07/2024/TT-BYTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Thông tư 07/2024/TT-BYT quy định về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Người ký
Lê Đức Luận
Ngày ban hành
17/05/2024
Ngày hiệu lực
17/05/2024

Mục lục (63 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Trách nhiệm lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu và tổ chức lựa chọn nhà thầu
  5. Chương II
  6. Điều 4. Gói thầu thuốc generic
  7. Điều 5. Gói thầu thuốc biệt dược gốc
  8. Điều 6. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
  9. Điều 7. Gói thầu vị thuốc cổ truyền
  10. Điều 8. Gói thầu vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa
  11. Điều 9. Gói thầu dược liệu
  12. Điều 10. Gói thầu bán thành phẩm dược liệu có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa
  13. Điều 11. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm thuốc
  14. Chương III
  15. Điều 12. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  16. Điều 13. Trình, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  17. Điều 14. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  18. Điều 15. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, đề nghị trúng thầu và sử dụng thuốc đã trúng thầu
  19. Điều 16. Tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên cơ sở y tế công lập
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Thông báo lộ trình, tiến độ mua sắm tập trung thuốc
  22. Điều 18. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu
  23. Điều 19. Cách thức thực hiện
  24. Điều 20. Trách nhiệm của các bên liên quan và hiệu lực thỏa thuận khung, thực hiện hợp đồng
  25. Điều 21. Thay đổi thông tin, thay thế thuốc trong quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc thực hiện hợp đồng
  26. Điều 22. Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp quốc gia
  27. Điều 23. Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp địa phương
  28. Điều 24. Tài liệu đăng ký nhu cầu mua thuốc tập trung
  29. Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  30. Điều 26. Lập thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  31. Điều 27. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
  32. Điều 28. Xếp hạng nhà thầu và đề nghị trúng thầu
  33. Điều 29. Trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  34. Điều 30. Hoàn thiện, ký kết thỏa thuận khung và công khai thỏa thuận khung
  35. Điều 31. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng cung cấp thuốc
  36. Điều 32. Thanh toán, quyết toán hợp đồng cung cấp thuốc
  37. Điều 33. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp quốc gia
  38. Điều 34. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp địa phương
  39. Điều 35. Tùy chọn mua thêm trong mua sắm tập trung
  40. Điều 36. Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp quốc gia
  41. Điều 37. Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp địa phương
  42. Chương V
  43. Điều 38. Hiệu lực thi hành
  44. Điều 39. Điều khoản tham chiếu
  45. Điều 40. Tổ chức thực hiện
  46. Điều 41. Trách nhiệm thi hành
  47. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  48. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  49. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  50. Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
  51. Chương V. Phạm vi cung cấp
  52. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  53. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  54. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  55. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  56. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  57. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  58. Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
  59. Chương V. Phạm vi cung cấp
  60. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  61. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  62. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  63. Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
  64. Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
  65. Chương III
  66. Chương IV
  67. Điều 1. Nguyên tắc chung
  68. Điều 2. Phân công trách nhiệm
  69. Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
  70. Chương V
  71. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  72. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  73. Chương VI. Điều kiện chung của thỏa thuận khung
  74. Chương VII. Điều kiện cụ thể của thỏa thuận khung
  75. Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
  76. Điều 1. Đối tượng hợp đồng
  77. Điều 2. Thành phần hợp đồng
  78. Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
  79. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
  80. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
  81. Điều 6. Loại hợp đồng
  82. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: __[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 10 ĐKC, E - HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
  83. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
  84. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  85. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  86. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
  87. Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
  88. Chương V. Phạm vi cung cấp
  89. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  90. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  91. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  92. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
  93. Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
  94. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
  95. Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
  96. Chương V. Phạm vi cung cấp
  97. Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
  98. Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
  99. Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
  100. Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
  101. Chương VIII. - Biểu mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
  102. Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
  103. Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
  104. Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU
  105. Điều 1. Nguyên tắc chung
  106. Điều 2. Phân công trách nhiệm
  107. Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
  108. Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
  109. Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
  110. Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
  111. Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
  112. Điều 1. Đối tượng hợp đồng
  113. Điều 2. Thành phần hợp đồng
  114. Điều 3. Trách nhiệm của Bên A(3)
  115. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B(3)
  116. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
  117. Điều 6. Loại hợp đồng
  118. Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ___ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 10 ĐKC,E-HSMT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
  119. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.