41/2013/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Người ký
Lê Văn Hưởng
Ngày ban hành
15/11/2013
Ngày hiệu lực
25/11/2013

Mục lục (22 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm hành lang an toàn đường bộ thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Xác định mốc thời gian xử lý đối với các công trình xây dựng và đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh
  8. Điều 4. Các trường hợp công trình phải giải tỏa, cấm xây dựng trong hành lang an toàn đường bộ
  9. Chương II
  10. Điều 5. Các công trình đã xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về phạm vi HLATĐB đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  11. Điều 6. Các công trình xây dựng sau thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về phạm vi HLATĐB đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  12. Điều 7. Cải tạo, sửa chữa các công trình xây dựng nằm trong HLATĐB trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về HLATĐB, được tạm thời cho tồn tại
  13. Điều 8. Xử lý một số công trình phụ trợ ngoài vùng dân cư thuộc khu vực nông thôn
  14. Điều 9. Xử lý các loại đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ
  15. Chương III
  16. Điều 10. Sở Giao thông vận tải
  17. Điều 11. Công an tỉnh
  18. Điều 12. Sở Xây dựng
  19. Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  20. Điều 14. Sở Tài chính
  21. Điều 15. Sở Tài nguyên và Môi trường
  22. Điều 16. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Cục Thuế tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, các sở, ngành liên quan
  23. Điều 17. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  24. Điều 18. Ủy ban nhân dân cấp xã
  25. Điều 19. Kinh phí thực hiện và việc bổ sung, sửa đổi

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.