214/2025/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực, đã được sửa đổi

Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
04/08/2025
Ngày hiệu lực
04/08/2025

Đã được sửa đổi bởi 349/2026/NĐ-CP, 165/2026/NĐ-CP, 170/2026/NĐ-CP. Chuyển tiếp (khoản 2 Điều 27 NĐ 349/2026): gói đã phát hành HSMT/HSYC trước 09/9/2026 làm tiếp theo NĐ 214 chưa sửa.

Mục lục (146 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu trong trường hợp có quy định khác với điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngoài
  5. Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  6. Điều 5. Nguyên tắc ưu đãi
  7. Điều 6. Ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
  8. Điều 7. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
  9. Điều 8. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
  10. Điều 9. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước thuộc trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu
  11. Điều 10. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
  12. Điều 11. Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương
  13. Điều 12. Đấu thầu bền vững
  14. Điều 13. Nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu
  15. Điều 14. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
  16. Điều 15. Nội dung chi cho Hội đồng giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu
  17. Điều 16. Lập, trình và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  18. Điều 17. Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  19. Điều 18. Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
  20. Điều 19. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
  21. Điều 20. Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu và chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
  22. Điều 21. Điều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với tổ chuyên gia, tổ thẩm định
  23. Điều 22. Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu
  24. Điều 23. Đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
  25. Chương II
  26. Điều 24. Quy trình chi tiết
  27. Điều 25. Lựa chọn danh sách ngắn
  28. Điều 26. Lập hồ sơ mời thầu
  29. Điều 27. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  30. Điều 28. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  31. Điều 29. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  32. Điều 30. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  33. Điều 31. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  34. Điều 32. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ dự thầu
  35. Điều 33. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  36. Điều 34. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
  37. Điều 35. Quản lý thực hiện hợp đồng
  38. Điều 36. Quy trình chi tiết
  39. Điều 37. Lập hồ sơ mời thầu
  40. Điều 38. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
  41. Điều 39. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  42. Điều 40. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  43. Điều 41. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  44. Điều 42. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  45. Điều 43. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
  46. Điều 44. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  47. Điều 45. Thương thảo hợp đồng
  48. Điều 46. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
  49. Chương III
  50. Điều 47. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  51. Điều 48. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  52. Điều 49. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
  53. Điều 50. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  54. Điều 51. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
  55. Điều 52. Thương thảo hợp đồng, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
  56. Điều 53. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  57. Điều 54. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  58. Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thẩm định, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
  59. Điều 56. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  60. Điều 57. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật giai đoạn hai
  61. Điều 58. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật giai đoạn hai
  62. Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính giai đoạn hai
  63. Điều 60. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
  64. Chương IV
  65. Điều 61. Quy trình chi tiết
  66. Điều 62. Lựa chọn danh sách ngắn
  67. Điều 63. Lập hồ sơ mời thầu
  68. Điều 64. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  69. Điều 65. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  70. Điều 66. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  71. Điều 67. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  72. Điều 68. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  73. Điều 69. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  74. Điều 70. Mở, kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  75. Điều 71. Thương thảo hợp đồng
  76. Điều 72. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
  77. Điều 73. Lựa chọn tư vấn cá nhân
  78. Điều 74. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường
  79. Điều 75. Đăng tải thông báo mời thầu và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình thông thường
  80. Điều 76. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
  81. Điều 77. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
  82. Chương V
  83. Điều 78. Các trường hợp chỉ định thầu
  84. Điều 79. Quy trình chỉ định thầu thông thường
  85. Điều 80. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
  86. Điều 81. Chào hàng cạnh tranh
  87. Điều 82. Quy trình mua sắm trực tiếp
  88. Điều 83. Quy trình tự thực hiện
  89. Điều 84. Các gói thầu áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  90. Điều 85. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  91. Điều 86. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
  92. Điều 87. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
  93. Điều 88. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu gói thầu
  94. Chương VI
  95. Điều 89. Nguyên tắc mua sắm tập trung
  96. Điều 90. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
  97. Điều 91. Quy trình mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi
  98. Điều 92. Nội dung thỏa thuận khung
  99. Điều 93. Quy trình thực hiện mua sắm
  100. Điều 94. Lựa chọn nhà thầu theo số lượng dịch vụ kỹ thuật
  101. Điều 95. Mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
  102. Điều 96. Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân, cơ sở y tế là đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
  103. Chương VII
  104. Điều 97. Kết nối Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống khác
  105. Điều 98. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
  106. Điều 99. Điều kiện áp dụng chào giá trực tuyến
  107. Điều 100. Nguyên tắc chào giá trực tuyến
  108. Điều 101. Quy trình chào giá trực tuyến thông thường
  109. Điều 102. Quy trình chào giá trực tuyến rút gọn
  110. Điều 103. Hình thức mua sắm trực tuyến
  111. Điều 104. Quy trình mua sắm trực tuyến
  112. Điều 105. Thông tin hàng hóa, dịch vụ được mua sắm trực tuyến
  113. Chương VIII
  114. Điều 106. Hàng hoá, dịch vụ đặt hàng
  115. Điều 107. Các bên liên quan trong quá trình đặt hàng
  116. Điều 108. Điều kiện đối với nhà cung cấp nhận đặt hàng
  117. Điều 109. Quy trình đặt hàng
  118. Điều 110. Giá đặt hàng
  119. Điều 111. Hợp đồng đặt hàng, tạm ứng, thanh toán, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
  120. Điều 112. Giao nhiệm vụ cung cấp hàng hoá, dịch vụ
  121. Chương IX
  122. Điều 113. Hợp đồng đối với nhà thầu được lựa chọn
  123. Điều 114. Sửa đổi hợp đồng
  124. Điều 115. Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát
  125. Điều 116. Quản lý chất lượng hàng hóa, dịch vụ
  126. Điều 117. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
  127. Điều 118. Tạm ứng hợp đồng
  128. Điều 119. Thanh toán hợp đồng
  129. Điều 120. Nguyên tắc thanh toán đối với các loại hợp đồng
  130. Điều 121. Thanh lý hợp đồng
  131. Chương X
  132. Điều 122. Trách nhiệm kiểm tra hoạt động đấu thầu
  133. Điều 123. Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra
  134. Điều 124. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị được kiểm tra và tổ chức, cá nhân có liên quan
  135. Điều 125. Nguyên tắc tổ chức kiểm tra
  136. Điều 126. Hình thức kiểm tra
  137. Điều 127. Phương thức kiểm tra
  138. Điều 128. Thời gian và kinh phí kiểm tra hoạt động đấu thầu
  139. Điều 129. Quy trình kiểm tra theo phương thức kiểm tra trực tiếp
  140. Điều 130. Quy trình kiểm tra theo phương thức báo cáo bằng văn bản
  141. Điều 131. Giám sát hoạt động đấu thầu của người có thẩm quyền
  142. Điều 132. Giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thuộc bộ, ngành, địa phương
  143. Điều 133. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu
  144. Chương XI
  145. Điều 134. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
  146. Điều 135. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  147. Điều 136. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu
  148. Chương XII
  149. Điều 137. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
  150. Điều 138. Quy trình giải quyết kiến nghị
  151. Điều 139. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị
  152. Chương XIII
  153. Điều 140. Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng
  154. Điều 141. Quản lý nhà thầu
  155. Điều 142. Người có thẩm quyền đối với các dự án thành phần, tiểu dự án
  156. Chương XIV
  157. Điều 143. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ)
  158. Điều 144. Quy định chuyển tiếp
  159. Điều 145. Hiệu lực thi hành
  160. Điều 146. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

214/2025/NĐ-CP: Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu — ThauSo