08/2005/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quy hoạch xây dựng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phan Văn Khải
Ngày ban hành
24/01/2005
Ngày hiệu lực
18/02/2005

Mục lục (56 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  4. Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
  5. Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
  6. Chương II
  7. Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
  8. Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
  9. Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
  10. Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
  11. Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  12. Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng
  13. Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  14. Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng
  15. Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
  16. Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
  17. Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  18. Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
  19. Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  20. Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị
  21. Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  22. Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị
  23. Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  24. Điều 22. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  25. Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  26. Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  27. Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  28. Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
  29. Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng
  30. Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
  31. Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  32. Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị
  33. Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  34. Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  35. Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  36. Điều 34. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  37. Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  38. Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  39. Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  40. Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng
  41. Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng
  42. Điều 40. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
  43. Điều 41. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
  44. Điều 42. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch xây dựng
  45. Điều 43. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
  46. Điều 44. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn cho công tác quy hoạch xây dựng thuộc vốn ngân sách nhà nước
  47. Chương III
  48. Điều 45. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng
  49. Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
  50. Điều 47. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư
  51. Điều 48. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng
  52. Điều 49. Điều kiện năng lực chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng
  53. Điều 50. Điều kiện đối với cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng
  54. Điều 51. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ
  55. Điều 52. Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng
  56. Điều 53. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch
  57. Chương IV
  58. Điều 54. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
  59. Điều 55. Tổ chức thực hiện
  60. Điều 56. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.