03/2013/TT-BCTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương.
Người ký
Lê Dương Quang
Ngày ban hành
08/02/2013
Ngày hiệu lực
25/03/2013

Mục lục (114 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
  7. Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  8. Điều 6. Phê duyệt hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  9. Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
  10. Điều 8. Đình chỉ và khôi phục quyền tham gia thị trường điện của nhà máy điện
  11. Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
  12. Chương III
  13. Điều 10. Giới hạn giá chào
  14. Điều 11. Giá trị nước
  15. Điều 12. Giá thị trường toàn phần
  16. Điều 13. Giá điện năng thị trường
  17. Điều 14. Giá công suất thị trường
  18. Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
  19. Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
  22. Điều 18. Phân loại các nhà máy thuỷ điện
  23. Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
  24. Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
  25. Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
  26. Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
  27. Điều 23. Xác định giá trần thị trường
  28. Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
  29. Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
  30. Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
  31. Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm
  32. Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
  33. Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
  34. Điều 30. Xác định giá phát điện bình quân dự kiến cho năm N
  35. Điều 31. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
  36. Điều 32. Tính toán giá trị nước
  37. Điều 33. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
  38. Điều 34. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
  39. Điều 35. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng
  40. Điều 36. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
  41. Điều 37. Giá trị nước tuần tới
  42. Điều 38. Xác định sản lượng hợp đồng của các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần
  43. Điều 39. Giới hạn giá chào của nhà máy thuỷ điện
  44. Chương V
  45. Điều 40. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
  46. Điều 41. Bản chào giá
  47. Điều 42. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
  48. Điều 43. Chào giá nhà máy thuỷ điện khác
  49. Điều 44. Nộp bản chào giá
  50. Điều 45. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
  51. Điều 46. Bản chào giá lập lịch
  52. Điều 47. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
  53. Điều 48. Lập lịch huy động ngày tới
  54. Điều 49. Công bố lịch huy động ngày tới
  55. Điều 50. Hoà lưới tổ máy phát điện
  56. Điều 51. Biện pháp xử lý khi có cảnh báo thiếu công suất
  57. Điều 52. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
  58. Điều 53. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
  59. Điều 54. Lập lịch huy động giờ tới
  60. Điều 55. Công bố lịch huy động giờ tới
  61. Điều 56. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
  62. Điều 57. Can thiệp vào thị trường điện
  63. Điều 58. Dừng thị trường điện
  64. Điều 59. Khôi phục thị trường điện
  65. Điều 60. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
  66. Điều 61. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
  67. Điều 62. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
  68. Chương VI
  69. Điều 63. Cung cấp số liệu đo đếm
  70. Điều 64. Lưu trữ số liệu đo đếm
  71. Điều 65. Xác định giá điện năng thị trường
  72. Điều 66. Xác định công suất thanh toán
  73. Điều 67. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
  74. Điều 68. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
  75. Điều 69. Điều chỉnh sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
  76. Điều 70. Thanh toán điện năng thị trường
  77. Điều 71. Thanh toán công suất thị trường
  78. Điều 72. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
  79. Điều 73. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
  80. Điều 74. Thanh toán khi dừng thị trường điện
  81. Điều 75. Thanh toán chi phí cơ hội cho dịch vụ dự phòng quay
  82. Điều 76. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ dự phòng nguội, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện
  83. Điều 77. Thanh toán cho nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
  84. Điều 78. Thanh toán cho các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
  85. Điều 79. Thanh toán khác
  86. Điều 80. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
  87. Điều 81. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
  88. Điều 82. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
  89. Điều 83. Hồ sơ thanh toán điện năng
  90. Điều 84. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
  91. Điều 85. Hiệu chỉnh hóa đơn
  92. Điều 86. Thanh toán
  93. Điều 87. Xử lý các sai sót trong thanh toán
  94. Chương VII
  95. Điều 88. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  96. Điều 89. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  97. Điều 90. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  98. Điều 91. Kiểm toán phần mềm
  99. Chương VIII
  100. Điều 92. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
  101. Điều 93. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
  102. Điều 94. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
  103. Điều 95. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
  104. Điều 96. Bảo mật thông tin thị trường điện
  105. Điều 97. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
  106. Điều 98. Lưu trữ thông tin thị trường điện
  107. Điều 99. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
  108. Điều 100. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
  109. Điều 101. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
  110. Chương IX
  111. Điều 102. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
  112. Điều 103. Trách nhiệm của các bên trong quá trình tự giải quyết tranh chấp
  113. Điều 104. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
  114. Điều 105. Tổ chức tự giải quyết tranh chấp
  115. Điều 106. Biên bản tự giải quyết tranh chấp
  116. Điều 107. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
  117. Điều 108. Phát hiện và trình báo vi phạm
  118. Điều 109. Điều tra hành vi vi phạm
  119. Điều 110. Lập Biên bản vi phạm pháp luật
  120. Điều 111. Các hình thức xử lý vi phạm
  121. Điều 112. Trình tự, thủ tục đình chỉ quyền tham gia thị trường điện
  122. Chương X
  123. Điều 113. Tổ chức thực hiện
  124. Điều 114. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.