158/2013/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
12/11/2013
Ngày hiệu lực
01/01/2014

Mục lục (86 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả
  4. Điều 3. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền
  5. Chương II
  6. Điều 4. Vi phạm quy định về sản xuất phim
  7. Điều 5. Vi phạm quy định về phát hành phim
  8. Điều 6. Vi phạm quy định về phổ biến phim
  9. Điều 7. Vi phạm quy định về nhân bản, tàng trữ phim
  10. Điều 8. Vi phạm quy định về lưu chiểu, lưu trữ phim
  11. Điều 9. Vi phạm các quy định về nhân bản bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
  12. Điều 10. Vi phạm quy định về sản xuất, dán nhãn kiểm soát, lưu chiểu bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
  13. Điều 11. Vi phạm quy định về bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
  14. Điều 12. Vi phạm quy định về tàng trữ, phổ biến bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
  15. Điều 13. Vi phạm quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
  16. Điều 14. Vi phạm quy định về thi người đẹp và người mẫu
  17. Điều 15. Vi phạm quy định về nếp sống văn hóa
  18. Điều 16. Vi phạm quy định về điều kiện tổ chức hoạt động văn hóa, kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
  19. Điều 17. Vi phạm quy định về giấy phép trong tổ chức hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
  20. Điều 18. Vi phạm quy định về sản xuất, lưu hành băng, đĩa trò chơi điện tử
  21. Điều 19. Vi phạm quy định cấm đối với hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
  22. Điều 20. Vi phạm quy định về dạy âm nhạc, dạy khiêu vũ của cơ sở dạy âm nhạc, dạy khiêu vũ ngoài công lập
  23. Điều 21. Vi phạm quy định về giấy phép, đăng ký hoạt động trong lĩnh vực mỹ thuật, triển lãm văn hóa, nghệ thuật, nhiếp ảnh
  24. Điều 22. Vi phạm quy định cấm trong lĩnh vực mỹ thuật, triển lãm văn hóa, nghệ thuật, nhiếp ảnh
  25. Điều 23. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa
  26. Điều 24. Vi phạm quy định về khai quật khảo cổ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
  27. Điều 25. Vi phạm quy định về khai báo, giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia được phát hiện
  28. Điều 26. Vi phạm quy định trong lĩnh vực thư viện
  29. Điều 27. Vi phạm quy định về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài
  30. Điều 28. Vi phạm quy định về sử dụng chất kích thích trong tập luyện và thi đấu thể thao
  31. Điều 29. Vi phạm quy định về sử dụng phương pháp bị cấm trong tập luyện và thi đấu thể thao
  32. Điều 30. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ của vận động viên thể thao thành tích cao trong thời gian tập luyện, thi đấu thể thao
  33. Điều 31. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ của huấn luyện viên thể thao thành tích cao trong thời gian tập luyện, thi đấu thể thao
  34. Điều 32. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ của trọng tài thể thao thành tích cao
  35. Điều 33. Vi phạm quy định về phong đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao
  36. Điều 34. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thể dục, thể thao
  37. Điều 35. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở vật chất và vùng hoạt động của hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
  38. Điều 36. Vi phạm quy định về trang thiết bị, phương tiện đối với từng môn thể thao trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
  39. Điều 37. Vi phạm quy định về huấn luyện viên, nhân viên chuyên môn trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
  40. Điều 38. Vi phạm quy định về công tác y tế trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
  41. Điều 39. Vi phạm quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
  42. Điều 40. Vi phạm quy định khác trong hoạt động thể dục, thể thao
  43. Điều 41. Vi phạm quy định về thông báo hoạt động kinh doanh lữ hành
  44. Điều 42. Vi phạm quy định về kinh doanh lữ hành
  45. Điều 43. Vi phạm quy định về kinh doanh đại lý lữ hành
  46. Điều 44. Vi phạm quy định về hướng dẫn du lịch
  47. Điều 45. Vi phạm quy định về kinh doanh lưu trú du lịch
  48. Điều 46. Vi phạm quy định về kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trong cơ sở lưu trú du lịch
  49. Điều 47. Vi phạm quy định về hoạt động xúc tiến du lịch
  50. Điều 48. Vi phạm khác về hoạt động kinh doanh du lịch
  51. Điều 49. Vi phạm quy định về văn hóa, thể thao và du lịch cho người khuyết tật, người cao tuổi
  52. Chương III
  53. Điều 50. Vi phạm quy định về quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo
  54. Điều 51. Vi phạm quy định về hành vi cấm trong hoạt động quảng cáo
  55. Điều 52. Vi phạm các quy định về tiếng nói, chữ viết trong quảng cáo
  56. Điều 53. Vi phạm các quy định về điều kiện quảng cáo
  57. Điều 54. Vi phạm các quy định về thuê người kinh doanh dịch vụ quảng cáo
  58. Điều 55. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên báo điện tử và trang thông tin điện tử
  59. Điều 56. Vi phạm quy định về quảng cáo trên phương tiện điện tử, thiết bị đầu cuối và các thiết bị viễn thông khác
  60. Điều 57. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên báo in
  61. Điều 58. Vi phạm quy định về quảng cáo trên báo nói, báo hình
  62. Điều 59. Vi phạm quy định về quảng cáo trên sản phẩm in
  63. Điều 60. Vi phạm quy định về quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn, màn hình chuyên quảng cáo
  64. Điều 61. Vi phạm quy định về quảng cáo trên phương tiện giao thông
  65. Điều 62. Vi phạm quy định về quảng cáo bằng loa phóng thanh và hình thức tương tự
  66. Điều 63. Vi phạm quy định về quảng cáo trong chương trình, hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch
  67. Điều 64. Vi phạm quy định về tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
  68. Điều 65. Vi phạm quy định về quảng cáo trong băng, đĩa phim, bản ghi âm, ghi hình
  69. Điều 66. Vi phạm quy định về biển hiệu
  70. Điều 67. Vi phạm các quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
  71. Điều 68. Vi phạm các quy định về quảng cáo thuốc
  72. Điều 69. Vi phạm các quy định về quảng cáo mỹ phẩm
  73. Điều 70. Vi phạm các quy định về quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm
  74. Điều 71. Vi phạm các quy định về quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
  75. Điều 72. Vi phạm các quy định về quảng cáo trang thiết bị y tế
  76. Điều 73. Vi phạm các quy định về quảng cáo sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ
  77. Điều 74. Vi phạm các quy định về quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  78. Điều 75. Vi phạm các quy định về quảng cáo giống cây trồng, giống vật nuôi
  79. Điều 76. Vi phạm các quy định về quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
  80. Điều 77. Vi phạm quy định về quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
  81. Điều 78. Vi phạm quy định về quảng cáo thức ăn chăn nuôi
  82. Chương IV
  83. Điều 79. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  84. Điều 80. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  85. Điều 81. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra chuyên ngành
  86. Điều 82. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
  87. Điều 83. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Quản lý thị trường
  88. Chương V
  89. Điều 84. Hiệu lực thi hành
  90. Điều 85. Điều khoản chuyển tiếp
  91. Điều 86. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.