98/2024/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
25/07/2024
Ngày hiệu lực
01/08/2024

Mục lục (48 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  6. Điều 5. Nguyên tắc xây dựng kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  7. Chương II
  8. Điều 6. Quy hoạch chi tiết dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  9. Điều 7. Kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  10. Điều 8. Trình tự, thủ tục lấy ý kiến và phê duyệt kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  11. Điều 9. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư do Nhà nước trực tiếp đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công
  12. Điều 10. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
  13. Điều 11. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
  14. Điều 12. Thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
  15. Điều 13. Nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
  16. Điều 14. Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
  17. Điều 15. Chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư do Nhà nước trực tiếp đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công
  18. Điều 16. Lựa chọn chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư thông qua thỏa thuận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  19. Điều 17. Lựa chọn chủ đầu tư dự án thông qua thỏa thuận giữa chủ sở hữu nhà chung cư với doanh nghiệp kinh doanh bất động sản tại Hội nghị nhà chung cư
  20. Điều 18. Lựa chọn chủ đầu tư dự án thông qua tổ chức đấu thầu
  21. Điều 19. Thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  22. Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  23. Điều 21. Giai đoạn thực hiện dự án và kết thúc đầu tư xây dựng dự án
  24. Điều 22. Bàn giao nhà ở và các công trình khác đưa vào sử dụng
  25. Chương III
  26. Điều 23. Các trường hợp di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư
  27. Điều 24. Trình tự, thủ tục di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư
  28. Điều 25. Trình tự, thủ tục cưỡng chế di dời chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư
  29. Điều 26. Bố trí chỗ ở tạm thời cho chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư
  30. Điều 27. Trách nhiệm bố trí chỗ ở tạm thời
  31. Chương IV
  32. Điều 28. Bồi thường, tái định cư đối với căn hộ chung cư
  33. Điều 29. Bồi thường, tái định cư đối với phần diện tích khác không phải căn hộ trong nhà chung cư
  34. Điều 30. Bồi thường, tái định cư đối với nhà ở, phần diện tích khác không phải là nhà chung cư nhưng thuộc dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  35. Điều 31. Hỗ trợ đối với chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và chủ đầu tư dự án
  36. Điều 32. Ký kết hợp đồng mua, thuê mua, thuê nhà, công trình xây dựng để bố trí tái định cư
  37. Điều 33. Bồi thường, tái định cư đối với căn hộ chung cư thuộc tài sản công
  38. Điều 34. Bồi thường đối với phần diện tích nhà, đất khác thuộc tài sản công không phải là căn hộ chung cư
  39. Điều 35. Bố trí sử dụng căn hộ chung cư thuộc tài sản công sau khi xây dựng lại
  40. Chương V
  41. Điều 36. Nguyên tắc quy gom nhà chung cư
  42. Điều 37. Các trường hợp quy gom nhà chung cư
  43. Điều 38. Việc đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trong trường hợp quy gom
  44. Điều 39. Ưu đãi đối với chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trong trường hợp quy gom
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Cơ chế ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  47. Điều 41. Cơ chế ưu đãi về kinh doanh căn hộ, diện tích kinh doanh dịch vụ, thương mại trong dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  48. Chương VII
  49. Điều 42. Nguyên tắc đóng góp kinh phí để xây dựng lại nhà chung cư
  50. Điều 43. Thời điểm đóng góp và hình thức đóng góp kinh phí xây dựng lại nhà chung cư
  51. Điều 44. Bồi thường quyền sử dụng đất và giá trị còn lại của căn hộ, diện tích khác trong trường hợp chủ sở hữu không đóng góp kinh phí để xây dựng lại nhà chung cư
  52. Chương VIII
  53. Điều 45. Trách nhiệm của các Bộ ngành liên quan
  54. Điều 46. Trách nhiệm của địa phương
  55. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 48. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.