38/2026/QĐ-UBNDQuyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Người ký
Lê Văn Hẳn
Ngày ban hành
20/03/2026
Ngày hiệu lực
20/03/2026

Mục lục (64 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.
  2. Điều 2. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 3. Tổ chức thực hiện
  4. Điều 4. Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  5. Chương I
  6. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  7. Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
  8. Chương II
  9. Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh
  10. Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
  11. Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  12. Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của các Ủy viên UBND tỉnh
  13. Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh
  14. Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  15. Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
  16. Chương III
  17. Điều 10. Các loại hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  18. Điều 11. Yêu cầu đối với hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  19. Điều 12. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong xử lý, giải quyết hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  20. Điều 13. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và cá nhân có liên quan trong tham mưu, báo cáo đề xuất giải quyết hồ sơ, công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  21. Điều 14. Quy trình xử lý hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  22. Điều 15. Quy trình xử lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  23. Điều 16. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  24. Chương IV
  25. Điều 17. Các loại chương trình công tác
  26. Điều 18. Trách nhiệm của các thành viên UBND tỉnh trong xây dựng, thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  27. Điều 19. Căn cứ xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  28. Điều 20. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh
  29. Điều 21. Kế hoạch chuẩn bị các đề án
  30. Điều 22. Phân công trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án
  31. Điều 23. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
  32. Chương V
  33. Điều 24. Phiên họp của UBND tỉnh
  34. Điều 25. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
  35. Điều 26. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
  36. Điều 27. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
  37. Điều 28. Biên bản phiên họp UBND tỉnh
  38. Điều 29. Các hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  39. Điều 30. Cuộc họp, làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để giải quyết các công việc thuộc thẩm quyền
  40. Điều 31. Cuộc họp giao ban của Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  41. Điều 32. Cuộc họp, làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh với người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND tỉnh, UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp xã
  42. Điều 33. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND tỉnh, UBND cấp xã mời Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và làm việc
  43. Điều 34. Cuộc họp do thành viên UBND tỉnh được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền chủ trì xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  44. Điều 35. Bảo đảm kỷ luật, kỷ cương các phiên họp, hội nghị, cuộc họp, làm việc
  45. Chương VI
  46. Điều 36. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  47. Điều 37. Phạm vi, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  48. Điều 38. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  49. Điều 39. Báo cáo kết quả kiểm tra
  50. Chương VII
  51. Điều 40. Các loại công việc và cách thức giải quyết của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  52. Điều 41. Thủ tục gửi Công văn, Tờ trình giải quyết công việc
  53. Điều 42. Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
  54. Điều 43. Xử lý hồ sơ trình và ban hành văn bản
  55. Chương VIII
  56. Điều 44. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
  57. Điều 45. Hồ sơ trình giải quyết công việc
  58. Điều 46. Quy định về việc ký văn bản
  59. Điều 47. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  60. Điều 48. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
  61. Điều 49. Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
  62. Chương IX
  63. Điều 50. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước
  64. Điều 51. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
  65. Điều 52. Chế độ đi công tác
  66. Chương X
  67. Điều 53. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
  68. Điều 54. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh
  69. Điều 55. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra cấp tỉnh
  70. Điều 56. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  71. Điều 57. Tổ chức tiếp công dân của UBND tỉnh
  72. Chương XI
  73. Điều 58. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
  74. Điều 59. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương cho Nhân dân
  75. Điều 60. Truyền thông tin trên hệ thống thông tin điện tử

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

38/2026/QĐ-UBND: Quyết định ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh — ThauSo