45/2019/QH14Bộ luậtHết hiệu lực một phần

Bộ Luật lao động

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
20/11/2019
Ngày hiệu lực
01/01/2021

Mục lục (232 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động
  6. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
  7. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
  8. Điều 7. Xây dựng quan hệ lao động
  9. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động
  10. Chương II
  11. Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm
  12. Điều 10. Quyền làm việc của người lao động
  13. Điều 11. Tuyển dụng lao động
  14. Điều 12. Trách nhiệm quản lý lao động của người sử dụng lao động
  15. Chương III
  16. Điều 13. Hợp đồng lao động
  17. Điều 14. Hình thức hợp đồng lao động
  18. Điều 15. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
  19. Điều 16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động
  20. Điều 17. Hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết,
  21. Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động
  22. Điều 19. Giao kết nhiều hợp đồng lao động
  23. Điều 20. Loại hợp đồng lao động
  24. Điều 21. Nội dung hợp đồng lao động
  25. Điều 22. Phụ lục hợp đồng lao động
  26. Điều 23. Hiệu lực của hợp đồng lao động
  27. Điều 24. Thử việc
  28. Điều 25. Thời gian thử việc
  29. Điều 26. Tiền lương thử việc
  30. Điều 27. Kết thúc thời gian thử việc
  31. Điều 28. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động
  32. Điều 29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng
  33. Điều 30. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
  34. Điều 31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp
  35. Điều 32. Làm việc không trọn thời gian
  36. Điều 33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động
  37. Điều 34. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
  38. Điều 35. của Bộ luật này.
  39. Điều 42. và Điều 43 của Bộ luật này.
  40. Điều 35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người
  41. Điều 36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử
  42. Điều 31. của Bộ luật này;
  43. Điều 37. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền
  44. Điều 38. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
  45. Điều 39. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
  46. Điều 40. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng
  47. Điều 62. của Bộ luật này.
  48. Điều 41. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt
  49. Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi
  50. Điều 43. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chia, tách, hợp nhất,
  51. Điều 44. Phương án sử dụng lao động
  52. Điều 45. Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động
  53. Điều 46. Trợ cấp thôi việc
  54. Điều 47. Trợ cấp mất việc làm
  55. Điều 48. Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng lao động
  56. Điều 49. Hợp đồng lao động vô hiệu
  57. Điều 50. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
  58. Điều 51. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu
  59. Điều 52. Cho thuê lại lao động
  60. Điều 53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động
  61. Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
  62. Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động
  63. Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
  64. Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động
  65. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại
  66. Chương IV
  67. Điều 59. Đào tạo nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề
  68. Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng,
  69. Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
  70. Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao
  71. Chương V
  72. Điều 63. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
  73. Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc
  74. Điều 65. Thương lượng tập thể
  75. Điều 66. Nguyên tắc thương lượng tập thể
  76. Điều 67. Nội dung thương lượng tập thể
  77. Điều 68. Quyền thương lượng tập thể của tổ chức đại diện người lao động
  78. Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
  79. Điều 70. Quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
  80. Điều 71. Thương lượng tập thể không thành
  81. Điều 72. Thương lượng tập thể ngành, thương lượng tập thể có nhiều
  82. Điều 73. Thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia thông qua
  83. Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thương lượng
  84. Điều 75. Thỏa ước lao động tập thể
  85. Điều 76. Lấy ý kiến và ký kết thỏa ước lao động tập thể
  86. Điều 77. Gửi thỏa ước lao động tập thể
  87. Điều 78. Hiệu lực và thời hạn của thỏa ước lao động tập thể
  88. Điều 79. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp
  89. Điều 80. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp trong trường
  90. Điều 81. Quan hệ giữa thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước
  91. Điều 82. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể
  92. Điều 83. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn
  93. Điều 84. Mở rộng phạm vi áp dụng của thỏa ước lao động tập thể ngành
  94. Điều 85. Gia nhập và rút khỏi thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa
  95. Điều 86. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  96. Điều 87. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  97. Điều 88. Xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  98. Điều 89. Chi phí thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể
  99. Chương VI
  100. Điều 90. Tiền lương
  101. Điều 91. Mức lương tối thiểu
  102. Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia
  103. Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động
  104. Điều 94. Nguyên tắc trả lương
  105. Điều 95. Trả lương
  106. Điều 96. Hình thức trả lương
  107. Điều 97. Kỳ hạn trả lương
  108. Điều 98. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
  109. Điều 99. Tiền lương ngừng việc
  110. Điều 100. Trả lương thông qua người cai thầu
  111. Điều 101. Tạm ứng tiền lương
  112. Điều 102. Khấu trừ tiền lương
  113. Điều 103. Chế độ nâng lương, nâng bậc, phụ cấp, trợ cấp
  114. Điều 104. Thưởng
  115. Chương VII
  116. Điều 105. Thời giờ làm việc bình thường
  117. Điều 106. Giờ làm việc ban đêm
  118. Điều 107. Làm thêm giờ
  119. Điều 108. Làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt
  120. Điều 109. Nghỉ trong giờ làm việc
  121. Điều 110. Nghỉ chuyển ca
  122. Điều 111. Nghỉ hằng tuần
  123. Điều 112. của Bộ luật này thì người lao động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần
  124. Điều 112. Nghỉ lễ, tết
  125. Điều 113. Nghỉ hằng năm
  126. Điều 114. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc
  127. Điều 115. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương
  128. Điều 116. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc
  129. Chương VIII
  130. Điều 117. Kỷ luật lao động
  131. Điều 118. Nội quy lao động
  132. Điều 119. Đăng ký nội quy lao động
  133. Điều 120. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động
  134. Điều 121. Hiệu lực của nội quy lao động
  135. Điều 122. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động
  136. Điều 123. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động
  137. Điều 124. Hình thức xử lý kỷ luật lao động
  138. Điều 125. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải
  139. Điều 126. Xóa kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động
  140. Điều 127. Các hành vi bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động
  141. Điều 128. Tạm đình chỉ công việc
  142. Điều 129. Bồi thường thiệt hại
  143. Điều 130. Xử lý bồi thường thiệt hại
  144. Điều 131. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
  145. Chương IX
  146. Điều 132. Tuân thủ pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
  147. Điều 133. Chương trình an toàn, vệ sinh lao động
  148. Điều 134. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
  149. Chương X
  150. Điều 135. Chính sách của Nhà nước
  151. Điều 136. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  152. Điều 137. Bảo vệ thai sản
  153. Điều 138. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của
  154. Điều 139. Nghỉ thai sản
  155. Điều 140. Bảo đảm việc làm cho lao động nghỉ thai sản
  156. Điều 141. Trợ cấp trong thời gian chăm sóc con ốm đau, thai sản và thực
  157. Điều 142. Nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và
  158. Chương XI
  159. Điều 143. Lao động chưa thành niên
  160. Điều 145. của Bộ luật này.
  161. Điều 144. Nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên
  162. Điều 145. Sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc
  163. Điều 146. Thời giờ làm việc của người chưa thành niên
  164. Điều 147. Công việc và nơi làm việc cấm sử dụng người lao động từ đủ
  165. Điều 148. Người lao động cao tuổi
  166. Điều 149. Sử dụng người lao động cao tuổi
  167. Điều 150. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho
  168. Điều 151. Điều kiện người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  169. Điều 152. Điều kiện tuyển dụng, sử dụng người lao động nước ngoài làm
  170. Điều 153. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động
  171. Điều 154. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc
  172. Điều 155. Thời hạn của giấy phép lao động
  173. Điều 156. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực
  174. Điều 157. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận
  175. Điều 158. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật
  176. Điều 159. Sử dụng lao động là người khuyết tật
  177. Điều 160. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng lao động là người
  178. Điều 161. Lao động là người giúp việc gia đình
  179. Điều 162. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình
  180. Điều 163. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sử dụng lao động là
  181. Điều 164. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình
  182. Điều 165. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động
  183. Điều 166. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể
  184. Điều 167. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà
  185. Chương XII
  186. Điều 168. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
  187. Điều 169. Tuổi nghỉ hưu
  188. Chương XIII
  189. Điều 170. Quyền thành lập, gia nhập và tham gia hoạt động của tổ chức
  190. Điều 171. Công đoàn cơ sở thuộc hệ thống tổ chức Công đoàn Việt Nam
  191. Điều 172. Thành lập, gia nhập tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  192. Điều 173. Ban lãnh đạo và thành viên tổ chức của người lao động tại
  193. Điều 174. Điều lệ tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  194. Điều 175. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên
  195. Điều 176. Quyền của thành viên ban lãnh đạo của tổ chức đại diện người
  196. Điều 177. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với tổ chức đại diện
  197. Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
  198. Chương XIV
  199. Điều 179. Tranh chấp lao động
  200. Điều 180. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
  201. Điều 181. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong giải quyết tranh chấp
  202. Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp
  203. Điều 183. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết
  204. Điều 184. Hòa giải viên lao động
  205. Điều 185. Hội đồng trọng tài lao động
  206. Điều 186. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động
  207. Điều 187. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
  208. Điều 188. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa
  209. Điều 189. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân của Hội đồng trọng tài
  210. Điều 190. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
  211. Điều 191. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  212. Điều 192. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  213. Điều 193. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Hội đồng
  214. Điều 194. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  215. Điều 195. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
  216. Điều 196. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về
  217. Điều 197. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng
  218. Điều 198. Đình công
  219. Điều 199. Trường hợp người lao động có quyền đình công
  220. Điều 200. Trình tự đình công
  221. Điều 201. Lấy ý kiến về đình công
  222. Điều 202. Quyết định đình công và thông báo thời điểm bắt đầu đình công
  223. Điều 203. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công
  224. Điều 204. Trường hợp đình công bất hợp pháp
  225. Điều 209. của Bộ luật này.
  226. Điều 205. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc
  227. Điều 206. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc
  228. Điều 207. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động
  229. Điều 208. Các hành vi bị nghiêm cấm trước, trong và sau khi đình công
  230. Điều 209. Nơi sử dụng lao động không được đình công
  231. Điều 210. Quyết định hoãn, ngừng đình công
  232. Điều 211. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục
  233. Chương XV
  234. Điều 212. Nội dung quản lý nhà nước về lao động
  235. Điều 213. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động
  236. Chương XVI
  237. Điều 214. Nội dung thanh tra lao động
  238. Điều 215. Thanh tra chuyên ngành về lao động
  239. Điều 216. Quyền của thanh tra lao động
  240. Điều 217. Xử lý vi phạm
  241. Chương XVII
  242. Điều 218. Miễn, giảm thủ tục đối với trường hợp sử dụng dưới 10 lao động
  243. Điều 219. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến lao động
  244. Điều 169. của Bộ luật Lao động, trừ trường hợp Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân
  245. Điều 169. của Bộ luật Lao động và có đủ 15 năm làm nghề, công việc nặng nhọc,
  246. Điều 169. của Bộ luật Lao động khi bị suy giảm khả năng lao động từ 61% đến
  247. Điều 169. của Bộ luật Lao động khi bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;
  248. Điều 169. của Bộ luật Lao động;
  249. Điều 220. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.