144/2013/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định xử phạt vi phạm hành chính về bảo trợ, cứu trợ xã hội và bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
29/10/2013
Ngày hiệu lực
15/12/2013

Mục lục (43 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Các biện pháp khắc phục hậu quả
  4. Điều 3. Mức phạt tiền
  5. Chương II
  6. Điều 4. Vi phạm quy định về hồ sơ hưởng chính sách bảo trợ, cứu trợ xã hội
  7. Điều 5. Vi phạm quy định về trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
  8. Điều 6. Vi phạm quy định về hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội
  9. Điều 7. Vi phạm quy định về trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả trợ cấp
  10. Điều 8. Vi phạm quy định về quản lý tiền, hàng cứu trợ
  11. Điều 9. Vi phạm quy định về hành vi bị nghiêm cấm đối với người khuyết tật
  12. Điều 10. Vi phạm quy định về trách nhiệm chăm sóc sức khỏe của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với người khuyết tật
  13. Điều 11. Vi phạm quy định về trách nhiệm giáo dục của cơ sở giáo dục đối với người khuyết tật
  14. Điều 12. Vi phạm quy định về trách nhiệm dạy nghề của cơ sở dạy nghề đối với người khuyết tật
  15. Điều 13. Vi phạm quy định trách nhiệm về lao động, việc làm của người sử dụng lao động đối với người khuyết tật
  16. Điều 14. Vi phạm quy định về tham gia giao thông của người khuyết tật, người cao tuổi
  17. Điều 15. Vi phạm quy định về tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
  18. Điều 16. Vi phạm quy định về hỗ trợ hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông dành cho người khuyết tật
  19. Điều 17. Vi phạm quy định về xác định mức độ khuyết tật
  20. Điều 18. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ đối với người cao tuổi
  21. Điều 19. Vi phạm quy định về nghĩa vụ chăm sóc, phụng dưỡng người cao tuổi
  22. Điều 20. Vi phạm một số quy định khác đối với người khuyết tật, người cao tuổi
  23. Điều 21. Vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em
  24. Điều 22. Vi phạm quy định về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
  25. Điều 23. Vi phạm quy định về cấm dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em đi lang thang, lợi dụng trẻ em lang thang để trục lợi
  26. Điều 24. Vi phạm quy định về không ghi chú trẻ em không được sử dụng trên xuất bản phẩm, ấn phẩm, đồ chơi hoặc không thông báo tuổi của trẻ em không được xem, nghe các chương trình phát thanh, truyền hình, nghệ thuật, điện ảnh và các cuộc trình diễn nếu có nội dung không phù hợp với trẻ em
  27. Điều 25. Vi phạm quy định về cấm dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em đánh bạc; bán, cho trẻ em sử dụng rượu, bia, thuốc lá và chất kích thích khác có hại cho sức khỏe
  28. Điều 26. Vi phạm quy định về cấm đưa hình ảnh của trẻ em vào sản phẩm văn hóa, thông tin, truyền thông có nội dung khiêu dâm, bạo lực, kinh dị
  29. Điều 27. Vi phạm quy định về cấm ngược đãi trẻ em; lợi dụng trẻ em vì mục đích trục lợi; ngăn cản trẻ em tham gia hoạt động xã hội
  30. Điều 28. Vi phạm quy định về cấm xúi giục, kích động, lừa dối trẻ em thù ghét cha, mẹ, người giám hộ hoặc xúi giục, kích động, lừa dối trẻ em xâm phạm thân thể, nhân phẩm, danh dự của người khác
  31. Điều 29. Vi phạm quy định về cấm lạm dụng lao động trẻ em; sử dụng trẻ em để mua, bán, vận chuyển hàng hóa, hàng giả, hàng trốn thuế, tiền tệ trái phép
  32. Điều 30. Vi phạm quy định về cấm cản trở quyền học tập của trẻ em
  33. Điều 31. Vi phạm quy định về cấm lăng nhục, chửi, mắng và bắt làm những việc có tính chất xúc phạm đến danh dự, nhân phẩm đối với trẻ em vi phạm pháp luật
  34. Điều 32. Vi phạm quy định về cấm đặt nghĩa trang, cơ sở sản xuất, kinh doanh, kho chứa thuốc trừ sâu, hóa chất độc hại, chất phóng xạ, chất dễ gây cháy, nổ trong phạm vi ảnh hưởng đến cơ sở có chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em, cơ sở giáo dục, cơ sở văn hóa, điểm vui chơi, giải trí của trẻ em hoặc ngược lại
  35. Điều 33. Vi phạm quy định về không bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, giao thông vận tải dẫn đến tai nạn, thương tích cho trẻ em
  36. Điều 34. Vi phạm quy định về hoạt động của cơ sở có chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
  37. Chương III
  38. Điều 35. Phân định thẩm quyền xử phạt
  39. Điều 36. Thẩm quyền của Thanh tra
  40. Điều 37. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  41. Điều 38. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  42. Điều 39. Thẩm quyền của Công an nhân dân
  43. Điều 40. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  44. Chương IV
  45. Điều 41. Hiệu lực thi hành
  46. Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp
  47. Điều 43. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.