23/2008/QH12LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Giao thông đường bộ

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
13/11/2008
Ngày hiệu lực
01/07/2009

Mục lục (89 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường bộ
  6. Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường bộ
  7. Điều 6. Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ
  8. Điều 7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường bộ
  9. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Quy tắc chung
  12. Điều 10. Hệ thống báo hiệu đường bộ
  13. Điều 11. Chấp hành báo hiệu đường bộ
  14. Điều 12. Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe
  15. Điều 13. Sử dụng làn đường
  16. Điều 14. Vượt xe
  17. Điều 15. Chuyển hướng xe
  18. Điều 16. Lùi xe
  19. Điều 17. Tránh xe đi ngược chiều
  20. Điều 18. Dừng xe, đỗ xe trên đường bộ
  21. Điều 19. Dừng xe, đỗ xe trên đường phố
  22. Điều 20. Xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ
  23. Điều 21. Trường hợp chở người trên xe ô tô chở hàng
  24. Điều 22. Quyền ưu tiên của một số loại xe
  25. Điều 23. Qua phà, qua cầu phao
  26. Điều 24. Nhường đường tại nơi đường giao nhau
  27. Điều 25. Đi trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt
  28. Điều 26. Giao thông trên đường cao tốc
  29. Điều 27. Giao thông trong hầm đường bộ
  30. Điều 28. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ
  31. Điều 29. Xe kéo xe và xe kéo rơ moóc
  32. Điều 30. Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy
  33. Điều 31. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, người điều khiển xe thô sơ khác
  34. Điều 32. Người đi bộ
  35. Điều 33. Người khuyết tật, người già yếu tham gia giao thông
  36. Điều 34. Người dẫn dắt súc vật đi trên đường bộ
  37. Điều 35. Các hoạt động khác trên đường bộ
  38. Điều 36. Sử dụng đường phố và các hoạt động khác trên đường phố
  39. Điều 37. Tổ chức giao thông và điều khiển giao thông
  40. Điều 38. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi xảy ra tai nạn giao thông.
  41. Chương III
  42. Điều 39. Phân loại đường bộ
  43. Điều 40. Đặt tên, số hiệu đường bộ
  44. Điều 41. Tiêu chuẩn kỹ thuật đường bộ
  45. Điều 42. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  46. Điều 43. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  47. Điều 44. Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ
  48. Điều 45. Công trình báo hiệu đường bộ
  49. Điều 46. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  50. Điều 47. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  51. Điều 48. Quản lý, bảo trì đường bộ
  52. Điều 49. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ
  53. Điều 50. Xây dựng đoạn đường giao nhau cùng mức giữa đường bộ với đường sắt
  54. Điều 51. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí đường bộ
  55. Điều 52. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  56. Chương IV
  57. Điều 53. Điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới
  58. Điều 54. Cấp, thu hồi đăng ký và biển số xe cơ giới
  59. Điều 55. Bảo đảm quy định về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ
  60. Điều 56. Điều kiện tham gia giao thông của xe thô sơ
  61. Điều 57. Điều kiện tham gia giao thông của xe máy chuyên dùng
  62. Chương V
  63. Điều 58. Điều kiện của người lái xe tham gia giao thông
  64. Điều 59. Giấy phép lái xe
  65. Điều 60. Tuổi, sức khỏe của người lái xe
  66. Điều 61. Đào tạo lái xe, sát hạch để cấp giấy phép lái xe
  67. Điều 62. Điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông
  68. Điều 63. Điều kiện của người điều khiển xe thô sơ tham gia giao thông
  69. Chương VI
  70. Điều 64. Hoạt động vận tải đường bộ
  71. Điều 65. Thời gian làm việc của người lái xe ô tô
  72. Điều 66. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  73. Điều 67. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  74. Điều 68. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
  75. Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
  76. Điều 70. Trách nhiệm của người lái xe và nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải hành khách
  77. Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
  78. Điều 72. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  79. Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa
  80. Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa
  81. Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
  82. Điều 76. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
  83. Điều 77. Vận chuyển động vật sống
  84. Điều 78. Vận chuyển hàng nguy hiểm
  85. Điều 79. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  86. Điều 80. Vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
  87. Điều 81. Vận tải đa phương thức
  88. Điều 82. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  89. Điều 83. Tổ chức hoạt động của bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ
  90. Chương VII
  91. Điều 84. Nội dung quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
  92. Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
  93. Điều 86. Thanh tra đường bộ
  94. Điều 87. Tuần tra, kiểm soát của cảnh sát giao thông đường bộ
  95. Chương VIII
  96. Điều 88. Hiệu lực thi hành
  97. Điều 89. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.