08/2021/TT-NHNNThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt

Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Người ký
Nguyễn Thị Hồng
Ngày ban hành
06/07/2021
Ngày hiệu lực
27/10/2021

Mục lục (28 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt
  6. Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt
  7. Điều 6. Chuyển khoản cho vay tái cấp vốn thành khoản cho vay đặc biệt
  8. Điều 7. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt
  9. Chương II
  10. Điều 8. Mục đích sử dụng khoản vay đặc biệt
  11. Điều 9. Số tiền cho vay đặc biệt
  12. Điều 10. Thời hạn cho vay đặc biệt
  13. Điều 11. Lãi suất
  14. Điều 12. Tài sản bảo đảm đối với khoản cho vay đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định
  15. Điều 13. Điều kiện tài sản bảo đảm
  16. Điều 14. Gia hạn cho vay đặc biệt
  17. Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt
  18. Điều 16. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt để hỗ trợ thanh khoản
  19. Điều 17. Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc, phương án chuyển nhượng đã được phê duyệt
  20. Điều 18. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn cho vay đặc biệt để hỗ trợ thanh khoản
  21. Điều 19. Trình tự Ngân hàng Nhà nước gia hạn cho vay đặc biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc, phương án chuyển nhượng đã được phê duyệt
  22. Điều 20. Trình tự Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt, gia hạn cho vay đặc biệt để hỗ trợ thanh khoản
  23. Điều 21. Trình tự Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt, gia hạn cho vay đặc biệt theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt
  24. Điều 22. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệt
  25. Chương III
  26. Điều 23. Trách nhiệm của bên đi vay
  27. Điều 24. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng cho vay
  28. Điều 25. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
  29. Điều 26. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  30. Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
  31. Điều 28. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.