02/1997/QH10LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Các tổ chức tín dụng

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nông Đức Mạnh
Ngày ban hành
12/12/1997
Ngày hiệu lực
01/10/1998

Mục lục (130 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan
  4. Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng
  6. Điều 5. Chính sách tín dụng
  7. Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước
  8. Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác
  9. Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân
  10. Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
  11. Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  12. Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng
  13. Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng
  14. Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
  15. Điều 14. Quyền hoạt động Ngân hàng
  16. Điều 15. Quyền tự chủ kinh doanh
  17. Điều 16. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
  18. Điều 17. Bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền
  19. Điều 18. Thời gian giao dịch
  20. Điều 19. Trách nhiệm đối với các khoản tiền có nguồn gốc bất hợp pháp.
  21. Điều 20. Giải thích từ ngữ
  22. Chương II
  23. Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  24. Điều 22. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  25. Điều 23. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  26. Điều 24. Thời hạn cấp giấy phép
  27. Điều 25. Lệ phí cấp giấy phép
  28. Điều 26. Sử dụng giấy phép
  29. Điều 27. Đăng ký kinh doanh
  30. Điều 28. Điều kiện hoạt động
  31. Điều 29. Thu hồi giấy phép
  32. Điều 30. Điều lệ
  33. Điều 31. Những thay đổi phải được chấp thuận
  34. Điều 32. Mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện; thành lập công ty, đơn vị sự nghiệp
  35. Điều 33. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, thành lập công ty
  36. Điều 34. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể
  37. Điều 35. Liên kết giữa các tổ chức tín dụng hợp tác
  38. Điều 36. Quản trị, điều hành, kiểm soát
  39. Điều 37. Hội đồng quản trị
  40. Điều 38. Ban kiểm soát
  41. Điều 39. Tổng giám đốc (Giám đốc)
  42. Điều 40. Những người không được là thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, người điều hành
  43. Điều 41. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ
  44. Điều 42. Kiểm tra nội bộ
  45. Điều 43. Kiểm toán nội bộ
  46. Điều 44. Báo cáo kiểm tra, kiểm toán nội bộ
  47. Chương III
  48. Điều 45. Nhận tiền gửi
  49. Điều 46. Phát hành giấy tờ có giá
  50. Điều 47. Vay vốn giữa các tổ chức tín dụng
  51. Điều 48. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước
  52. Điều 49. Cấp tín dụng
  53. Điều 50. Loại cho vay
  54. Điều 51. Hợp đồng tín dụng
  55. Điều 52. Bảo đảm tiền vay
  56. Điều 53. Xét duyệt cho vay, kiểm tra việc sử dụng tiền vay
  57. Điều 54. Chấm dứt cho vay, xử lý nợ, điều chỉnh lãi suất
  58. Điều 55. Lưu giữ hồ sơ tín dụng
  59. Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay
  60. Điều 57. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác
  61. Điều 58. Bảo lãnh ngân hàng
  62. Điều 59. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng thực hiện bảo lãnh
  63. Điều 60. Nghĩa vụ của người được bảo lãnh
  64. Điều 61. Cho thuê tài chính
  65. Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
  66. Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
  67. Điều 64. Hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng hợp tác
  68. Điều 65. Mở tài khoản
  69. Điều 66. Dịch vụ thanh toán
  70. Điều 67. Dịch vụ ngân quỹ
  71. Điều 68. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán
  72. Điều 69. Góp vốn, mua cổ phần
  73. Điều 70. Tham gia thị trường tiền tệ
  74. Điều 71. Kinh doanh ngoại hối và vàng
  75. Điều 72. Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
  76. Điều 73. Kinh doanh bất động sản
  77. Điều 74. Kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm
  78. Điều 75. Dịch vụ tư vấn
  79. Điều 76. Các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng
  80. Điều 77. Những trường hợp không được cho vay
  81. Điều 78. Hạn chế tín dụng
  82. Điều 79. Giới hạn cho vay, bảo lãnh
  83. Điều 80. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
  84. Điều 81. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
  85. Điều 82. Dự phòng rủi ro
  86. Chương IV
  87. Điều 83. Vốn pháp định
  88. Điều 84. Thu, chi tài chính
  89. Điều 85. Năm tài chính
  90. Điều 86. Hạch toán
  91. Điều 87. Các quỹ
  92. Điều 88. Mua, đầu tư vào tài sản cố định
  93. Điều 89. Báo cáo
  94. Điều 90. Công khai báo cáo tài chính
  95. Chương V
  96. Điều 91. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả
  97. Điều 92. Áp dụng kiểm soát đặc biệt
  98. Điều 93. Quyết định kiểm soát đặc biệt
  99. Điều 94. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
  100. Điều 95. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm:
  101. Điều 96. Khoản vay đặc biệt
  102. Điều 97. Kết thúc kiểm soát đặc biệt
  103. Điều 98. Phá sản tổ chức tín dụng
  104. Điều 99. Giải thể tổ chức tín dụng
  105. Điều 100. Thanh lý của tổ chức tín dụng
  106. Chương VI
  107. Điều 101. Thông tin cho chủ tài khoản
  108. Điều 102. Trao đổi thông tin giữa các tổ chức tín dụng
  109. Điều 103. Trao đổi thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng
  110. Điều 104. Bảo mật thông tin ngân hàng
  111. Chương VII
  112. Điều 105. Hình thức hoạt động
  113. Điều 107. Thẩm quyền cấp giấy phép
  114. Điều 108. Hồ sơ xin cấp giấy phép
  115. Điều 109. Nội dung hoạt động
  116. Điều 110. Vốn và thu, chi tài chính của tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
  117. Điều 111. Hạch toán, báo cáo
  118. Điều 112. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
  119. Điều 113. Các quy định khác
  120. Chương VIII
  121. Điều 114. Thống nhất quản lý nhà nước
  122. Điều 115. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động ngân hàng
  123. Điều 116. Cơ quan quản lý nhà nước
  124. Chương IX
  125. Điều 117. Thanh tra ngân hàng
  126. Điều 118. Quyền của tổ chức được thanh tra
  127. Điều 119. Nghĩa vụ của tổ chức được thanh tra
  128. Điều 120. Quyền hạn của Thanh tra ngân hàng
  129. Điều 121. Trách nhiệm của Thanh tra ngân hàng
  130. Điều 122. Kiểm toán
  131. Điều 123. Trách nhiệm của Kiểm toán viên
  132. Chương X
  133. Điều 124. Khen thưởng
  134. Điều 125. Các hành vi vi phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng
  135. Điều 126. Hình thức xử lý vi phạm
  136. Điều 127. Thẩm quyền xử lý vi phạm
  137. Điều 128. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử lý vi phạm hành chính
  138. Chương XI
  139. Điều 129. Quy định đối với các tổ chức đang hoạt động ngân hàng
  140. Điều 130. Hiệu lực thi hành
  141. Điều 131. Hướng dẫn thi hành luật

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.