12/2009/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
12/02/2009
Ngày hiệu lực
02/04/2009

Mục lục (58 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi áp dụng
  3. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  4. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  5. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  6. Chương II
  7. Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
  8. Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi)
  9. Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  10. Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  11. Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  12. Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  13. Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  14. Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  15. Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  16. Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  17. Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  18. Chương III
  19. Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  20. Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  21. Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
  22. Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình
  23. Điều 20. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  24. Điều 21. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  25. Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng
  26. Điều 23. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng
  27. Điều 24. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng
  28. Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng
  29. Điều 26. Gia hạn Giấy phép xây dựng
  30. Điều 27. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
  31. Điều 28. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
  32. Điều 29. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
  33. Điều 30. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  34. Điều 31. Quản lý môi trường xây dựng
  35. Điều 32. Phá dỡ công trình xây dựng
  36. Điều 33. Các hình thức quản lý dự án
  37. Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án
  38. Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân
  41. Điều 37. Chứng chỉ hành nghề
  42. Điều 38. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
  43. Điều 39. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư
  44. Điều 40. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
  45. Điều 41. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án
  46. Điều 42. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án
  47. Điều 43. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án
  48. Điều 44. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án
  49. Điều 45. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng
  50. Điều 46. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng
  51. Điều 47. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình
  52. Điều 48. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình
  53. Điều 49. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình
  54. Điều 50. Điều kiện năng lực của chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và tổ chức tư vấn khi thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
  55. Điều 51. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình
  56. Điều 52. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trư­ờng
  57. Điều 53. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình
  58. Điều 54. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình
  59. Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề
  60. Điều 56. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam
  61. Chương V
  62. Điều 57. Tổ chức thực hiện
  63. Điều 58. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.