84/2015/QH13LuậtHết hiệu lực một phần

An toàn, vệ sinh lao động

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
25/06/2015
Ngày hiệu lực
01/07/2016

Mục lục (93 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động
  6. Điều 5. Nguyên tắc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động
  7. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ về an toàn, vệ sinh lao động của người lao động
  8. Điều 7. Quyền và nghĩa vụ về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động
  9. Điều 8. Quyền, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác
  10. Điều 9. Quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn trong công tác an toàn, vệ sinh lao động
  11. Điều 10. Quyền, trách nhiệm của công đoàn cơ sở trong công tác an toàn, vệ sinh lao động
  12. Điều 11. Quyền, trách nhiệm của Hội nông dân Việt Nam
  13. Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
  14. Chương II
  15. Điều 13. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục về an toàn, vệ sinh lao động
  16. Điều 14. Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
  17. Điều 15. Nội quy, quy trình bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động
  18. Điều 16. Trách nhiệm của người sử dụng lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
  19. Điều 17. Trách nhiệm của người lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
  20. Điều 18. Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc
  21. Điều 19. Biện pháp xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng và ứng cứu khẩn cấp
  22. Điều 20. Cải thiện điều kiện lao động, xây dựng văn hóa an toàn lao động
  23. Điều 21. Khám sức khỏe và điều trị bệnh nghề nghiệp cho người lao động
  24. Điều 22. Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
  25. Điều 23. Phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động
  26. Điều 24. Bồi dưỡng bằng hiện vật
  27. Điều 25. Thời giờ làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại
  28. Điều 26. Điều dưỡng phục hồi sức khỏe
  29. Điều 27. Quản lý sức khỏe người lao động
  30. Điều 28. Máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động
  31. Điều 29. Lập phương án bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo công trình, cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động
  32. Điều 30. Sử dụng máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động
  33. Điều 31. Kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
  34. Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  35. Điều 33. Trách nhiệm của các bộ trong việc quản lý nhà nước đối với máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động
  36. Chương III
  37. Điều 34. Khai báo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động
  38. Điều 35. Điều tra vụ tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng
  39. Điều 36. Thống kê, báo cáo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng
  40. Điều 37. Thống kê, báo cáo về bệnh nghề nghiệp
  41. Điều 38. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  42. Điều 39. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về bồi thường, trợ cấp trong những trường hợp đặc thù khi người lao động bị tai nạn lao động
  43. Điều 40. Trường hợp người lao động không được hưởng chế độ từ người sử dụng lao động khi bị tai nạn lao động
  44. Điều 41. Nguyên tắc thực hiện chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  45. Điều 42. Sử dụng Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  46. Điều 43. Đối tượng áp dụng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  47. Điều 44. Mức đóng, nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  48. Điều 45. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
  49. Điều 46. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  50. Điều 47. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
  51. Điều 48. Trợ cấp một lần
  52. Điều 49. Trợ cấp hằng tháng
  53. Điều 50. Thời điểm hưởng trợ cấp
  54. Điều 51. Phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
  55. Điều 52. Trợ cấp phục vụ
  56. Điều 53. Trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  57. Điều 54. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi điều trị thương tật, bệnh tật
  58. Điều 55. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp khi trở lại làm việc
  59. Điều 56. Hỗ trợ các hoạt động phòng ngừa, chia sẻ rủi ro về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  60. Điều 57. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động
  61. Điều 58. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  62. Điều 59. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  63. Điều 60. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  64. Điều 61. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp chậm so với thời hạn quy định
  65. Điều 62. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  66. Chương IV
  67. Điều 63. An toàn, vệ sinh lao động đối với lao động nữ, lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật
  68. Điều 64. Điều kiện sử dụng người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
  69. Điều 65. An toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp cho thuê lại lao động
  70. Điều 66. An toàn, vệ sinh lao động tại nơi có nhiều người lao động thuộc nhiều người sử dụng lao động cùng làm việc
  71. Điều 67. An toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
  72. Điều 68. An toàn, vệ sinh lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình
  73. Điều 69. An toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động nhận công việc về làm tại nhà
  74. Điều 70. An toàn, vệ sinh lao động đối với học sinh, sinh viên, người học nghề, tập nghề, thử việc
  75. Chương V
  76. Điều 71. Thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh
  77. Điều 72. Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động
  78. Điều 73. Bộ phận y tế
  79. Điều 74. An toàn, vệ sinh viên
  80. Điều 75. Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cơ sở
  81. Điều 76. Kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động
  82. Điều 77. Đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động
  83. Điều 78. Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp
  84. Điều 79. Tổ chức lực lượng ứng cứu
  85. Điều 80. Tự kiểm tra an toàn, vệ sinh lao động
  86. Điều 81. Thống kê, báo cáo về an toàn, vệ sinh lao động
  87. Chương VI
  88. Điều 82. Nội dung quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động
  89. Điều 83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động
  90. Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  91. Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động của Bộ trưởng Bộ Y tế
  92. Điều 86. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động của Ủy ban nhân dân các cấp
  93. Điều 87. Trách nhiệm xây dựng, công bố các tiêu chuẩn quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động và xây dựng, ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động
  94. Điều 88. Hội đồng quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động, Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cấp tỉnh
  95. Điều 89. Thanh tra an toàn, vệ sinh lao động
  96. Điều 90. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
  97. Điều 91. Cơ chế phối hợp về an toàn, vệ sinh lao động
  98. Chương VII
  99. Điều 92. Hiệu lực thi hành
  100. Điều 93. Quy định chi tiết

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.