27/2023/QH15LuậtHết hiệu lực một phần

Luật Nhà ở

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
27/11/2023
Ngày hiệu lực
01/08/2024

Mục lục (164 điều)

  1. Điều 60. Nguyên tắc thực hiện cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  2. Chương VIII
  3. Điều 118. Nội dung quản lý, sử dụng nhà ở
  4. Điều 119. Lập hồ sơ nhà ở
  5. Điều 120. Lưu trữ, bàn giao và quản lý hồ sơ nhà ở
  6. Điều 121. Quản lý, sử dụng nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  7. Điều 122. Quản lý, sử dụng nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử
  8. Điều 123. Quản lý, sử dụng nhà biệt thự
  9. Điều 124. Chuyển đổi công năng nhà ở
  10. Điều 125. Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
  11. Điều 126. Đối tượng, điều kiện thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc tài sản công
  12. Điều 127. Các trường hợp thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
  13. Điều 128. Bảo hiểm nhà ở
  14. Điều 129. Bảo hành nhà ở
  15. Điều 130. Bảo trì nhà ở
  16. Điều 131. Cải tạo nhà ở
  17. Điều 132. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê
  18. Điều 133. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc tài sản công
  19. Điều 134. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung
  20. Điều 135. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc bảo trì, cải tạo nhà ở
  21. Điều 136. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡ
  22. Điều 137. Trách nhiệm phá dỡ nhà ở
  23. Điều 138. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ở
  24. Điều 139. Cưỡng chế phá dỡ nhà ở
  25. Điều 140. Chỗ ở của chủ sở hữu nhà ở khi nhà ở bị phá dỡ
  26. Điều 141. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
  27. Chương IX
  28. Điều 142. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung trong nhà chung cư
  29. Điều 143. Cách xác định diện tích sử dụng căn hộ, phần diện tích khác trong nhà chung cư; phân hạng nhà chung cư
  30. Điều 144. Chỗ để xe của nhà chung cư
  31. Điều 145. Hội nghị nhà chung cư
  32. Điều 146. Ban quản trị nhà chung cư
  33. Điều 147. Quyền của Ban quản trị nhà chung cư
  34. Điều 148. Trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cư
  35. Điều 149. Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
  36. Điều 150. Điều kiện của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
  37. Điều 151. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  38. Điều 152. Kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  39. Điều 153. Quản lý, bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  40. Điều 154. Cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  41. Điều 155. Sử dụng kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  42. Điều 156. Công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư phải bàn giao và thời điểm bàn giao
  43. Điều 157. Bàn giao, tiếp nhận và quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư
  44. Điều 158. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư sau khi bàn giao
  45. Chương X
  46. Điều 159. Giao dịch về nhà ở
  47. Điều 160. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịch
  48. Điều 161. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở
  49. Điều 162. Trình tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nhà ở
  50. Điều 163. Hợp đồng về nhà ở
  51. Điều 164. Công chứng, chứng thực hợp đồng và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng về nhà ở
  52. Điều 165. Giao dịch mua bán nhà ở
  53. Điều 166. Xử lý đối với trường hợp mua bán nhà ở có thời hạn
  54. Điều 167. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dần
  55. Điều 168. Mua bán nhà ở đang cho thuê
  56. Điều 169. Mua trước nhà ở
  57. Điều 170. Thời hạn thuê, giá thuê, cho thuê lại nhà ở
  58. Điều 171. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
  59. Điều 172. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
  60. Điều 173. Quyền tiếp tục thuê nhà ở
  61. Điều 174. Thuê mua nhà ở
  62. Điều 175. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê mua nhà ở
  63. Điều 176. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà ở cho thuê mua
  64. Điều 177. Tặng cho nhà ở
  65. Điều 178. Đổi nhà ở
  66. Điều 179. Góp vốn bằng nhà ở
  67. Điều 180. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở
  68. Điều 181. Bên thế chấp và bên nhận thế chấp nhà ở
  69. Điều 182. Thế chấp nhà ở đang cho thuê
  70. Điều 183. Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  71. Điều 184. Điều kiện thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  72. Điều 185. Xử lý nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở thế chấp
  73. Điều 186. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản lý nhà ở
  74. Điều 187. Ủy quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung
  75. Điều 188. Chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
  76. Chương XI
  77. Điều 189. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ở
  78. Điều 190. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở
  79. Điều 191. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  80. Điều 192. Thanh tra nhà ở
  81. Điều 193. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản lý nhà ở
  82. Chương XII
  83. Điều 194. Giải quyết tranh chấp về nhà ở
  84. Điều 195. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ở
  85. Chương XIII
  86. Điều 196. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
  87. Điều 197. Hiệu lực thi hành
  88. Điều 198. Quy định chuyển tiếp
  89. Điều 60. Nguyên tắc thực hiện cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  90. Chương VIII
  91. Điều 118. Nội dung quản lý, sử dụng nhà ở
  92. Điều 119. Lập hồ sơ nhà ở
  93. Điều 120. Lưu trữ, bàn giao và quản lý hồ sơ nhà ở
  94. Điều 121. Quản lý, sử dụng nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  95. Điều 122. Quản lý, sử dụng nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử
  96. Điều 123. Quản lý, sử dụng nhà biệt thự
  97. Điều 124. Chuyển đổi công năng nhà ở
  98. Điều 125. Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
  99. Điều 126. Đối tượng, điều kiện thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc tài sản công
  100. Điều 127. Các trường hợp thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
  101. Điều 128. Bảo hiểm nhà ở
  102. Điều 129. Bảo hành nhà ở
  103. Điều 130. Bảo trì nhà ở
  104. Điều 131. Cải tạo nhà ở
  105. Điều 132. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê
  106. Điều 133. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc tài sản công
  107. Điều 134. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung
  108. Điều 135. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc bảo trì, cải tạo nhà ở
  109. Điều 136. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡ
  110. Điều 137. Trách nhiệm phá dỡ nhà ở
  111. Điều 138. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ở
  112. Điều 139. Cưỡng chế phá dỡ nhà ở
  113. Điều 140. Chỗ ở của chủ sở hữu nhà ở khi nhà ở bị phá dỡ
  114. Điều 141. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
  115. Chương IX
  116. Điều 142. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung trong nhà chung cư
  117. Điều 143. Cách xác định diện tích sử dụng căn hộ, phần diện tích khác trong nhà chung cư; phân hạng nhà chung cư
  118. Điều 144. Chỗ để xe của nhà chung cư
  119. Điều 145. Hội nghị nhà chung cư
  120. Điều 146. Ban quản trị nhà chung cư
  121. Điều 147. Quyền của Ban quản trị nhà chung cư
  122. Điều 148. Trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cư
  123. Điều 149. Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
  124. Điều 150. Điều kiện của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
  125. Điều 151. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  126. Điều 152. Kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  127. Điều 153. Quản lý, bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  128. Điều 154. Cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  129. Điều 155. Sử dụng kinh phí bảo trì của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  130. Điều 156. Công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư phải bàn giao và thời điểm bàn giao
  131. Điều 157. Bàn giao, tiếp nhận và quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư
  132. Điều 158. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực có nhà chung cư sau khi bàn giao
  133. Chương X
  134. Điều 159. Giao dịch về nhà ở
  135. Điều 160. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịch
  136. Điều 161. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở
  137. Điều 162. Trình tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nhà ở
  138. Điều 163. Hợp đồng về nhà ở
  139. Điều 164. Công chứng, chứng thực hợp đồng và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng về nhà ở
  140. Điều 165. Giao dịch mua bán nhà ở
  141. Điều 166. Xử lý đối với trường hợp mua bán nhà ở có thời hạn
  142. Điều 167. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dần
  143. Điều 168. Mua bán nhà ở đang cho thuê
  144. Điều 169. Mua trước nhà ở
  145. Điều 170. Thời hạn thuê, giá thuê, cho thuê lại nhà ở
  146. Điều 171. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
  147. Điều 172. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
  148. Điều 173. Quyền tiếp tục thuê nhà ở
  149. Điều 174. Thuê mua nhà ở
  150. Điều 175. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê mua nhà ở
  151. Điều 176. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà ở cho thuê mua
  152. Điều 177. Tặng cho nhà ở
  153. Điều 178. Đổi nhà ở
  154. Điều 179. Góp vốn bằng nhà ở
  155. Điều 180. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở
  156. Điều 181. Bên thế chấp và bên nhận thế chấp nhà ở
  157. Điều 182. Thế chấp nhà ở đang cho thuê
  158. Điều 183. Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  159. Điều 184. Điều kiện thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  160. Điều 185. Xử lý nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở thế chấp
  161. Điều 186. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản lý nhà ở
  162. Điều 187. Ủy quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung
  163. Điều 188. Chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
  164. Chương XI
  165. Điều 189. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ở
  166. Điều 190. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở
  167. Điều 191. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  168. Điều 192. Thanh tra nhà ở
  169. Điều 193. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản lý nhà ở
  170. Chương XII
  171. Điều 194. Giải quyết tranh chấp về nhà ở
  172. Điều 195. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ở
  173. Chương XIII
  174. Điều 196. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
  175. Điều 197. Hiệu lực thi hành
  176. Điều 198. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.