41/2024/QH15LuậtCòn hiệu lực

Luật Bảo hiểm xã hội

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành
29/06/2024
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (141 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội
  6. Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
  7. Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
  8. Điều 7. Mức tham chiếu
  9. Điều 8. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội
  10. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
  11. Chương II
  12. Điều 10. Quyền của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
  13. Điều 11. Trách nhiệm của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
  14. Điều 12. Quyền của người sử dụng lao động
  15. Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  16. Điều 14. Quyền và trách nhiệm của công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  17. Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động
  18. Điều 16. Cơ quan bảo hiểm xã hội
  19. Điều 17. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội
  20. Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
  21. Điều 19. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
  22. Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
  23. Chương III
  24. Điều 21. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
  25. Điều 22. Các chế độ, trình tự, thủ tục thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội
  26. Điều 23. Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
  27. Điều 24. Trình tự, thủ tục thực hiện chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
  28. Chương IV
  29. Điều 25. Sổ bảo hiểm xã hội
  30. Điều 26. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội
  31. Điều 27. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
  32. Điều 28. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội
  33. Điều 29. Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội
  34. Điều 30. Xác định đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  35. Điều 31. Căn cứ đóng bảo hiểm xã hội
  36. Điều 32. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội
  37. Điều 33. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động
  38. Điều 34. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người sử dụng lao động
  39. Điều 35. Đôn đốc thực hiện trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
  40. Điều 36. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  41. Điều 37. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  42. Điều 38. Chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
  43. Điều 39. Trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
  44. Điều 40. Biện pháp xử lý hành vi chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
  45. Điều 41. Biện pháp xử lý hành vi trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
  46. Chương V
  47. Điều 42. Đối tượng, điều kiện hưởng chế độ ốm đau
  48. Điều 43. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
  49. Điều 44. Thời gian hưởng chế độ khi chăm sóc con ốm đau
  50. Điều 45. Trợ cấp ốm đau
  51. Điều 46. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
  52. Điều 47. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau
  53. Điều 48. Giải quyết hưởng trợ cấp ốm đau
  54. Điều 49. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
  55. Điều 50. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ thai sản
  56. Điều 51. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi khám thai
  57. Điều 52. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sảy thai, phá thai, thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung
  58. Điều 53. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con
  59. Điều 54. Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ
  60. Điều 55. Chế độ thai sản của lao động nữ nhờ mang thai hộ
  61. Điều 56. Chế độ thai sản khi nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
  62. Điều 57. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
  63. Điều 58. Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con khi nhờ mang thai hộ hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
  64. Điều 59. Trợ cấp thai sản
  65. Điều 60. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
  66. Điều 61. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản
  67. Điều 62. Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  68. Điều 63. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
  69. Điều 64. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
  70. Điều 65. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
  71. Điều 66. Mức lương hưu hằng tháng
  72. Điều 67. Điều chỉnh lương hưu
  73. Điều 68. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  74. Điều 69. Thời điểm hưởng lương hưu
  75. Điều 70. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  76. Điều 71. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  77. Điều 72. Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
  78. Điều 73. Điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  79. Điều 74. Thực hiện bảo hiểm xã hội khi áp dụng chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo thay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành
  80. Điều 75. Tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
  81. Điều 76. Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư
  82. Điều 77. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  83. Điều 78. Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  84. Điều 79. Giải quyết hưởng lương hưu, hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  85. Điều 80. Hồ sơ đề nghị tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
  86. Điều 81. Giải quyết tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
  87. Điều 82. Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
  88. Điều 83. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội
  89. Điều 84. Đối tượng hưởng chế độ tử tuất
  90. Điều 85. Trợ cấp mai táng
  91. Điều 86. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
  92. Điều 87. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
  93. Điều 88. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
  94. Điều 89. Mức trợ cấp tuất một lần
  95. Điều 90. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ tử tuất
  96. Điều 91. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
  97. Điều 92. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc chậm so với thời hạn quy định
  98. Điều 93. Hình thức chi trả lương hưu và chế độ bảo hiểm xã hội
  99. Chương VI
  100. Điều 94. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp thai sản
  101. Điều 95. Trợ cấp thai sản
  102. Điều 96. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thai sản
  103. Điều 97. Giải quyết hưởng trợ cấp thai sản
  104. Điều 98. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
  105. Điều 99. Mức lương hưu hằng tháng
  106. Điều 100. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  107. Điều 101. Thời điểm hưởng lương hưu
  108. Điều 102. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  109. Điều 103. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  110. Điều 104. Mức bình quân thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
  111. Điều 105. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  112. Điều 106. Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  113. Điều 107. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần đối với người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  114. Điều 108. Đối tượng hưởng chế độ tử tuất
  115. Điều 109. Trợ cấp mai táng
  116. Điều 110. Trợ cấp tuất một lần
  117. Điều 111. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
  118. Điều 112. Hồ sơ đề nghị và giải quyết hưởng chế độ tử tuất
  119. Điều 113. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện chậm so với thời hạn quy định
  120. Điều 114. Hình thức chi trả lương hưu và chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
  121. Điều 115. Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu ra nước ngoài để định cư; chuyển nơi hưởng lương hưu; tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu
  122. Chương VII
  123. Điều 116. Quỹ bảo hiểm xã hội
  124. Điều 117. Các nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội
  125. Điều 118. Các quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
  126. Điều 119. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội
  127. Điều 120. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội
  128. Điều 121. Nguyên tắc đầu tư
  129. Điều 122. Danh mục đầu tư và phương thức đầu tư
  130. Điều 123. Quản lý hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội
  131. Chương VIII
  132. Điều 124. Đối tượng tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung
  133. Điều 125. Nguyên tắc bảo hiểm hưu trí bổ sung
  134. Điều 126. Quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung
  135. Điều 127. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm hưu trí bổ sung
  136. Chương IX
  137. Điều 128. Quyền khiếu nại về bảo hiểm xã hội
  138. Điều 129. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm xã hội của cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan bảo hiểm xã hội và người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan bảo hiểm xã hội
  139. Điều 130. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm xã hội
  140. Điều 131. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
  141. Điều 132. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội
  142. Chương X
  143. Điều 133. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
  144. Điều 134. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
  145. Điều 135. Trách nhiệm của Chính phủ
  146. Điều 136. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  147. Điều 137. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  148. Điều 138. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  149. Chương XI
  150. Điều 139. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến bảo hiểm xã hội
  151. Điều 140. Hiệu lực thi hành
  152. Điều 141. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.