16/2013/TT-BNNPTNTThông tưHết hiệu lực một phần

Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký
Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành
28/02/2013
Ngày hiệu lực
13/04/2013

Mục lục (37 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Người đại diện hợp pháp, đại diện theo uỷ quyền của chủ đơn
  6. Điều 5. Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba
  7. Điều 6. Giống cây trồng được biết đến rộng rãi và tính mới của giống cây trồng
  8. Điều 7. Biểu mẫu, hình thức tiếp nhận, nơi tiếp nhận, ngày nộp đơn, hồ sơ về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
  9. Điều 8. Phí, lệ phí bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
  10. Chương II
  11. Điều 9. Nhận đơn đăng ký bảo hộ và thẩm quyền cấp, chuyển nhượng Bằng bảo hộ
  12. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ
  13. Điều 11. Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ
  14. Điều 12. Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ
  15. Điều 13. Chỉ định và kiểm tra hoạt động của tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS được chỉ định
  16. Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được chỉ định khảo nghiệm kỹ thuật (DUS)
  17. Điều 15. Cảnh báo, đình chỉ, phục hồi và huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định. Căn cứ kết quả kiểm tra, thanh tra, Cục trưởng Cục Trồng trọt quyết định:
  18. Điều 16. Khảo nghiệm DUS do người nộp đơn thực hiện
  19. Điều 17. Thời hạn nộp mẫu giống, quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng
  20. Điều 18. Sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng
  21. Điều 19. Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
  22. Điều 20. Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  23. Điều 21. Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  24. Điều 22. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  25. Chương III
  26. Điều 23. Đào tạo về đại diện quyền đối với giống cây trồng
  27. Điều 24. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  28. Điều 25. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  29. Điều 26. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  30. Điều 27. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  31. Điều 28. Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  32. Điều 29. Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Đào tạo nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng
  35. Điều 31. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
  36. Điều 32. Thu hồi Thẻ giám định viên
  37. Điều 33. Cấp lại Thẻ giám định viên
  38. Điều 34. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng
  39. Điều 35. Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
  40. Điều 36. Xóa tên tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
  41. Chương V
  42. Điều 37. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.