102/2014/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
10/11/2014
Ngày hiệu lực
25/12/2014

Mục lục (38 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Hình thức xử phạt
  6. Điều 5. Xác định tính chất, mức độ của hành vi vi phạm hành chính
  7. Chương II
  8. Điều 6. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép
  9. Điều 7. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép
  10. Điều 8. Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép
  11. Điều 9. Chuyển mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp sang mục đích khác trong nhóm đất phi nông nghiệp mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép
  12. Điều 10. Lấn, chiếm đất
  13. Điều 11. Gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác
  14. Điều 12. Không đăng ký đất đai
  15. Điều 13. Tự ý chuyển quyền sử dụng đất khi không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 188 của Luật Đất đai
  16. Điều 14. Tự ý chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không đủ điều kiện quy định
  17. Điều 15. Tự ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hình thức phân lô, bán nền trong dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở
  18. Điều 16. Tự ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở mà không đủ điều kiện
  19. Điều 17. Tự ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê mà không đủ điều kiện
  20. Điều 18. Tự ý bán, mua tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm mà không đủ điều kiện
  21. Điều 19. Tự ý cho thuê tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm
  22. Điều 20. Tự ý chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện mà không đủ điều kiện của hộ gia đình, cá nhân
  23. Điều 21. Tự ý nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất mà không đủ điều kiện đối với đất có điều kiện
  24. Điều 22. Tự ý chuyển quyền và nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với cơ sở tôn giáo
  25. Điều 23. Tự ý nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp mà không đủ điều kiện
  26. Điều 24. Tự ý nhận chuyển quyền vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
  27. Điều 25. Tự ý nhận quyền sử dụng đất không đúng quy định tại Điều 169 của Luật Đất đai
  28. Điều 26. Chậm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở, người nhận quyền sử dụng đất ở
  29. Điều 27. Vi phạm quy định về quản lý chỉ giới sử dụng đất, mốc địa giới hành chính
  30. Điều 28. Vi phạm quy định về giấy tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất
  31. Điều 29. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin đất đai liên quan đến thanh tra, kiểm tra, thu thập chứng cứ để giải quyết tranh chấp đất đai của Tòa án nhân dân
  32. Điều 30. Vi phạm điều kiện về hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai
  33. Chương III
  34. Điều 31. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc xử phạt vi phạm hành chính
  35. Điều 32. Thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành đất đai
  36. Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác
  37. Điều 34. Biên bản và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  38. Điều 35. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp phải tạm đình chỉ hoặc đình chỉ hoạt động dịch vụ về đất đai
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
  41. Điều 37. Hiệu lực thi hành
  42. Điều 38. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

102/2014/NĐ-CP: Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai — ThauSo