73/2012/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
26/09/2012
Ngày hiệu lực
15/11/2012

Mục lục (75 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Ngành, nghề đào tạo được phép hợp tác, đầu tư
  5. Điều 4. Kiểm định chất lượng giáo dục
  6. Điều 5. Tài chính trong hợp tác, đầu tư của nước ngoài
  7. Chương II
  8. Điều 6. Hình thức liên kết đào tạo được phép triển khai
  9. Điều 7. Đối tượng và phạm vi liên kết đào tạo
  10. Điều 8. Kiểm tra, thi, đánh giá, công nhận tốt nghiệp, cấp văn bằng, chứng chỉ
  11. Điều 9. Thời hạn hoạt động
  12. Điều 10. Đội ngũ nhà giáo
  13. Điều 11. Cơ sở vật chất, thiết bị
  14. Điều 12. Chương trình, quy mô đào tạo, ngôn ngữ giảng dạy
  15. Điều 13. Đối tượng tuyển sinh
  16. Điều 14. Hồ sơ liên kết đào tạo
  17. Điều 15. Trình tự, thủ tục phê duyệt
  18. Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt
  19. Điều 17. Gia hạn Đề án liên kết đào tạo
  20. Điều 18. Đình chỉ tuyển sinh và chấm dứt liên kết đào tạo
  21. Điều 19. Trách nhiệm của các bên liên kết
  22. Chương III
  23. Điều 20. Hình thức đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
  24. Điều 21. Loại hình Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài được phép thành lập
  25. Điều 22. Đặt tên cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
  26. Điều 23. Văn bằng, chứng chỉ
  27. Điều 24. Tiếp nhận học sinh Việt Nam
  28. Điều 25. Thời hạn hoạt động
  29. Điều 26. Quy trình cho phép thành lập
  30. Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
  31. Điều 28. Vốn đầu tư
  32. Điều 29. Cơ sở vật chất, thiết bị
  33. Điều 30. Chương trình giáo dục
  34. Điều 31. Đội ngũ nhà giáo
  35. Điều 32. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  36. Điều 33. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  37. Điều 34. Thẩm tra điều kiện về giáo dục, dạy nghề để cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  38. Điều 35. Quy trình, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  39. Điều 36. Điều kiện cho phép thành lập
  40. Điều 37. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
  41. Điều 38. Trình tự, thủ tục cho phép thành lập
  42. Điều 39. Thẩm quyền cho phép thành lập
  43. Điều 40. Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài được phép mở phân hiệu
  44. Điều 41. Điều kiện cho phép mở phân hiệu
  45. Điều 42. Hồ sơ đề nghị cho phép mở phân hiệu
  46. Điều 43. Trình tự, thủ tục cho phép mở phân hiệu
  47. Điều 44. Thẩm quyền cho phép mở phân hiệu
  48. Điều 45. Thời hạn đăng ký hoạt động giáo dục
  49. Điều 46. Điều kiện cho phép hoạt động giáo dục
  50. Điều 47. Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục
  51. Điều 48. Trình tự, thủ tục cho phép hoạt động giáo dục
  52. Điều 49. Thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục
  53. Điều 50. Bổ sung, điều chỉnh các hoạt động giáo dục, ngành đào tạo, mở rộng quy mô, đối tượng tuyển sinh, điều chỉnh nội dung, chương trình giảng dạy
  54. Điều 51. Bố cáo thành lập cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
  55. Điều 52. Đình chỉ tuyển sinh
  56. Điều 53. Chấm dứt hoạt động, giải thể cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
  57. Điều 54. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
  58. Chương IV
  59. Điều 55. Chức năng, nhiệm vụ
  60. Điều 56. Đặt tên văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
  61. Điều 57. Thời hạn hoạt động
  62. Điều 58. Điều kiện cho phép thành lập
  63. Điều 59. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
  64. Điều 60. Trình tự, thủ tục cho phép thành lập
  65. Điều 61. Thẩm quyền cho phép thành lập
  66. Điều 62. Đăng ký hoạt động
  67. Điều 63. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại Giấy phép thành lập
  68. Điều 64. Chấm dứt hoạt động, thu hồi Giấy phép thành lập
  69. Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
  70. Chương V
  71. Điều 66. Nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục có hợp tác, đầu tư của nước ngoài
  72. Điều 67. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  73. Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  74. Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  75. Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  76. Điều 71. Trách nhiệm của Bộ Công an
  77. Điều 72. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  78. Điều 73. Thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính
  79. Chương VI
  80. Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp
  81. Điều 75. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.