05/2010/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định việc áp dụng Luật Phá sản đối với các tổ chức tín dụng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
18/01/2010
Ngày hiệu lực
15/03/2010

Mục lục (46 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Thủ tục phá sản
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Điều kiện xác định tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản
  6. Điều 5. Thẩm quyền của Tòa án
  7. Điều 6. Tổ quản lý, thanh lý tài sản
  8. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ làm việc của Tổ quản lý, thanh lý tài sản
  9. Chương II
  10. Điều 8. Những người có quyền và nghĩa vụ trong việc nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  11. Điều 9. Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  12. Điều 10. Phí phá sản
  13. Điều 11. Thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  14. Điều 12. Thông báo việc thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  15. Điều 13. Trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  16. Điều 14. Tạm đình chỉ giải quyết yêu cầu thực hiện nghĩa vụ về tài sản đối với tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản
  17. Điều 15. Quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản
  18. Điều 16. Thông báo quyết định mở thủ tục phá sản
  19. Điều 17. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản
  20. Chương III
  21. Điều 18. Xác định nghĩa vụ về tài sản
  22. Điều 19. Xử lý các khoản nợ chưa đến hạn, các khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản thế chấp hoặc cầm cố
  23. Điều 20. Hoàn trả lại tài sản
  24. Điều 21. Thứ tự phân chia tài sản
  25. Điều 22. Xác định giá trị của nghĩa vụ không phải là tiền
  26. Điều 23. Nghĩa vụ về tài sản trong trường hợp nghĩa vụ liên đới hoặc bảo lãnh
  27. Điều 24. Trả lại tài sản khi tổ chức tín dụng bị áp dụng thủ tục thanh lý
  28. Điều 25. Cấm đòi lại tài sản
  29. Điều 26. Nhận lại hàng hóa đã bán
  30. Chương IV
  31. Điều 27. Các giao dịch bị coi là vô hiệu
  32. Điều 28. Đình chỉ thực hiện hợp đồng đang có hiệu lực
  33. Điều 29. Bù trừ nghĩa vụ
  34. Điều 30. Tài sản của tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản
  35. Điều 31. Kiểm kê tài sản của tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản
  36. Điều 32. Gửi giấy đòi nợ, lập và niêm yết danh sách chủ nợ, người mắc nợ
  37. Điều 33. Đăng ký giao dịch bảo đảm của tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản
  38. Điều 34. Áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  39. Điều 35. Đình chỉ thi hành án dân sự hoặc giải quyết vụ án
  40. Điều 36. Giải quyết vụ án bị đình chỉ trong thủ tục phá sản
  41. Điều 37. Nghĩa vụ của ngân hàng nơi tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản có tài khoản
  42. Điều 38. Nghĩa vụ của người lao động
  43. Chương V
  44. Điều 39. Hội nghị chủ nợ
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Quyết định mở thủ tục thanh lý tài sản trong trường hợp đặc biệt
  47. Điều 41. Nội dung Quyết định mở thủ tục thanh lý tài sản
  48. Điều 42. Hoạt động của tổ chức tín dụng trong quá trình thanh lý tài sản
  49. Điều 43. Đình chỉ thủ tục thanh lý tài sản
  50. Chương VII
  51. Điều 44. Quyết định tuyên bố tổ chức tín dụng bị phá sản
  52. Chương VIII
  53. Điều 45. Xử lý vi phạm
  54. Điều 46. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.