03/2014/TT-BGTVTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Người ký
Đinh La Thăng
Ngày ban hành
10/03/2014
Ngày hiệu lực
01/05/2014

Mục lục (70 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Quy ước viết tắt
  4. Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  5. Điều 4. Mục đích bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường,
  6. Điều 5. Hệ thống, thiết bị dẫn đường phải bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ
  7. Điều 6. Hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát phải bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  8. Điều 7. Tổ chức cung cấp dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết
  9. Điều 8. Tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  10. Điều 9. Nhiệm vụ của nhân viên bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  11. Điều 10. Nhiệm vụ của người lái tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  12. Điều 11. Yêu cầu cơ bản đối với tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  13. Điều 12. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống, thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  14. Điều 13. Hệ thống quy chiếu vị trí chuẩn
  15. Điều 14. Kiểm định, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  16. Điều 15. Thứ tự ưu tiên bay kiếm tra, hiệu chuẩn
  17. Điều 16. Kiểm tra hệ thống, thiết bị mặt đất trước khi bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  18. Điều 17. Thời gian bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ hệ thống, thiết bị
  19. Điều 18. Điều chỉnh thời gian bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ hệ
  20. Điều 19. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn vào thời gian ban đêm
  21. Điều 20. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống đèn phụ trợ dẫn đường hàng không
  22. Điều 21. Hệ tọa độ sử dụng cho bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  23. Điều 22. Dữ liệu cho bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  24. Điều 23. Phối hợp giữa bay kiểm tra, hiệu chuẩn và kiểm tra, hiệu chỉnh
  25. Điều 24. Xác định tình trạng khai thác của hệ thống, thiết bị sau khi
  26. Điều 25. Thắm quyền xác định tình trạng khai thác của hệ thống, thiết bị
  27. Điều 26. Thông báo thay đối tình trạng hệ thống, thiết bị
  28. Điều 27. Duy trì dữ liệu và báo cáo kết quả bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  29. Điều 28. Phân loại các hình thức bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết
  30. Điều 29. Yêu cầu nội dung kỹ thuật bay kiếm tra, hiệu chuẩn hệ thống,
  31. Điều 30. Phương, thức (bài) bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị
  32. Điều 31. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường vô tuyến
  33. Điều 32. Yêu cầu nội dung kỹ thuật bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống GBAS
  34. Điều 33. Phương thức (bài) bay kiếm tra, hiệu chuẩn hệ thống GBAS
  35. Điều 34. Đánh giá chất lượng PSR, SSR mặt đất
  36. Điều 35. Vai trò của tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn khi bay kiểm tra hiệu
  37. Điều 36. Đánh giá chất lượng PSR, SSR trong khi bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  38. Điều 37. Phân loại các hình thức bay kiểm tra, hiệu chuẩn PSR/SSR
  39. Điều 38. Công bố giản đồ vùng phủ sóng của PSR, SSR
  40. Điều 39. Yêu cầu nội dung kỹ thuật bay kiểm tra, hiệu chuẩn PSR, SSR
  41. Điều 40. Phương thức (bài) bay kiểm tra, hiệu chuẩn PSR,SSR
  42. Điều 39. của Thông tư này và yêu cầu của tô chức cung cấp dịch vụ không lưu liên
  43. Chương III
  44. Điều 41. Phương thức bay bằng thiết bị
  45. Điều 42. Quy trình đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
  46. Điều 43. Sự cần thiết bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
  47. Điều 44. Bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
  48. Điều 45. Tổ chức cung cấp dịch vụ bay đánh giá phương thức bay bằng
  49. Điều 46. Người lái, thực hiện bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
  50. Điều 47. Điều kiện tàu bay và thiết bị bay đánh giá IFP theo PBN
  51. Điều 48. Nhiệm vụ của người lái và FVP
  52. Điều 49. Bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị, sử dụng GNSS
  53. Điều 50. Dữ liệu cho bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
  54. Điều 52. Cấp giấy chứng nhận tàu bay đủ điều kiện bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  55. Điều 53. Cấp năng định lái tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  56. Điều 54. Cấp giấy phép, năng định nhân viên bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  57. Chương 6. Phụ ước I của ICAO.
  58. Điều 55. Cấp giấy phép hệ thống, thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn
  59. Điều 56. Cấp, cấp lại giấy phép tổ chức cung cấp dịch vụ bay kiểm tra,
  60. Điều 57. Cấp, cấp lại giấy phép tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh
  61. Điều 58. Cấp năng định lái tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá
  62. Điều 59. Cấp năng định người lái thực hiện bay đánh giá phương thức bay
  63. Điều 60. Cấp, cấp lại giấy phép nhân viên bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay
  64. Điều 61. Cấp, cấp lại giấy phép hệ thống, thiết bị bay kiểm tra hiệu chuẩn
  65. Điều 62. Công nhận tô chức cung cấp dịch vụ của nước ngoài
  66. Chương V
  67. Điều 63. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ bay kiểm tra, hiệu
  68. Điều 64. Trách nhiệm của các tổ chức cung cấp dịch vụ dẫn đường, giám sát
  69. Điều 65. Trách nhiệm của tô chức cung cấp dịch vụ không lưu
  70. Điều 66. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ thông báo tin tức
  71. Điều 67. Trách nhiệm của các hãng hàng không Việt Nam
  72. Điều 68. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
  73. Điều 69. Hiệu lực thi hành
  74. Điều 70. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.