15/2019/TT-BYTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập

Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Người ký
Trương Quốc Cường
Ngày ban hành
11/07/2019
Ngày hiệu lực
01/10/2019

Mục lục (51 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc
  6. Điều 5. Báo cáo tình hình thực hiện đấu thầu
  7. Điều 6. Chi phí và lưu trữ hồ sơ trong lựa chọn nhà thầu
  8. Chương II
  9. Điều 7. Gói thầu thuốc generic
  10. Điều 8. Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
  11. Điều 9. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)
  12. Điều 10. Gói thầu vị thuốc cổ truyền
  13. Điều 11. Gói thầu dược liệu
  14. Điều 12. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm thuốc
  15. Chương III
  16. Điều 13. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  17. Điều 14. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  18. Điều 15. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  19. Điều 16. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  20. Điều 17. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  21. Điều 18. Quy định về việc tự tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với thuốc thuộc Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc đàm phán giá của cơ sở y tế
  22. Điều 19. Đấu thầu rộng rãi
  23. Điều 20. Đấu thầu hạn chế
  24. Điều 21. Chỉ định thầu
  25. Điều 22. Chào hàng cạnh tranh
  26. Điều 23. Mua sắm trực tiếp
  27. Điều 24. Tự thực hiện
  28. Điều 25. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
  29. Điều 26. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
  30. Điều 27. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  31. Điều 28. Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  32. Điều 29. Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  33. Điều 30. Bảo đảm dự thầu, nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
  34. Điều 31. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
  35. Điều 32. Thương thảo hợp đồng và đề xuất trúng thầu
  36. Điều 33. Báo cáo trình thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
  37. Điều 34. Thẩm định và trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  38. Điều 35. Phê duyệt và thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
  39. Điều 36. Giá thuốc trúng thầu
  40. Điều 37. Ký kết hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng và sử dụng thuốc đã trúng thầu
  41. Chương IV
  42. Điều 38. Quy định chung về mua thuốc tập trung
  43. Điều 39. Trách nhiệm các bên liên quan và hiệu lực thỏa thuận khung
  44. Điều 40. Tổ chức mua thuốc tập trung cấp quốc gia
  45. Điều 41. Tổ chức mua thuốc tập trung cấp địa phương
  46. Chương V
  47. Điều 42. Quy định chung về đàm phán giá
  48. Điều 43. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đàm phán giá
  49. Điều 44. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu
  50. Điều 45. Tổ chức đàm phán giá thuốc
  51. Điều 46. Thẩm định, phê duyệt kết quả đàm phán giá và tổ chức thực hiện kết quả đàm phán giá thuốc
  52. Chương VI
  53. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  54. Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp
  55. Điều 49. Điều khoản tham chiếu
  56. Điều 50. Tổ chức thực hiện
  57. Điều 51. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.