40/2025/TT-BYTThông tưCòn hiệu lực

quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Người ký
Lê Đức Luận
Ngày ban hành
25/10/2025
Ngày hiệu lực
25/10/2025

Mục lục (61 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Trách nhiệm lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu và tổ chức lựa chọn nhà thầu
  5. Chương II
  6. Điều 4. Gói thầu thuốc generic
  7. Điều 5. Gói thầu thuốc biệt dược gốc
  8. Điều 6. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
  9. Điều 7. Gói thầu vị thuốc cổ truyền
  10. Điều 8. Gói thầu vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa
  11. Điều 9. Gói thầu dược liệu
  12. Điều 10. Gói thầu bán thành phẩm dược liệu có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa
  13. Điều 11. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm thuốc
  14. Chương III
  15. Điều 12. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  16. Điều 13. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  17. Điều 14. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  18. Điều 15. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, đề nghị trúng thầu và sử dụng thuốc đã trúng thầu
  19. Chương IV
  20. Điều 16. Thông báo lộ trình, tiến độ mua sắm tập trung thuốc
  21. Điều 17. Cách thức thực hiện
  22. Điều 18. Trách nhiệm của các bên liên quan và hiệu lực thỏa thuận khung, thực hiện hợp đồng
  23. Điều 19. Thay đổi thông tin, thay thế thuốc trong quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc thực hiện hợp đồng
  24. Điều 20. Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp quốc gia
  25. Điều 21. Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp địa phương
  26. Điều 22. Tài liệu đăng ký nhu cầu mua thuốc tập trung
  27. Điều 23. Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  28. Điều 24. Lập thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  29. Điều 25. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
  30. Điều 26. Xếp hạng nhà thầu và đề nghị trúng thầu
  31. Điều 27. Trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  32. Điều 28. Hoàn thiện, ký kết thỏa thuận khung và công khai thỏa thuận khung
  33. Điều 29. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng cung cấp thuốc
  34. Điều 30. Thanh toán, quyết toán hợp đồng cung cấp thuốc
  35. Điều 31. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp quốc gia
  36. Điều 32. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp địa phương
  37. Điều 33. Tùy chọn mua thêm trong mua sắm tập trung
  38. Điều 34. Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp quốc gia
  39. Điều 35. Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp địa phương
  40. Chương V
  41. Điều 36. Hiệu lực thi hành
  42. Điều 37. Điều khoản tham chiếu
  43. Điều 38. Tổ chức thực hiện
  44. Điều 39. Trách nhiệm thi hành
  45. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  46. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  47. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  48. Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
  49. Chương V. Phạm vi cung cấp
  50. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  51. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  52. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  53. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  54. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  55. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  56. Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
  57. Chương V. Phạm vi cung cấp
  58. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  59. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  60. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  61. Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
  62. Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
  63. Chương III
  64. Chương IV
  65. Điều 1. Nguyên tắc chung
  66. Điều 2. Phân công trách nhiệm
  67. Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
  68. Chương V
  69. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  70. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  71. Chương VI. Điều kiện chung của thỏa thuận khung
  72. Chương VII. Điều kiện cụ thể của thỏa thuận khung
  73. Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
  74. Điều 1. Đối tượng hợp đồng
  75. Điều 2. Thành phần hợp đồng
  76. Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
  77. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
  78. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
  79. Điều 6. Loại hợp đồng
  80. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: __ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 10 ĐKC, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
  81. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
  82. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  83. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  84. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
  85. Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
  86. Chương V. Phạm vi cung cấp
  87. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  88. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  89. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  90. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  91. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  92. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
  93. Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
  94. Chương V. Phạm vi cung cấp
  95. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  96. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  97. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  98. Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
  99. Chương VIII. - Biểu mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
  100. Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
  101. Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
  102. Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU
  103. Điều 1. Nguyên tắc chung
  104. Điều 2. Phân công trách nhiệm
  105. Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
  106. Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
  107. Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
  108. Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
  109. Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
  110. Điều 1. Đối tượng hợp đồng
  111. Điều 2. Thành phần hợp đồng
  112. Điều 3. Trách nhiệm của Bên A(3)
  113. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B(3)
  114. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
  115. Điều 6. Loại hợp đồng
  116. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ___ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 10 ĐKC,E-HSMT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
  117. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.