01/2012/TT-BGTVTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Người ký
Chưa rõ
Ngày ban hành
09/01/2012
Ngày hiệu lực
23/02/2012

Mục lục (61 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ, chữ viết tắt
  4. Điều 3. Điều kiện hoạt động dịch vụ kinh doanh xăng dầu hàng không
  5. Chương II
  6. Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật của nhiên liệu hàng không
  7. Điều 5. Thử nghiệm mẫu nhiên liệu hàng không
  8. Điều 6. Lấy mẫu kiểm tra chất lượng nhiên liệu hàng không
  9. Điều 7. Yêu cầu khi thử nghiệm mẫu
  10. Điều 8. Phụ gia
  11. Điều 9. Thiết kế, xây dựng, cải tạo kho nhiên liệu hàng không
  12. Điều 10. Bể chứa và các thiết bị an toàn
  13. Điều 11. Hệ thống công nghệ kho
  14. Điều 12. Thiết bị lọc nhiên liệu
  15. Điều 13. Xe ô tô xi téc vận chuyển nhiên liệu hàng không bằng đường bộ
  16. Điều 14. Tàu, xà lan vận chuyển nhiên liệu hàng không bằng đường biển, đường thủy nội địa
  17. Điều 15. Đường ống vận chuyển nhiên liệu hàng không
  18. Điều 16. Phương tiện vận chuyển nhiên liệu hàng không bằng đường sắt
  19. Điều 17. Yêu cầu chung đối với phương tiện tra nạp nhiên liệu hàng không
  20. Điều 18. Xe tra nạp nhiên liệu
  21. Điều 19. Xe truyền tiếp nhiên liệu
  22. Chương III
  23. Điều 20. Quy định chung khi tiếp nhận nhiên liệu hàng không
  24. Điều 21. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không nhập khẩu vào kho cảng đầu nguồn
  25. Điều 22. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không vận chuyển nội địa bằng đường biển, đường thủy nội địa
  26. Điều 23. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không vận chuyển bằng đường ống
  27. Điều 24. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không vận chuyển bằng xe ôtô xi téc vào kho sân bay
  28. Điều 25. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không từ xi téc đường sắt
  29. Điều 26. Kiểm soát chất lượng nhiên liệu sau khi tiếp nhận
  30. Điều 27. Kiểm tra định kỳ trong bảo quản nhiên liệu hàng không
  31. Điều 28. Kiểm tra, vệ sinh bể chứa
  32. Điều 29. Quy định chung đối với nhiên liệu hàng không trong cấp phát và vận chuyển
  33. Điều 30. Cấp phát nhiên liệu hàng không vào tàu dầu/ xà lan
  34. Điều 31. Cấp phát nhiên liệu hàng không cho xi téc ôtô, xi téc đường sắt
  35. Điều 32. Cấp phát nhiên liệu hàng không cho xe tra nạp
  36. Điều 33. Xả hệ thống đường ống nạp ngầm
  37. Điều 34. Vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống các hố van
  38. Điều 35. Hệ thống ngắt khẩn cấp
  39. Điều 36. Cảnh báo an toàn ở nắp các hố van
  40. Điều 37. Bảo vệ Ca-tôt
  41. Điều 38. Độ kín và thử áp suất hệ thống tra nạp qua đường ống ngầm
  42. Điều 39. Thiết bị giảm chấn/ van điều áp
  43. Điều 40. Van xả khí ở các vị trí cao của đường ống
  44. Điều 41. Các buồng van của đường ống
  45. Chương IV
  46. Điều 42. Trách nhiệm của các bên liên quan đến tra nạp nhiên liệu cho tàu bay
  47. Điều 43. Tra nạp nhiên liệu cho tàu bay
  48. Điều 44. Tra nạp nhiên liệu hàng không cho các chuyến bay chuyên cơ
  49. Điều 45. Tra nạp hoặc hút nhiên liệu khi hành khách đang lên, xuống hoặc ở trên tàu bay
  50. Điều 46. Tra nạp khi động cơ phụ của tàu bay (APU) đang hoạt động
  51. Điều 47. Tra nạp khi xe cung cấp điện (GPU) cho tàu bay đang hoạt động
  52. Điều 48. Tra nạp khi một động cơ tàu bay đang hoạt động
  53. Điều 49. Tra nạp khi hệ thống điều hòa không khí trên tàu bay đang hoạt động
  54. Điều 50. Tra nạp nhiên liệu trong nhà để tàu bay (hangar)
  55. Điều 51. Tra nạp khi tàu bay bị can thiệp bất hợp pháp
  56. Điều 52. Cảnh báo bom trên tàu bay đã được nạp nhiên liệu
  57. Điều 53. Hút nhiên liệu từ thùng chứa nhiên liệu tàu bay
  58. Chương V
  59. Điều 54. Huấn luyện
  60. Điều 55. Các yêu cầu về an toàn
  61. Điều 56. An ninh
  62. Điều 57. Các trường hợp khẩn cấp
  63. Điều 58. Báo cáo và điều tra về tai nạn/ sự cố, sự cố tránh được, rủi ro và chậm trễ
  64. Điều 59. Bảo vệ môi trường
  65. Chương VI
  66. Điều 60. Tổ chức thực hiện
  67. Điều 61. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.