01/2011/QH13LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Lưu trữ

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
11/11/2011
Ngày hiệu lực
01/07/2012

Mục lục (42 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc quản lý lưu trữ
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lưu trữ
  6. Điều 5. Quản lý tài liệu của cá nhân, gia đình, dòng họ
  7. Điều 6. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  8. Điều 7. Người làm lưu trữ
  9. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Trách nhiệm lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  12. Điều 10. Trách nhiệm của Lưu trữ cơ quan
  13. Điều 11. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  14. Điều 12. Trách nhiệm giao, nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  15. Điều 13. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
  16. Điều 14. Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn
  17. Điều 15. Chỉnh lý tài liệu
  18. Điều 16. Xác định giá trị tài liệu
  19. Điều 17. Thời hạn bảo quản tài liệu
  20. Điều 18. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
  21. Điều 19. Lưu trữ lịch sử
  22. Điều 20. Thu thập, tiếp nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
  23. Điều 21. Thời hạn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
  24. Điều 22. Trách nhiệm giao, nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
  25. Điều 23. Quản lý tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức không thuộc Danh mục cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu hoặc tài liệu không thuộc Danh mục tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử
  26. Điều 24. Quản lý tài liệu lưu trữ trong trường hợp cơ quan, tổ chức chia, tách, sáp nhập, giải thể; tổ chức kinh tế là doanh nghiệp nhà nước chia, tách, sáp nhập, giải thể, chuyển đổi hình thức sở hữu hoặc phá sản
  27. Chương III
  28. Điều 25. Trách nhiệm bảo quản tài liệu lưu trữ
  29. Điều 26. Quản lý tài liệu lưu trữ quý, hiếm
  30. Điều 27. Thống kê nhà nước về lưu trữ
  31. Điều 28. Huỷ tài liệu hết giá trị
  32. Chương IV
  33. Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng tài liệu lưu trữ
  34. Điều 30. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử
  35. Điều 31. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ cơ quan
  36. Điều 32. Các hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ
  37. Điều 33. Sao tài liệu lưu trữ, chứng thực lưu trữ
  38. Điều 34. Mang tài liệu lưu trữ ra khỏi Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử
  39. Chương V
  40. Điều 35. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ
  41. Điều 36. Hoạt động dịch vụ lưu trữ
  42. Điều 37. Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
  43. Chương VI
  44. Điều 38. Trách nhiệm quản lý về lưu trữ
  45. Điều 39. Kinh phí cho công tác lưu trữ
  46. Điều 40. Hợp tác quốc tế về lưu trữ
  47. Chương VII
  48. Điều 41. Hiệu lực thi hành
  49. Điều 42. Quy định chi tiết

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.