155/2013/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
11/11/2013
Ngày hiệu lực
01/01/2014

Mục lục (52 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
  4. Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
  5. Điều 4. Mức phạt tiền trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
  6. Chương II
  7. Điều 5. Vi phạm các quy định về Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với các dự án có xây dựng công trình)
  8. Điều 6. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực đầu tư có xây dựng công trình
  9. Điều 7. Vi phạm về báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư
  10. Điều 8. Vi phạm về quản lý thực hiện chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
  11. Điều 9. Vi phạm về chế độ báo cáo và cung cấp thông tin đối với chương trình, dự án ODA
  12. Điều 10. Vi phạm các quy định về đầu tư tại Việt Nam
  13. Điều 11. Vi phạm các quy định về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư, kinh doanh
  14. Điều 12. Vi phạm các quy định về đầu tư ra nước ngoài
  15. Điều 13. Vi phạm các quy định về ưu đãi đầu tư
  16. Điều 14. Vi phạm quy định về đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT) và hợp đồng hợp tác công tư (PPP)
  17. Điều 15. Vi phạm quy định về đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  18. Điều 16. Vi phạm các quy định về kế hoạch đấu thầu
  19. Điều 17. Vi phạm các quy định về hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  20. Điều 18. Vi phạm các quy định về tổ chức đấu thầu
  21. Điều 19. Vi phạm hành chính khác về đấu thầu
  22. Điều 20. Vi phạm quy định về kê khai hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  23. Điều 21. Vi phạm quy định về thời hạn đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
  24. Điều 22. Vi phạm quy định về công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
  25. Điều 23. Vi phạm các quy định về thành lập doanh nghiệp
  26. Điều 24. Vi phạm quy định về đăng ký người thành lập doanh nghiệp
  27. Điều 25. Vi phạm về việc kinh doanh ngành, nghề không có trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  28. Điều 26. Vi phạm quy định về việc thuê Giám đốc doanh nghiệp tư nhân
  29. Điều 27. Vi phạm quy định về đăng ký thay đổi thành viên
  30. Điều 28. Vi phạm quy định về việc thực hiện yêu cầu của cơ quan đăng ký kinh doanh
  31. Điều 29. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo
  32. Điều 30. Vi phạm quy định về việc thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
  33. Điều 31. Vi phạm quy định về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
  34. Điều 32. Vi phạm khác liên quan đến tổ chức, quản lý doanh nghiệp
  35. Điều 33. Vi phạm quy định về Ban kiểm soát
  36. Điều 34. Vi phạm quy định về giải thể doanh nghiệp
  37. Điều 35. Vi phạm quy định về thành lập, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
  38. Điều 36. Vi phạm các quy định về đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh
  39. Điều 37. Vi phạm về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh
  40. Điều 38. Vi phạm quy định về đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
  41. Điều 39. Vi phạm quy định về việc chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh
  42. Điều 40. Vi phạm các quy định về đăng ký kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  43. Điều 41. Vi phạm các quy định về đăng ký vốn góp đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  44. Điều 42. Vi phạm các quy định về thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  45. Điều 43. Vi phạm các quy định về công khai thông tin của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  46. Điều 44. Vi phạm các quy định về tổ chức lại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  47. Điều 45. Vi phạm các quy định về đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  48. Chương III
  49. Điều 46. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Kế hoạch và Đầu tư
  50. Điều 47. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp
  51. Điều 48. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác
  52. Điều 49. Xác định thẩm quyền xử phạt
  53. Điều 50. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  54. Chương IV
  55. Điều 51. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 52. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.