23/2024/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
27/02/2024
Ngày hiệu lực
27/02/2024

Mục lục (67 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh
  6. Điều 5. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
  7. Điều 6. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
  8. Điều 7. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  9. Điều 8. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
  10. Chương II
  11. Điều 9. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
  12. Điều 10. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
  13. Điều 11. Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
  14. Điều 12. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu
  15. Điều 13. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  16. Điều 14. Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế
  17. Điều 15. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
  18. Điều 16. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
  19. Điều 17. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
  20. Điều 18. Mở thầu
  21. Điều 19. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  22. Điều 20. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  23. Điều 21. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  24. Điều 22. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  25. Điều 23. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  26. Điều 24. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
  27. Điều 25. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
  28. Điều 26. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  29. Điều 27. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  30. Điều 28. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  31. Điều 29. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
  32. Điều 30. Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  33. Chương III
  34. Điều 31. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  35. Điều 32. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  36. Điều 33. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  37. Điều 34. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
  38. Điều 35. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Áp dụng thủ tục mời quan tâm
  41. Điều 37. Chuẩn bị mời quan tâm
  42. Điều 38. Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm
  43. Điều 39. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
  44. Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
  45. Điều 41. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
  46. Điều 42. Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm
  47. Điều 43. Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  48. Chương V
  49. Điều 44. Phương pháp đánh giá
  50. Điều 45. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
  51. Điều 46. Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư
  52. Điều 47. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương
  53. Điều 48. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  54. Chương VI
  55. Điều 49. Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu
  56. Điều 50. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu
  57. Điều 51. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư
  58. Chương VII
  59. Điều 52. Thẩm định hồ sơ mời thầu
  60. Điều 53. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  61. Điều 54. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế
  62. Điều 55. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện
  63. Điều 56. Trách nhiệm của tổ thẩm định
  64. Chương VIII
  65. Điều 57. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
  66. Điều 58. Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  67. Điều 59. Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  68. Chương IX
  69. Điều 60. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
  70. Điều 61. Quy trình mời quan tâm qua mạng
  71. Điều 62. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
  72. Điều 63. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư
  73. Chương X
  74. Điều 64. Sửa đổi khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
  75. Điều 65. Quy định chuyển tiếp
  76. Điều 66. Hiệu lực thi hành
  77. Điều 67. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.