61/2005/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Đấu thầu

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
29/11/2005
Ngày hiệu lực
01/04/2006

Mục lục (77 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật đấu thầu, pháp luật có liên quan, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Thông tin về đấu thầu
  7. Điều 6. Kế hoạch đấu thầu
  8. Điều 7. Tư cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức
  9. Điều 8. Tư cách hợp lệ của nhà thầu là cá nhân
  10. Điều 9. Yêu cầu đối với bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu
  11. Điều 10. Điều kiện tham gia đấu thầu đối với một gói thầu
  12. Điều 11. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  13. Điều 12. Các hành vi bị cấm trong đấu thầu
  14. Điều 13. Đấu thầu quốc tế
  15. Điều 14. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
  16. Điều 15. Đồng tiền dự thầu
  17. Điều 16. Ngôn ngữ trong đấu thầu
  18. Điều 17. Chi phí trong đấu thầu
  19. Chương II
  20. Điều 18. Đấu thầu rộng rãi
  21. Điều 19. Đấu thầu hạn chế
  22. Điều 20. Chỉ định thầu
  23. Điều 21. Mua sắm trực tiếp
  24. Điều 22. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
  25. Điều 23. Tự thực hiện
  26. Điều 24. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  27. Điều 25. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
  28. Điều 26. Phương thức đấu thầu
  29. Điều 27. Bảo đảm dự thầu
  30. Điều 28. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  31. Điều 29. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  32. Điều 30. Đấu thầu qua mạng
  33. Điều 31. Quy định về thời gian trong đấu thầu
  34. Điều 32. Chuẩn bị đấu thầu
  35. Điều 33. Tổ chức đấu thầu
  36. Điều 34. Làm rõ hồ sơ mời thầu
  37. Điều 35. Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu
  38. Điều 36. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  39. Điều 37. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
  40. Điều 38. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp và EPC
  41. Điều 39. Trình duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
  42. Điều 40. Phê duyệt kết quả đấu thầu
  43. Điều 41. Thông báo kết quả đấu thầu
  44. Điều 42. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
  45. Điều 43. Hủy đấu thầu
  46. Điều 44. Trách nhiệm tài chính khi huỷ đấu thầu
  47. Điều 45. Loại bỏ hồ sơ dự thầu
  48. Chương III
  49. Điều 46. Nguyên tắc xây dựng hợp đồng
  50. Điều 47. Nội dung của hợp đồng
  51. Điều 48. Hình thức hợp đồng
  52. Điều 49. Hình thức trọn gói
  53. Điều 50. Hình thức theo đơn giá
  54. Điều 51. Hình thức theo thời gian
  55. Điều 52. Hình thức theo tỷ lệ phần trăm
  56. Điều 53. Nhiều hợp đồng bộ phận trong một hợp đồng chung
  57. Điều 54. Ký kết hợp đồng
  58. Điều 55. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
  59. Điều 56. Bảo hành
  60. Điều 57. Điều chỉnh hợp đồng
  61. Điều 58. Thanh toán hợp đồng
  62. Điều 59. Giám sát thực hiện, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
  63. Chương IV
  64. Điều 60. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
  65. Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư
  66. Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của bên mời thầu
  67. Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của tổ chuyên gia đấu thầu
  68. Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu
  69. Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức thẩm định
  70. Chương V
  71. Điều 66. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu
  72. Điều 67. Trách nhiệm và quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  73. Điều 68. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  74. Điều 69. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Uỷ ban nhân dân các cấp
  75. Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu
  76. Điều 71. Thanh tra đấu thầu
  77. Điều 72. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
  78. Điều 73. Quy trình giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
  79. Điều 74. Khiếu nại, tố cáo trong đấu thầu
  80. Điều 75. Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
  81. Chương VI
  82. Điều 76. Hướng dẫn thi hành
  83. Điều 77. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

61/2005/QH11: Đấu thầu — ThauSo