165/2017/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
31/12/2017
Ngày hiệu lực
01/01/2018

Mục lục (55 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Nguồn hình thành tài sản tại cơ quan của Đảng và đơn vị sự
  5. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng và.
  6. Điều 5. Trách nhiệm quản lý tài sản tại cơ quan của Đẳng và đơn vị
  7. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan của Đảng và đơn vị| sự
  8. Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của người đứng đầu cơ quan của Đảng và
  9. Điều 8. Tài sản tại cơ quan của Đảng
  10. Điều 9. Giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan của Đảng
  11. Điều 10. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan của Đảng
  12. Điều 11. Sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng để tham gia dự k
  13. Điều 12. Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo
  14. Điều 13. Mua săm tài sẵn tại cơ quan của Đảng
  15. Điều 14. Thuê tài sản phục vụ hoạt động tại cơ quan của Đảng -
  16. Điều 15. Khoán kinh phí sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng
  17. Điều 16. Sử dụng chung tài sản tại cơ quan của Đảng
  18. Điều 17. Sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng
  19. Điều 18. Quản lý vận hành tài sản tại cơ quan của Đảng
  20. Điều 19. Lập, quản lý hồ sơ về tài sản tại cơ quan của Đảng
  21. Điều 20. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản tại cơ quan của Đảng
  22. Điều 21. Sử dụng đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan của Đảng -
  23. Điều 22. Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng
  24. Điều 23. Hình thức xử lý tài sản tại cơ quan của Đảng
  25. Điều 24. Thu hồi tài sản tại cơ quan của Đảng
  26. Điều 25. Điều chuyển tài sản tại cơ quan của Đẳng
  27. Điều 26. Bán tài sản tại cơ quan của Đảng
  28. Điều 27. Thanh lý tài sản tại cơ quan của Đảng
  29. Điều 28. Tiêu hủy tài sản tại cơ quan của Đảng |
  30. Điều 29. Xứ lý tài sản trong trường hợp bị mắt, bị hủy hoại
  31. Điều 30. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản tại c
  32. Điều 31. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại tài sản tại cơ quan của Đáng
  33. Điều 32. Báo cáo tài sản tại cơ quan của Đảng
  34. Điều 33. Tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đẳng
  35. Điều 34. Giao tài sản bằng hiện vật cho đơn vị sự nghiệp của Đảng
  36. Điều 35. Đầu tư xây dựng cơ sở hoạt động sự nghiệp tại đơn vị sự
  37. Điều 10. , Điều 11 và Điêu 12 Nghị định này.
  38. Điều 36. Mua sắm tài sẵn tại đơn vị sự nghiệp của Đẳng
  39. Điều 37. Thuê, khoán kinh phí sử dụng tài sản phục vụ hoạt động
  40. Điều 15. Nghị định này.
  41. Điều 38. Sử dụng, quản lý vận hành, lập, quản lý hồ sơ về tài sản tại
  42. Điều 39. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng
  43. Điều 40. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản
  44. Điều 41. Sử dụng tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng vào mục đích _
  45. Điều 42. Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản tại đơn vị sự nghiệp
  46. Điều 43. Xứ lý tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng
  47. Chương IV. -
  48. Điều 44. Thâm quyền xác lập quyền sở hữu đối với tài sản do tổ
  49. Điều 45. Thú tục xác lập quyền sở hữu đối với tài sản do các tổ chức,
  50. Điều 44. Nghị định này ra quyết định xác lập quyền sở hữu. |
  51. Điều 46. Báo quần, xử lý tài sản khi chuyển giao đã xác định cụ thể
  52. Điều 26. Nghị định này. Số tiền thu được từ bán tài sản, sau khi trừ đi các chỉ
  53. Điều 26. Nghị định này. Số tiền thu được từ bán tài sản, sau khi trừ đi các chị
  54. Chương V
  55. Điều 49. Điều khoán chuyền tiếp
  56. Điều 5. khoản 1 Điều 58 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và đáp ứng các
  57. Điều 55. của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
  58. Điều 50. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.