28/2009/TT-BGTVTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về phương thức bay hàng không dân dụng

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Người ký
Hồ Nghĩa Dũng
Ngày ban hành
10/11/2009
Ngày hiệu lực
25/12/2009

Mục lục (48 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Quy ước viết tắt
  4. Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Các phương thức bay Hàng không dân dụng sử dụng thiết bị
  7. Điều 5. Bay hiệu chuẩn đối với các phương thức bay sử dụng thiết bị
  8. Điều 6. Quy định về nhân viên thiết kế phương thức bay
  9. Điều 7. Yêu cầu đối với phương thức bay và tổ chức vùng trời
  10. Điều 8. Xác định vòng rẽ khi xây dựng phương thức bay
  11. Điều 9. Hồ sơ xây dựng phương thức bay
  12. Chương III
  13. Điều 10. Phương thức cất cánh sử dụng thiết bị
  14. Điều 11. Cất cánh thẳng
  15. Điều 12. Cất cánh theo vòng rẽ
  16. Điều 13. Phương thức cất cánh không xác định hướng
  17. Điều 14. Bắt đầu giai đoạn cất cánh
  18. Điều 15. Ấn định độ dốc bay lên theo thiết kế
  19. Chương IV
  20. Điều 16. Quy định chung về phương thức đến tiêu chuẩn sử dụng thiết bị
  21. Điều 17. Các tiêu chuẩn của phương thức đến.
  22. Điều 18. Quy định chung về giai đoạn tiếp cận đầu
  23. Điều 19. Các tham số xác định giai đoạn tiếp cận đầu
  24. Điều 20. Quy định chung về giai đoạn tiếp cận giữa
  25. Điều 21. Bắt đầu và kết thúc của giai đoạn tiếp cận giữa
  26. Điều 22. Quy định chung về giai đoạn tiếp cận chót
  27. Điều 23. Giai đoạn tiếp cận chót của phương thức tiếp cận giản đơn cã điểm tiếp cận chót
  28. Điều 24. Giai đoạn tiếp cận chót của phương thức tiếp cận giản đơn không cã điểm tiếp cận chót
  29. Điều 25. Phương thức tiếp cận chính xác
  30. Điều 26. Độ cao quyết định trong phương thức tiếp cận chính xác
  31. Điều 27. Vùng bảo vệ giai đoạn chính xác
  32. Điều 28. Quy định chung về giai đoạn tiếp cận hụt
  33. Điều 29. Các đoạn trong giai đoạn tiếp cận hụt
  34. Điều 30. Vòng lượn
  35. Điều 31. Vùng bảo vệ của vòng lượn
  36. Điều 32. Phương thức tiếp cận hụt trong vòng lượn
  37. Điều 33. Vòng lượn sử dụng vệt bay qui định
  38. Chương V
  39. Điều 34. Nguyên tắc chung đối với phương thức bay chờ
  40. Điều 35. Các tham số xác định khu chờ
  41. Điều 36. Phương thức tiến nhập khu chờ
  42. Điều 37. Vùng đệm và độ cao chờ tối thiểu
  43. Điều 38. Khoảng thông thoáng chướng ngại vật tối thiểu
  44. Điều 39. Độ cao bay an toàn thấp nhất
  45. Điều 40. Vòng rẽ trên đường bay
  46. Chương VI
  47. Điều 41. Quy ước đặt tên cho phương thức bay sử dụng thiết bị
  48. Điều 42. Công bố thông tin phương thức bay trên sơ đồ
  49. Chương VII
  50. Điều 43. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
  51. Điều 44. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ dẫn đường
  52. Điều 45. Trách nhiệm của người khai thác
  53. Điều 46. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu và dịch vụ thông báo tin tức hàng không
  54. Chương VIII
  55. Điều 47. Tổ chức thực hiện
  56. Điều 48. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.