168/2008/QĐ-UBNDQuyết địnhCòn hiệu lực

Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc đô thị, hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bắc Ninh
Người ký
Trần Văn Túy
Ngày ban hành
03/12/2008
Ngày hiệu lực
13/12/2008

Mục lục (39 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc đô thị, hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 11/4/2006 của UBND tỉnh.
  3. Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Mục đích
  6. Điều 2. Phạm vi áp dụng
  7. Điều 3. Giải thích từ ngữ, quy định về viết tắt
  8. Điều 4. Trách nhiệm của các cấp, các ngành và các cơ quan liên quan
  9. Chương II
  10. Điều 5. Đối tượng phải lập quy hoạch xây dựng vùng
  11. Điều 6. Cơ quan lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  12. Điều 7. Cơ quan thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  13. Điều 8. Đối tượng phải lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
  14. Điều 9. Cơ quan lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  15. Điều 10. Cơ quan thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  16. Điều 11. Đối tượng phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000
  17. Điều 12. Cơ quan lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000
  18. Điều 13. Cơ quan thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000
  19. Điều 14. Đối tượng phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500
  20. Điều 15. Cơ quan lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500
  21. Điều 16. Cơ quan thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500
  22. Điều 17. Đối tượng phải lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  23. Điều 18. Cơ quan lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  24. Điều 19. Cơ quan thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  25. Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  26. Điều 21. Phê duyệt chi phí quy hoạch xây dựng
  27. Điều 22. Kế hoạch vốn cho công tác quy hoạch xây dựng
  28. Điều 23. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
  29. Điều 24. Công bố quy hoạch xây dựng
  30. Điều 25. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
  31. Điều 26. Kế hoạch đầu tư theo quy hoạch xây dựng được duyệt
  32. Chương III
  33. Điều 27. Quy chế quản lý kiến trúc đô thị
  34. Điều 28. Đối tượng phải lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị
  35. Điều 29. Cơ quan lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị
  36. Điều 30. Thẩm định và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc đô thị
  37. Điều 31. Điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc đô thị
  38. Chương IV
  39. Điều 32. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị
  40. Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước về hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị
  41. Chương V
  42. Điều 34. Xử lý chuyển tiếp
  43. Điều 35. Chế độ thông tin báo cáo
  44. Điều 36. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.