105/2013/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
16/09/2013
Ngày hiệu lực
01/12/2013

Mục lục (58 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính
  5. Điều 4. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính
  6. Điều 5. Các biện pháp khắc phục hậu quả
  7. Điều 6. Áp dụng quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực có liên quan
  8. Chương II
  9. Điều 7. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chứng từ kế toán
  10. Điều 8. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về sổ kế toán
  11. Điều 9. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tài khoản kế toán
  12. Điều 10. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán và công khai báo cáo tài chính
  13. Điều 11. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm tra kế toán
  14. Điều 12. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
  15. Điều 13. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm kê tài sản
  16. Điều 14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tổ chức bộ máy kế toán, bố trí người làm kế toán hoặc thuê làm kế toán
  17. Điều 15. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hành nghề kế toán
  18. Điều 16. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về áp dụng chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định khác
  19. Điều 17. Xử phạt hành vi vi phạm trong việc tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng
  20. Chương III
  21. Điều 18. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  22. Điều 19. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  23. Điều 20. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm toán của doanh nghiệp kiểm toán
  24. Điều 21. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về đình chỉ kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  25. Điều 22. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ dự thi và thi kiểm toán viên
  26. Điều 23. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm toán viên
  27. Điều 24. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên
  28. Điều 25. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký hành nghề kiểm toán của kiểm toán viên
  29. Điều 26. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
  30. Điều 27. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho kiểm toán viên hành nghề hoặc trích lập quỹ dự phòng rủi ro nghề nghiệp
  31. Điều 28. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chấp nhận thực hiện kiểm toán
  32. Điều 29. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hợp đồng kiểm toán
  33. Điều 30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo mật
  34. Điều 31. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về báo cáo kiểm toán
  35. Điều 32. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập của thành viên tham gia cuộc kiểm toán
  36. Điều 33. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập của tổ chức kiểm toán
  37. Điều 34. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề thực hiện kiểm toán
  38. Điều 35. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về giao kết hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính năm
  39. Điều 36. Xử phạt hành vi vi phạm quy định liên quan đến cuộc kiểm toán
  40. Điều 37. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành
  41. Điều 38. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập hồ sơ kiểm toán
  42. Điều 39. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán
  43. Điều 40. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tiêu hủy hồ sơ kiểm toán
  44. Điều 41. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về thực hiện dịch vụ kiểm toán hoặc soát xét cho đơn vị có lợi ích công chúng
  45. Điều 42. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về công khai thông tin báo cáo minh bạch
  46. Điều 43. Xử phạt hành vi vi phạm về hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho đơn vị lợi ích công chúng
  47. Điều 44. Xử phạt hành vi vi phạm quy định liên quan đến trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng
  48. Điều 45. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập
  49. Điều 46. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về điều kiện cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
  50. Điều 47. Xử phạt hành vi vi phạm quy định đối với doanh nghiệp, tổ chức về sử dụng dịch vụ kiểm toán qua biên giới
  51. Điều 48. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới
  52. Điều 49. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
  53. Điều 50. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về liên danh trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
  54. Điều 51. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của tổ chức kiểm toán
  55. Điều 52. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của kiểm toán viên hành nghề
  56. Điều 53. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán của tổ chức kiểm toán
  57. Chương IV
  58. Điều 54. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập
  59. Điều 55. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra tài chính
  60. Điều 56. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp
  61. Chương V
  62. Điều 57. Tổ chức thực hiện
  63. Điều 58. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.