18/2010/TT-BCTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương.
Người ký
Đỗ Hữu Hào
Ngày ban hành
10/05/2010
Ngày hiệu lực
25/06/2010

Mục lục (110 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
  7. Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  8. Điều 6. Trình tự phê duyệt hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  9. Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
  10. Điều 8. Đình chỉ và khôi phục quyền tham gia thị trường điện của nhà máy điện
  11. Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
  12. Chương III
  13. Điều 10. Giới hạn giá chào
  14. Điều 11. Giá trị nước
  15. Điều 12. Giá thị trường toàn phần
  16. Điều 13. Giá điện năng thị trường
  17. Điều 14. Giá công suất thị trường
  18. Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
  19. Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
  22. Điều 18. Phân loại các nhà máy thuỷ điện
  23. Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
  24. Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
  25. Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
  26. Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
  27. Điều 23. Giới hạn chào giá đối với các nhà máy điện BOT
  28. Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
  29. Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
  30. Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
  31. Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm
  32. Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
  33. Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
  34. Điều 30. Xác định giá trần thị trường
  35. Điều 31. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
  36. Điều 32. Tính toán giá trị nước
  37. Điều 33. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
  38. Điều 34. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
  39. Điều 35. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
  40. Điều 36. Giá trị nước tuần tới
  41. Điều 37. Giới hạn giá chào của nhà máy thuỷ điện
  42. Chương V
  43. Điều 38. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
  44. Điều 39. Bản chào giá
  45. Điều 40. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
  46. Điều 41. Chào giá nhà máy thuỷ điện khác và nhà máy điện BOT
  47. Điều 42. Nộp bản chào giá
  48. Điều 43. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
  49. Điều 44. Bản chào giá lập lịch
  50. Điều 45. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
  51. Điều 46. Lập lịch huy động ngày tới
  52. Điều 47. Công bố lịch huy động ngày tới
  53. Điều 48. Hoà lưới tổ máy phát điện
  54. Điều 49. Biện pháp xử lý khi có cảnh báo thiếu công suất
  55. Điều 50. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
  56. Điều 51. Điều chỉnh sản lượng công bố của Nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
  57. Điều 52. Lập lịch huy động giờ tới
  58. Điều 53. Công bố lịch huy động giờ tới
  59. Điều 54. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
  60. Điều 55. Can thiệp vào thị trường điện
  61. Điều 56. Dừng thị trường điện
  62. Điều 57. Khôi phục thị trường điện
  63. Điều 58. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
  64. Điều 59. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
  65. Điều 60. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
  66. Chương VI
  67. Điều 61. Cung cấp số liệu đo đếm
  68. Điều 62. Lưu trữ số liệu đo đếm
  69. Điều 63. Xác định giá điện năng thị trường
  70. Điều 64. Xác định công suất thanh toán
  71. Điều 65. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
  72. Điều 66. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
  73. Điều 67. Thanh toán điện năng thị trường
  74. Điều 68. Thanh toán công suất thị trường
  75. Điều 69. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
  76. Điều 70. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
  77. Điều 71. Thanh toán khi dừng thị trường điện
  78. Điều 72. Thanh toán chi phí cơ hội cho dịch vụ dự phòng quay
  79. Điều 73. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ dự phòng nguội, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện
  80. Điều 74. Thanh toán cho nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
  81. Điều 75. Thanh toán khác
  82. Điều 76. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
  83. Điều 77. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
  84. Điều 78. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
  85. Điều 79. Hồ sơ thanh toán điện năng
  86. Điều 80. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
  87. Điều 81. Hiệu chỉnh hóa đơn
  88. Điều 82. Thanh toán
  89. Điều 83. Xử lý các sai sót trong thanh toán
  90. Chương VII
  91. Điều 84. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  92. Điều 85. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  93. Điều 86. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  94. Điều 87. Kiểm toán phần mềm
  95. Chương VIII
  96. Điều 88. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
  97. Điều 89. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
  98. Điều 90. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
  99. Điều 91. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
  100. Điều 92. Bảo mật thông tin thị trường điện
  101. Điều 93. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
  102. Điều 94. Lưu trữ thông tin thị trường điện
  103. Điều 95. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
  104. Điều 96. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
  105. Điều 97. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
  106. Chương IX
  107. Điều 98. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
  108. Điều 99. Trách nhiệm của các bên trong quá trình hoà giải
  109. Điều 100. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
  110. Điều 101. Tổ chức hòa giải
  111. Điều 102. Biên bản hoà giải
  112. Điều 103. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
  113. Điều 104. Phát hiện và trình báo vi phạm
  114. Điều 105. Kiểm tra, xác minh hành vi vi phạm
  115. Điều 106. Lập Biên bản vi phạm pháp luật
  116. Điều 107. Các hình thức xử lý vi phạm
  117. Điều 108. Trình tự, thủ tục đình chỉ quyền tham gia thị trường điện
  118. Chương X
  119. Điều 109. Tổ chức thực hiện
  120. Điều 110. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.