106/2006/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ
Quy định xử phạt vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày ban hành
- 22/09/2006
- Ngày hiệu lực
- 21/10/2006
Mục lục (37 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc xử phạt
- Điều 3. Hình thức xử phạt và các biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
- Điều 5. Thời hiệu xử phạt và thời hạn được coi như chưa bị xử phạt
- Chương II
- Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về thủ tục xác lập, thực hiện và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 8. Hành vi vi phạm quy định trong hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
- Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về chỉ dẫn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 10. Hành vi vi phạm nghĩa vụ bảo mật dữ liệu thử nghiệm khi nộp đơn xin cấp phép kinh doanh, lưu hành dược phẩm, nông hóa phẩm
- Điều 11. Hành vi cản trở bất hợp pháp hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra về sở hữu công nghiệp
- Điều 12. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
- Điều 13. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại
- Điều 14. Hành vi sản xuất, vận chuyển, nhập khẩu, buôn bán vật mang nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý vi phạm
- Điều 15. Hành vi sản xuất, nhập khẩu, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ để bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu, giả mạo chỉ dẫn địa lý
- Điều 16. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh và hành vi vi phạm bí mật kinh doanh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp
- Chương III
- Điều 17. Thẩm quyền của các cơ quan xử lý vi phạm.
- Điều 18. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp
- Điều 19. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt
- Điều 20. Tiếp nhận và xem xét đơn yêu cầu xử lý vi phạm
- Điều 21. Từ chối yêu cầu xử lý vi phạm
- Điều 22. Xử lý đơn yêu cầu có tranh chấp hoặc nộp không đúng cơ quan có thẩm quyền
- Điều 23. Phối hợp xử lý vi phạm
- Điều 24. Thủ tục rút gọn áp dụng đối với hành vi sản xuất, kinh doanh hàng hóa giả mạo nhãn hiệu, giả mạo chỉ dẫn địa lý
- Điều 25. Áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt
- Điều 26. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 27. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
- Điều 28. Xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu
- Điều 29. Buộc phân phối, sử dụng không nhằm mục đích thương mại
- Điều 30. Buộc tiêu hủy
- Điều 31. Thi hành quyết định xử phạt
- Chương IV
- Điều 32. Khiếu nại đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 33. Xử lý người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 34. Xử lý vi phạm của người bị xử phạt vi phạm trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp
- Chương V
- Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- Điều 37. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.