61/2024/QH15LuậtHết hiệu lực một phần

Điện lực

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành
30/11/2024
Ngày hiệu lực
01/02/2025

Mục lục (81 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng pháp luật
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về phát triển điện lực
  7. Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện lực
  8. Điều 7. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực điện lực
  9. Điều 8. Ứng dụng khoa học, công nghệ và phát triển công nghiệp chế tạo trong lĩnh vực điện lực
  10. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện
  11. Chương II
  12. Điều 10. Quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện
  13. Điều 11. Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó có nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện
  14. Điều 12. Quy định chung về đầu tư xây dựng dự án điện lực
  15. Điều 13. Chủ trương đầu tư dự án điện lực
  16. Điều 14. Dự án, công trình điện lực khẩn cấp
  17. Điều 15. Quy định đặc thù đầu tư xây dựng dự án, công trình điện lực khẩn cấp
  18. Điều 16. Hợp đồng dự án nhà máy điện đầu tư theo phương thức đối tác công tư áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
  19. Điều 17. Phát triển điện ở vùng nông thôn, đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
  20. Điều 18. Lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực
  21. Điều 19. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực
  22. Chương III
  23. Điều 20. Quy định chung trong phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
  24. Điều 21. Điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
  25. Điều 22. Phát triển điện tự sản xuất, tự tiêu thụ từ nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng mới
  26. Điều 23. Phát triển điện năng lượng mới
  27. Điều 24. Cải tạo, sửa chữa, thay thế thiết bị nhà máy điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
  28. Điều 25. Tháo dỡ công trình thuộc dự án điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
  29. Điều 26. Quy định chung
  30. Điều 27. Khảo sát dự án điện gió ngoài khơi
  31. Điều 28. Chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án điện gió ngoài khơi
  32. Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư dự án điện gió ngoài khơi
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động điện lực
  35. Điều 31. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực
  36. Điều 32. Các trường hợp cấp giấy phép hoạt động điện lực
  37. Điều 33. Miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực
  38. Điều 34. Nội dung của giấy phép hoạt động điện lực
  39. Điều 35. Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực
  40. Điều 36. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
  41. Điều 37. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
  42. Chương V
  43. Điều 38. Nguyên tắc hoạt động
  44. Điều 39. Phát triển các cấp độ thị trường điện cạnh tranh
  45. Điều 40. Đối tượng tham gia thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ
  46. Điều 41. Mua bán điện trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ
  47. Điều 42. Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ
  48. Điều 43. Tạm ngừng, khôi phục hoạt động của thị trường điện giao ngay trong thị trường điện cạnh tranh các cấp độ
  49. Điều 44. Hợp đồng mua bán điện, hợp đồng cung cấp dịch vụ điện
  50. Điều 45. Hợp đồng kỳ hạn điện, hợp đồng quyền chọn mua điện hoặc bán điện, hợp đồng tương lai điện
  51. Điều 46. Mua bán điện với nước ngoài
  52. Điều 47. Mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện
  53. Điều 48. Thanh toán tiền điện trong hợp đồng mua bán điện đối với khách hàng sử dụng điện
  54. Điều 49. Ngừng, giảm mức cung cấp điện đối với khách hàng sử dụng điện
  55. Điều 50. Giá điện
  56. Điều 51. Giá dịch vụ về điện
  57. Điều 52. Căn cứ lập, điều chỉnh giá điện và giá các dịch vụ về điện
  58. Chương VI
  59. Điều 53. Nguyên tắc, yêu cầu trong điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
  60. Điều 54. Quản lý nhu cầu điện
  61. Điều 55. Tiết kiệm trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và sử dụng điện
  62. Điều 56. Đo đếm điện
  63. Điều 57. Bảo đảm chất lượng điện năng
  64. Chương VII
  65. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lực
  66. Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phát điện
  67. Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị truyền tải điện
  68. Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điện
  69. Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán buôn điện
  70. Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện
  71. Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
  72. Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều hành giao dịch thị trường điện
  73. Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện
  74. Chương VIII
  75. Điều 67. Bảo vệ an toàn công trình điện lực
  76. Điều 68. Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
  77. Điều 69. Quy định chung về an toàn điện
  78. Điều 70. Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điện
  79. Điều 71. An toàn trong phát điện
  80. Điều 72. An toàn trong truyền tải điện, phân phối điện
  81. Điều 73. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất
  82. Điều 74. An toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ
  83. Điều 75. Nguyên tắc quản lý an toàn đối với công trình thủy điện
  84. Điều 76. An toàn trong giai đoạn xây dựng, trước khi đưa vào vận hành
  85. Điều 77. An toàn trong giai đoạn quản lý, vận hành
  86. Điều 78. Phạm vi bảo vệ công trình thủy điện
  87. Chương IX
  88. Điều 79. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của các luật liên quan
  89. Điều 80. Hiệu lực thi hành
  90. Điều 81. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

61/2024/QH15: Điện lực — ThauSo