Không sốHiến phápHết hiệu lực toàn bộ

Hiến pháp năm 1992

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Lê Quang Đạo
Ngày ban hành
15/04/1992
Ngày hiệu lực
15/04/1992

Mục lục (147 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1
  3. Điều 2
  4. Điều 3
  5. Điều 4
  6. Điều 5
  7. Điều 6
  8. Điều 7
  9. Điều 8
  10. Điều 9
  11. Điều 10
  12. Điều 11
  13. Điều 12
  14. Điều 13
  15. Điều 14
  16. Chương II
  17. Điều 15
  18. Điều 16
  19. Điều 17
  20. Điều 18
  21. Điều 19
  22. Điều 20
  23. Điều 21
  24. Điều 22
  25. Điều 23
  26. Điều 24
  27. Điều 25
  28. Điều 26
  29. Điều 27
  30. Điều 28
  31. Điều 29
  32. Chương III
  33. Điều 30
  34. Điều 31
  35. Điều 32
  36. Điều 33
  37. Điều 34
  38. Điều 35
  39. Điều 36
  40. Điều 37
  41. Điều 38
  42. Điều 39
  43. Điều 40
  44. Điều 41
  45. Điều 42
  46. Điều 43
  47. Chương IV
  48. Điều 44
  49. Điều 45
  50. Điều 46
  51. Điều 47
  52. Điều 48
  53. Chương V
  54. Điều 49
  55. Điều 50
  56. Điều 51
  57. Điều 52
  58. Điều 53
  59. Điều 54
  60. Điều 55
  61. Điều 56
  62. Điều 57
  63. Điều 58
  64. Điều 59
  65. Điều 60
  66. Điều 61
  67. Điều 62
  68. Điều 63
  69. Điều 64
  70. Điều 65
  71. Điều 66
  72. Điều 67
  73. Điều 68
  74. Điều 69
  75. Điều 70
  76. Điều 71
  77. Điều 72
  78. Điều 73
  79. Điều 74
  80. Điều 75
  81. Điều 76
  82. Điều 77
  83. Điều 78
  84. Điều 79
  85. Điều 80
  86. Điều 81
  87. Điều 82
  88. Chương VI
  89. Điều 83
  90. Điều 84
  91. Điều 85
  92. Điều 86
  93. Điều 87
  94. Điều 88
  95. Điều 89
  96. Điều 90
  97. Điều 91
  98. Điều 92
  99. Điều 93
  100. Điều 94
  101. Điều 95
  102. Điều 96
  103. Điều 97
  104. Điều 98
  105. Điều 99
  106. Điều 100
  107. Chương VII
  108. Điều 101
  109. Điều 102
  110. Điều 103
  111. Điều 104
  112. Điều 105
  113. Điều 106
  114. Điều 107
  115. Điều 108
  116. Chương VIII
  117. Điều 109
  118. Điều 110
  119. Điều 111
  120. Điều 112
  121. Điều 113
  122. Điều 114
  123. Điều 115
  124. Điều 116
  125. Điều 117
  126. Chương IX
  127. Điều 118
  128. Điều 119
  129. Điều 120
  130. Điều 121
  131. Điều 122
  132. Điều 123
  133. Điều 124
  134. Điều 125
  135. Chương X
  136. Điều 126
  137. Điều 127
  138. Điều 128
  139. Điều 129
  140. Điều 130
  141. Điều 131
  142. Điều 132
  143. Điều 133
  144. Điều 134
  145. Điều 135
  146. Điều 136
  147. Điều 137
  148. Điều 138
  149. Điều 139
  150. Điều 140
  151. Chương XI
  152. Điều 141
  153. Điều 142
  154. Điều 143
  155. Điều 144
  156. Điều 145
  157. Chương XII
  158. Điều 146
  159. Điều 147

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.