105/2016/QH13LuậtHết hiệu lực một phần
Dược
- Cơ quan ban hành
- Quốc hội
- Người ký
- Nguyễn Thị Kim Ngân
- Ngày ban hành
- 06/04/2016
- Ngày hiệu lực
- 01/01/2017
Mục lục (121 điều)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Dự trữ quốc gia về thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về dược
- Điều 5. Hội về dược
- Điều 6. Những hành vi bị nghiêm cắm
- Chương II
- Điều 7. Chính sách của Nhà nước về được
- Điều 8. Lĩnh vực ưu tiên trong phát triển công nghiệp dược
- Điều 9. Quy hoạch phát triển công nghiệp dược
- Điều 10. Trách nhiệm trong phát triển công nghiệp dược
- Chương II
- Điều 11. Vị trí công việc phải có Chứng chỉ hành nghề được
- Điều 12. Cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
- Điều 13. Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề dược
- Điều 14. Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề được tại Việt Nam đối
- Điều 15. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về
- Điều 13. của Luật này và có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở được phù
- Điều 16. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về
- Điều 17. Điêu kiện đôi với người chịu trách nhiệm chuyên môn về
- Điều 18. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về
- Điều 13. của Luật này và có 18 tháng thực hành chuyên môn tại cơ sở dược
- Điều 19. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về được
- Điều 20. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về
- Điều 21. Điều kiện đối với người phụ trách công tác dược lâm sàng
- Điều 22. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về
- Điều 23. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chính nội dung, thu hồi
- Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược
- Điều 25. Hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề được
- Điều 26. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề được
- Điều 27. Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành
- Điều 24. của Luật này là 05 ngày làm việc kế từ ngày nhận được đơn đề nghị.
- Điều 28. Các trường hợp thu hồi Chứng chỉ hành nghề được
- Điều 29. Quản lý Chứng chỉ hành nghề dược
- Điều 30. Quyền của người hành nghề dược
- Điều 31. Nghĩa vụ của người hành nghề dược
- Chương IV
- Điều 32. Hoạt động kinh doanh dược và cơ sở kinh doanh được
- Điều 33. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được
- Điều 34. Điều kiện kinh doanh đối với thuốc phải kiểm soát đặc biệt
- Điều 35. Cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng
- Điều 36. Cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
- Điều 37. Thắm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng
- Điều 38. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
- Điều 39. Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
- Điều 40. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
- Điều 41. Quản lý Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
- Điều 42. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh được
- Điều 43. Quyền và trách nhiệm của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu
- Điều 44. Quyền và trách nhiệm của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo
- Điều 46. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
- Điều 47. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán lẻ là nhà thuốc
- Điều 48. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán lẻ là quầy thuốc
- Điều 49. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán lẻ là tủ thuốc trạm y tế xã
- Điều 5. I. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm
- Điều 42. của Luật này;
- Điều 52. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử
- Điều 53. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử
- Điều 42. của Luật này;
- Chương V
- Điều 54. Đối tượng và yêu cầu đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Điều 55. Hình thức đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Điều 56. Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục, thời hạn cấp, gia hạn, thay đi,
- Điều 57. Quyền và trách nhiệm của cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu
- Điều 58. Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Điều 59. Quy định về lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Điều 60. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu, xuất khẩu
- Điều 61. Nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc lưu hành trên thị trường
- Điều 62. Các trường hợp thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Điều 59. của Luật này;
- Điều 63. Hình thức thu hồi, mức độ vi phạm, phạm vi và thời gian
- Điều 64. Trách nhiệm thu hồi thuốc
- Điều 65. Thẫm quyền ra quyết định thu hồi thuốc, thủ tục thu hồi thuốc
- Chương VI
- Điều 66. Nuôi trồng, thu hái, khai thác, chế biến được liệu
- Điều 67. Bảo quản được liệu
- Điều 68. Chất lượng của dược liệu
- Điều 69. Kinh doanh thuốc cỗ truyền
- Điều 70. Cung ứng, chế biến, bào chế và sử dụng thuốc cỗ truyền
- Điều 71. Đăng ký, lưu hành, thu hồi thuốc cỗ truyền
- Điều 72. Thử thuốc cỗ truyền trên lâm sàng trước khi đăng ký lưu hành
- Điều 73. Chất lượng thuốc cỗ truyền
- Chương VII
- Điều 74. Đơn thuốc
- Điều 75. Sử dụng thuốc
- Chương VII
- Điều 76. Nội dung và trách nhiệm thông tin thuốc
- Điều 77. Cảnh giác được
- Điều 78. Tổ chức hoạt động thông tin thuốc và cänh giác dược
- Điều 79. Quảng cáo thuốc
- Chương IX
- Điều 80. Nội dung hoạt động được lâm sàng
- Điều 81. Triển khai hoạt động được lâm sàng
- Điều 82. Quyên và nghĩa vụ của người làm công tác dược lâm sàng
- Điều 83. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động dược lâm sàng
- Điều 84. Cung ứng, bảo quản, cấp phát và sử dụng thuốc
- Điều 85. Sản xuất, pha chế thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Chương XI
- Điều 86. Các giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 87. Thử thuốc trên lâm sàng để đăng ký lưu hành thuốc
- Điều 88. Yêu cầu đối với thuốc thử lâm sàng
- Điều 89. Thuốc phải thử lâm sàng, thuốc miễn thử lâm sàng hoặc
- Điều 90. Điều kiện của người tham gia thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của người tham gia thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 92. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng
- Điều 93. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 94. Nguyên tắc và thâm quyền phê duyệt thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 95. Hồ sơ, quy trình thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 96. Các giai đoạn thử tương đương sinh học của thuốc và thuốc
- Điều 97. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của người tham gia thử tương
- Điều 98. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc thử
- Điều 99. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận thử tương đương
- Điều 100. Nguyên tắc phê duyệt việc thử tương đương sinh học của thuốc
- Điều 101. Hồ sơ, quy trình thử tương đương sinh học của thuốc
- Chương XII
- Điều 102. Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng thuốc, nguyên liệu làm
- Điều 103. Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc
- Điều 104. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Điều 105. Giải quyết khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc, nguyên
- Chương XII
- Điều 106. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá thuốc
- Điều 107. Các biện pháp quản lý giá thuốc
- Điều 108. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc
- Điều 109. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Y tế
- Điều 110. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Tài chính
- Điều 111. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Công Thương
- Điều 112. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Ủy ban
- Điều 113. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam trong quán lý
- Điều 114. Trách nhiệm của các cơ sở thực hiện đầu thầu thuốc
- Chương XIV
- Điều 115. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 116. Hiệu lực thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.