39/2024/QH15LuậtHết hiệu lực một phần

Thủ đô

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành
28/06/2024
Ngày hiệu lực
01/01/2025

Mục lục (54 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Vị trí, vai trò của Thủ đô
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Áp dụng Luật Thủ đô
  6. Điều 5. Trách nhiệm xây dựng, phát triển, quản lý và bảo vệ Thủ đô
  7. Điều 6. Biểu tượng của Thủ đô
  8. Điều 7. Danh hiệu Công dân danh dự Thủ đô
  9. Chương II
  10. Điều 8. Tổ chức chính quyền đô thị
  11. Điều 9. Hội đồng nhân dân Thành phố
  12. Điều 10. Ủy ban nhân dân Thành phố
  13. Điều 11. Hội đồng nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc Thành phố
  14. Điều 12. Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc Thành phố
  15. Điều 13. Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
  16. Điều 14. Phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân
  17. Điều 15. Tuyển dụng, quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức
  18. Điều 16. Thu hút, trọng dụng người có tài năng và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
  19. Chương III
  20. Điều 17. Quy hoạch xây dựng, phát triển Thủ đô
  21. Điều 18. Biện pháp bảo đảm thực hiện quy hoạch
  22. Điều 19. Quản lý, sử dụng không gian ngầm
  23. Điều 20. Cải tạo, chỉnh trang đô thị
  24. Điều 21. Phát triển văn hóa, thể thao, du lịch
  25. Điều 22. Phát triển giáo dục và đào tạo
  26. Điều 23. Phát triển khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số
  27. Điều 24. Phát triển các khu công nghệ cao
  28. Điều 25. Thử nghiệm có kiểm soát
  29. Điều 26. Phát triển y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân
  30. Điều 27. Chính sách xã hội, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
  31. Điều 28. Bảo vệ môi trường
  32. Điều 29. Phát triển nhà ở
  33. Điều 30. Phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng giao thông
  34. Điều 31. Phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng
  35. Điều 32. Phát triển nông nghiệp, nông thôn
  36. Điều 33. Biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
  37. Chương IV
  38. Điều 34. Huy động nguồn lực tài chính, ngân sách cho phát triển Thủ đô
  39. Điều 35. Sử dụng nguồn lực tài chính, ngân sách cho phát triển Thủ đô
  40. Điều 36. Đầu tư mạo hiểm có sử dụng ngân sách nhà nước
  41. Điều 37. Thẩm quyền về đầu tư
  42. Điều 38. Tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành dự án độc lập
  43. Điều 39. Thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  44. Điều 40. Thực hiện hợp đồng xây dựng - chuyển giao
  45. Điều 41. Quản lý, sử dụng tài sản công và khai thác công trình hạ tầng
  46. Điều 42. Thu hút nhà đầu tư chiến lược
  47. Điều 43. Ưu đãi đầu tư
  48. Chương V
  49. Điều 44. Mục tiêu, nguyên tắc liên kết, phát triển vùng
  50. Điều 45. Chương trình, dự án liên kết, phát triển vùng
  51. Điều 46. Nguồn vốn đầu tư chương trình, dự án liên kết, phát triển vùng
  52. Điều 47. Trách nhiệm của Bộ, ngành và các địa phương tham gia vào chương trình, dự án liên kết, phát triển vùng
  53. Chương VI
  54. Điều 48. Trách nhiệm của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội
  55. Điều 49. Trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  56. Điều 50. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  57. Điều 51. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có hoạt động liên kết, phát triển vùng với Thủ đô
  58. Điều 52. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và Nhân dân Thủ đô
  59. Chương VII
  60. Điều 53. Hiệu lực thi hành
  61. Điều 54. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.