09/2025/QĐ-UBNDQuyết địnhCòn hiệu lực

Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Người ký
Phạm Văn Trọng
Ngày ban hành
21/02/2025
Ngày hiệu lực
10/03/2025

Mục lục (21 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025 và bãi bỏ các văn bản sau:
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thi hành./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  6. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  7. Chương II
  8. Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
  9. Điều 4. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
  10. Chương III
  11. Điều 5. Người điều khiển phương tiện
  12. Điều 6. Phương tiện vận chuyển
  13. Điều 7. Hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa
  14. Điều 8. Phạm vi, thời gian hoạt động
  15. Chương IV
  16. Điều 9. Nguyên tắc chung hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  17. Điều 10. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
  18. Điều 11. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  19. Điều 12. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi
  20. Điều 13. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng bằng xe ô tô
  21. Điều 14. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị
  22. Điều 15. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trong đô thị
  23. Điều 16. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ người khuyết tật trong đô thị
  24. Chương V
  25. Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  26. Điều 18. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.