điều 6. Quản lý tài liệu của cá nhân, gia đình, dòng họ
  11. Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  12. Điều 8. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ lưu trữ
  13. Điều 9. Người làm lưu trữ
  14. Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm
  15. Chương II
  16. Điều 11. Trách nhiệm đối với công tác lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  17. Điều 12. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
  18. Điều 13. Trách nhiệm của Lưu trữ cơ quan
  19. Điều 14. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  20. Điều 15. Thu thập tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  21. Điều 16. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
  22. Điều 17. Chỉnh lý tài liệu
  23. Điều 18. Xác định giá trị tài liệu
  24. Điều 19. Thời hạn bảo quản tài liệu
  25. Điều 20. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
  26. Điều 21. Lưu trữ lịch sử tỉnh
  27. Điều 22. Thu thập, tiếp nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
  28. Điều 23. Thời hạn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
  29. Điều 24. Trách nhiệm giao, nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
  30. Điều 25. Quản lý tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức không thuộc Danh mục cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu hoặc tài liệu không thuộc Danh mục tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
  31. Điều 26. Quản lý tài liệu lưu trữ trong trường hợp cơ quan, tổ chức chia, tách, sáp nhập, giải thể; tổ chức kinh tế là doanh nghiệp nhà nước chia, tách, sáp nhập, giải thể, chuyển đổi hình thức sở hữu hoặc phá sản
  32. Điều 27. Bảo quản tài liệu lưu trữ
  33. Điều 28. Thống kê nhà nước về lưu trữ
  34. Điều 29. Hủy tài liệu hết giá trị
  35. Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng tài liệu lưu trữ
  36. Điều 31. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ cơ quan
  37. Điều 32. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh
  38. Điều 33. Thủ tục sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh
  39. Điều 34. Các hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ
  40. Điều 35. Sao tài liệu lưu trữ, chứng thực lưu trữ
  41. Điều 36. Mang tài liệu lưu trữ ra khỏi Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử tỉnh
  42. Chương III
  43. Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác lưu trữ
  44. Điều 38. Khen thưởng, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo
  45. Chương IV
  46. Điều 39. Trách nhiệm thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.