67/2011/QH12LuậtHết hiệu lực một phần

Kiểm toán độc lập

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
29/03/2011
Ngày hiệu lực
01/01/2012

Mục lục (64 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật Kiểm toán độc lập, điều ước quốc tế và các luật có liên quan
  5. Điều 4. Mục đích của kiểm toán độc lập
  6. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 6. Chuẩn mực kiểm toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán
  8. Điều 7. Giá trị của báo cáo kiểm toán
  9. Điều 8. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập
  10. Điều 9. Kiểm toán bắt buộc
  11. Điều 10. Khuyến khích kiểm toán
  12. Điều 11. Quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập
  13. Điều 12. Tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán
  14. Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm
  15. Chương II
  16. Điều 14. Tiêu chuẩn kiểm toán viên
  17. Điều 15. Đăng ký hành nghề kiểm toán
  18. Điều 16. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán
  19. Điều 17. Quyền của kiểm toán viên hành nghề
  20. Điều 18. Nghĩa vụ của kiểm toán viên hành nghề
  21. Điều 19. Các trường hợp kiểm toán viên hành nghề không được thực hiện kiểm toán
  22. Chương III
  23. Điều 20. Các loại doanh nghiệp kiểm toán và chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
  24. Điều 21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  25. Điều 22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  26. Điều 23. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  27. Điều 24. Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  28. Điều 25. Lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  29. Điều 26. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
  30. Điều 27. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kiểm toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  31. Điều 28. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
  32. Điều 29. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
  33. Điều 30. Các trường hợp doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện kiểm toán
  34. Điều 31. Chi nhánh của doanh nghiệp kiểm toán
  35. Điều 32. Cơ sở của doanh nghiệp kiểm toán ở nước ngoài
  36. Điều 33. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  37. Điều 34. Chấm dứt kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  38. Điều 35. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán
  39. Điều 36. Doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài
  40. Chương VI
  41. Điều 37. Đơn vị được kiểm toán
  42. Điều 38. Quyền của đơn vị được kiểm toán
  43. Điều 39. Nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán
  44. Chương V
  45. Điều 40. Phạm vi hoạt động của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
  46. Điều 41. Nhận dịch vụ kiểm toán
  47. Điều 42. Hợp đồng kiểm toán
  48. Điều 43. Nghĩa vụ bảo mật
  49. Điều 44. Phí dịch vụ kiểm toán
  50. Điều 45. Quy trình kiểm toán
  51. Điều 46. Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính
  52. Điều 47. Báo cáo kiểm toán về các công việc kiểm toán khác
  53. Điều 48. Ý kiến kiểm toán
  54. Điều 49. Hồ sơ kiểm toán
  55. Điều 50. Bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán
  56. Điều 51. Hồ sơ, tài liệu về dịch vụ liên quan
  57. Điều 52. Kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
  58. Chương VI
  59. Điều 53. Đơn vị có lợi ích công chúng
  60. Điều 54. Chấp thuận doanh nghiệp được kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị có lợi ích công chúng
  61. Điều 55. Công khai thông tin của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị có lợi ích công chúng
  62. Điều 56. Báo cáo minh bạch
  63. Điều 57. Trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng
  64. Điều 58. Tính độc lập, khách quan
  65. Chương VII
  66. Điều 59. Các hành vi vi phạm pháp luật về kiểm toán độc lập
  67. Điều 60. Xử lý vi phạm pháp luật về kiểm toán độc lập
  68. Điều 61. Giải quyết tranh chấp về kiểm toán độc lập
  69. Chương VIII
  70. Điều 62. Điều khoản chuyển tiếp
  71. Điều 63. Hiệu lực thi hành
  72. Điều 64. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.