Không sốBộ luậtHết hiệu lực toàn bộ

Dân sự

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nông Đức Mạnh
Ngày ban hành
28/10/1995
Ngày hiệu lực
01/07/1996

Mục lục (838 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Nhiệm vụ và phạm vi điều chỉnh của Bộ luật Dân sự
  3. Điều 2. Nguyên tắc tôn trọng lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của người khác
  4. Điều 3. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
  5. Điều 4. Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp
  6. Điều 5. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền nhân thân
  7. Điều 6. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền sở hữu, các quyền khác đối với tài sản
  8. Điều 7. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận
  9. Điều 8. Nguyên tắc bình đẳng
  10. Điều 9. Nguyên tắc thiện chí, trung thực
  11. Điều 10. Nguyên tắc chịu trách nhiệm dân sự
  12. Điều 11. Nguyên tắc hoà giải
  13. Điều 12. Bảo vệ quyền dân sự
  14. Điều 13. Căn cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự
  15. Điều 14. Nguyên tắc áp dụng tập quán, áp dụng tương tự pháp luật
  16. Điều 15. Hiệu lực của Bộ luật Dân sự
  17. Chương II
  18. Điều 16. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  19. Điều 17. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  20. Điều 18. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  21. Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
  22. Điều 20. Người thành niên, người chưa thành niên
  23. Điều 21. Năng lực hành vi dân sự của người thành niên
  24. Điều 22. Năng lực hành vi dân sự của người chưa thành niên từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
  25. Điều 23. Người không có năng lực hành vi dân sự
  26. Điều 24. Mất năng lực hành vi dân sự
  27. Điều 25. Hạn chế năng lực hành vi dân sự
  28. Điều 26. Quyền nhân thân
  29. Điều 27. Bảo vệ quyền nhân thân
  30. Điều 28. Quyền đối với họ, tên
  31. Điều 29. Quyền thay đổi họ, tên
  32. Điều 30. Quyền xác định dân tộc
  33. Điều 31. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh
  34. Điều 32. Quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khoẻ, thân thể
  35. Điều 33. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín
  36. Điều 34. Quyền đối với bí mật đời tư
  37. Điều 35. Quyền kết hôn
  38. Điều 36. Quyền bình đẳng của vợ chồng
  39. Điều 37. Quyền được hưởng sự chăm sóc giữa các thành viên trong gia đình
  40. Điều 38. Quyền ly hôn
  41. Điều 39. Quyền nhận, không nhận cha, mẹ, con
  42. Điều 40. Quyền được nuôi con nuôi và quyền được nhận làm con nuôi
  43. Điều 41. Quyền đối với quốc tịch
  44. Điều 42. Quyền được bảo đảm an toàn về chỗ ở
  45. Điều 43. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
  46. Điều 44. Quyền tự do đi lại, cư trú
  47. Điều 45. Quyền lao động
  48. Điều 46. Quyền tự do kinh doanh
  49. Điều 47. Quyền tự do sáng tạo
  50. Điều 48. Nơi cư trú
  51. Điều 49. Nơi cư trú của người chưa thành niên
  52. Điều 50. Nơi cư trú của người được giám hộ
  53. Điều 51. Nơi cư trú của vợ, chồng
  54. Điều 52. Nơi cư trú của quân nhân
  55. Điều 53. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động
  56. Điều 54. Đăng ký hộ tịch
  57. Điều 55. Khai sinh
  58. Điều 56. Khai sinh cho trẻ sơ sinh bị bỏ rơi
  59. Điều 57. Đăng ký kết hôn
  60. Điều 58. Đăng ký việc giám hộ
  61. Điều 59. Đăng ký nhận nuôi con nuôi
  62. Điều 60. Khai tử
  63. Điều 61. Khai tử cho người chết không rõ tung tích
  64. Điều 62. Khai tử cho người chết tại bệnh viện, trên phương tiện giao thông, trong trại giam hoặc bị thi hành án tử hình
  65. Điều 63. Khai tử cho người bị Toà án tuyên bố là đã chết
  66. Điều 64. Khai tử trong trường hợp người chết có nghi vấn
  67. Điều 65. Đăng ký việc thay đổi họ, tên, quốc tịch
  68. Điều 66. Cải chính hộ tịch
  69. Điều 67. Giám hộ
  70. Điều 68. Giám sát việc giám hộ
  71. Điều 69. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ
  72. Điều 70. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên
  73. Điều 71. Người giám hộ đương nhiên của người bị bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình
  74. Điều 72. Cử người giám hộ
  75. Điều 73. Việc giám hộ của cơ quan lao động, thương binh và xã hội
  76. Điều 74. Thủ tục cử người giám hộ
  77. Điều 75. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người dưới mười lăm tuổi
  78. Điều 76. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
  79. Điều 77. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người bị bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình
  80. Điều 78. Quyền của người giám hộ
  81. Điều 79. Quản lý tài sản của người được giám hộ
  82. Điều 80. Thay đổi người giám hộ
  83. Điều 81. Chuyển giao việc giám hộ của người giám hộ được cử
  84. Điều 82. Chấm dứt việc giám hộ
  85. Điều 83. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ
  86. Điều 84. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó
  87. Điều 85. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
  88. Điều 86. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
  89. Điều 87. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
  90. Điều 88. Tuyên bố mất tích
  91. Điều 89. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích
  92. Điều 90. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất tích
  93. Điều 91. Tuyên bố một người là đã chết
  94. Điều 92. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản của người bị Toà án tuyên bố là đã chết
  95. Điều 93. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
  96. Chương III
  97. Điều 94. Pháp nhân
  98. Điều 95. Thành lập pháp nhân
  99. Điều 96. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân
  100. Điều 97. Tên gọi của pháp nhân
  101. Điều 98. Trụ sở của pháp nhân
  102. Điều 99. Điều lệ của pháp nhân
  103. Điều 100. Văn phòng đại diện, chi nhánh của pháp nhân
  104. Điều 101. Cơ quan điều hành của pháp nhân
  105. Điều 102. Đại diện của pháp nhân
  106. Điều 103. Trách nhiệm dân sự của pháp nhân
  107. Điều 104. Hợp nhất pháp nhân
  108. Điều 105. Sáp nhập pháp nhân
  109. Điều 106. Chia, tách pháp nhân
  110. Điều 107. Giải thể pháp nhân
  111. Điều 108. Chấm dứt pháp nhân
  112. Điều 109. Thành lập lại pháp nhân
  113. Điều 110. Các loại pháp nhân
  114. Điều 111. Pháp nhân là cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang
  115. Điều 112. Pháp nhân là tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  116. Điều 113. Pháp nhân là tổ chức kinh tế
  117. Điều 114. Pháp nhân là tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
  118. Điều 115. Pháp nhân là quỹ xã hội, quỹ từ thiện
  119. Chương IV
  120. Điều 116. Hộ gia đình
  121. Điều 117. Đại diện của hộ gia đình
  122. Điều 118. Tài sản chung của hộ gia đình
  123. Điều 119. Trách nhiệm dân sự của hộ gia đình
  124. Điều 120. Tổ hợp tác
  125. Điều 121. Tổ viên tổ hợp tác
  126. Điều 122. Đại diện của tổ hợp tác
  127. Điều 123. Tài sản của tổ hợp tác
  128. Điều 124. Nghĩa vụ của tổ viên
  129. Điều 125. Quyền của tổ viên
  130. Điều 126. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
  131. Điều 127. Nhận tổ viên mới
  132. Điều 128. Ra khỏi tổ hợp tác
  133. Điều 129. Chấm dứt tổ hợp tác
  134. Chương V
  135. Điều 130. Giao dịch dân sự
  136. Điều 131. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự
  137. Điều 132. Mục đích của giao dịch dân sự
  138. Điều 133. Hình thức giao dịch dân sự
  139. Điều 134. Giao dịch dân sự có điều kiện
  140. Điều 135. Giải thích giao dịch dân sự
  141. Điều 136. Giao dịch dân sự vô hiệu
  142. Điều 137. Giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội
  143. Điều 138. Giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo
  144. Điều 139. Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức
  145. Điều 140. Giao dịch dân sự vô hiệu do người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự xác lập, thực hiện
  146. Điều 141. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn
  147. Điều 142. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe doạ
  148. Điều 143. Giao dịch dân sự vô hiệu do người xác lập không nhận thức được hành vi của mình
  149. Điều 144. Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần
  150. Điều 145. Thời hạn yêu cầu Toà án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu
  151. Điều 146. Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu
  152. Điều 147. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch dân sự vô hiệu
  153. Chương VI
  154. Điều 148. Đại diện
  155. Điều 149. Đại diện theo pháp luật
  156. Điều 150. Người đại diện theo pháp luật
  157. Điều 151. Đại diện theo uỷ quyền
  158. Điều 152. Người đại diện theo uỷ quyền
  159. Điều 153. Phạm vi thẩm quyền đại diện
  160. Điều 154. Hậu quả của giao dịch dân sự do người không có thẩm quyền đại diện xác lập, thực hiện
  161. Điều 155. Hậu quả của giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá thẩm quyền đại diện
  162. Điều 156. Chấm dứt đại diện của cá nhân
  163. Điều 157. Chấm dứt đại diện của pháp nhân
  164. Chương VII
  165. Điều 158. Thời hạn
  166. Điều 159. Áp dụng cách tính thời hạn
  167. Điều 160. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn
  168. Điều 161. Thời điểm bắt đầu thời hạn
  169. Điều 162. Kết thúc thời hạn
  170. Chương VIII
  171. Điều 163. Thời hiệu
  172. Điều 164. Các loại thời hiệu
  173. Điều 165. Cách tính thời hiệu
  174. Điều 166. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
  175. Điều 167. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
  176. Điều 168. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện
  177. Điều 169. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện
  178. Điều 170. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện
  179. Điều 171. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện
  180. Chương I
  181. Điều 172. Tài sản
  182. Điều 173. Quyền sở hữu
  183. Điều 174. Đăng ký quyền sở hữu tài sản
  184. Điều 175. Bảo vệ quyền sở hữu
  185. Điều 176. Căn cứ xác lập quyền sở hữu
  186. Điều 177. Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu
  187. Điều 178. Nguyên tắc thực hiện quyền sở hữu
  188. Điều 179. Hình thức sở hữu
  189. Điều 180. Quyền của người không phải là chủ sở hữu đối với tài sản
  190. Chương II
  191. Điều 181. Bất động sản và động sản
  192. Điều 182. Hoa lợi, lợi tức
  193. Điều 183. Vật chính và vật phụ
  194. Điều 184. Vật chia được và vật không chia được
  195. Điều 185. Vật tiêu hao và vật không tiêu hao
  196. Điều 186. Vật cùng loại và vật đặc định
  197. Điều 187. Vật đồng bộ
  198. Điều 188. Quyền tài sản
  199. Chương III
  200. Điều 189. Quyền chiếm hữu
  201. Điều 190. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật
  202. Điều 191. Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu
  203. Điều 192. Quyền chiếm hữu của người được chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản
  204. Điều 193. Quyền chiếm hữu của người được giao tài sản thông qua giao dịch dân sự
  205. Điều 194. Quyền chiếm hữu tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn giấu, bị chìm đắm, tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu
  206. Điều 195. Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình
  207. Điều 196. Chiếm hữu liên tục
  208. Điều 197. Chiếm hữu công khai
  209. Điều 198. Quyền sử dụng
  210. Điều 199. Quyền sử dụng của chủ sở hữu
  211. Điều 200. Quyền sử dụng của người không phải là chủ sở hữu
  212. Điều 201. Quyền định đoạt
  213. Điều 202. Điều kiện định đoạt
  214. Điều 203. Uỷ quyền định đoạt
  215. Điều 204. Hạn chế quyền định đoạt
  216. Chương IV
  217. Điều 205. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân
  218. Điều 206. Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân
  219. Điều 207. Quản lý, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu toàn dân
  220. Điều 208. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp nhà nước
  221. Điều 209. Quyền quản lý của doanh nghiệp nhà nước đối với tài sản được Nhà nước giao
  222. Điều 210. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho các cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang
  223. Điều 211. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  224. Điều 212. Quyền của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, hộ gia đình, tổ hợp tác và cá nhân đối với việc sử dụng, khai thác các tài sản thuộc sở hữu toàn dân
  225. Điều 213. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân chưa được giao cho tổ chức, cá nhân quản lý
  226. Điều 214. Sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  227. Điều 215. Tài sản thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  228. Điều 216. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  229. Điều 217. Sở hữu tập thể
  230. Điều 218. Tài sản thuộc sở hữu tập thể
  231. Điều 219. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu tập thể
  232. Điều 220. Sở hữu tư nhân
  233. Điều 221. Tài sản thuộc sở hữu tư nhân
  234. Điều 222. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu tư nhân
  235. Điều 223. Sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
  236. Điều 224. Tài sản thuộc sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
  237. Điều 225. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
  238. Điều 226. Sở hữu hỗn hợp
  239. Điều 227. Tài sản thuộc sở hữu hỗn hợp
  240. Điều 228. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu hỗn hợp
  241. Điều 229. Sở hữu chung
  242. Điều 230. Xác lập quyền sở hữu chung
  243. Điều 231. Sở hữu chung theo phần
  244. Điều 232. Sở hữu chung hợp nhất
  245. Điều 233. Sở hữu chung của vợ chồng
  246. Điều 234. Sở hữu chung của cộng đồng
  247. Điều 235. Chiếm hữu tài sản chung
  248. Điều 236. Sử dụng tài sản chung
  249. Điều 237. Định đoạt tài sản chung
  250. Điều 238. Chia tài sản thuộc sở hữu chung
  251. Điều 239. Sở hữu chung trong nhà chung cư
  252. Điều 240. Chấm dứt sở hữu chung
  253. Chương V
  254. Điều 241. Xác lập quyền sở hữu đối với thu nhập có được do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp
  255. Điều 242. Xác lập quyền sở hữu theo thoả thuận
  256. Điều 243. Xác lập quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức
  257. Điều 244. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp sáp nhập
  258. Điều 245. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp trộn lẫn
  259. Điều 246. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp chế biến
  260. Điều 247. Xác lập quyền sở hữu đối với vật vô chủ, vật không xác định được ai là chủ sở hữu
  261. Điều 248. Xác lập quyền sở hữu đối với vật bị chôn giấu, bị chìm đắm được tìm thấy
  262. Điều 249. Xác lập quyền sở hữu đối với vật do người khác đánh rơi, bỏ quên
  263. Điều 250. Xác lập quyền sở hữu đối với gia súc bị thất lạc
  264. Điều 251. Xác lập quyền sở hữu đối với gia cầm bị thất lạc
  265. Điều 252. Xác lập quyền sở hữu đối với vật nuôi dưới nước
  266. Điều 253. Xác lập quyền sở hữu do được thừa kế
  267. Điều 254. Xác lập quyền sở hữu theo bản án, quyết định của Toà án hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác
  268. Điều 255. Xác lập quyền sở hữu theo thời hiệu
  269. Điều 256. Chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người khác
  270. Điều 257. Từ bỏ quyền sở hữu
  271. Điều 258. Tài sản mà người khác đã được xác lập quyền sở hữu
  272. Điều 259. Xử lý tài sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu
  273. Điều 260. Tài sản bị tiêu huỷ
  274. Điều 261. Tài sản bị trưng mua
  275. Điều 262. Tài sản bị tịch thu
  276. Chương VI
  277. Điều 263. Các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu
  278. Điều 264. Quyền đòi lại tài sản
  279. Điều 265. Quyền yêu cầu ngăn chặn hoặc chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối với việc thực hiện quyền sở hữu, quyền chiếm hữu hợp pháp
  280. Điều 266. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại
  281. Chương VII
  282. Điều 267. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết
  283. Điều 268. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc bảo vệ môi trường
  284. Điều 269. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
  285. Điều 270. Nghĩa vụ tôn trọng ranh giới giữa các bất động sản
  286. Điều 271. Quyền sở hữu đối với mốc giới ngăn cách các bất động sản
  287. Điều 272. Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng
  288. Điều 273. Nghĩa vụ bảo đảm an toàn đối với công trình xây dựng liền kề
  289. Điều 274. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước mưa
  290. Điều 275. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước thải
  291. Điều 276. Hạn chế quyền trổ cửa
  292. Điều 277. Quyền yêu cầu sửa chữa, phá dỡ bất động sản liền kề
  293. Điều 278. Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
  294. Điều 279. Xác lập quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
  295. Điều 280. Quyền về lối đi qua bất động sản liền kề
  296. Điều 281. Quyền mắc đường dây tải điện, thông tin liên lạc qua bất động sản liền kề
  297. Điều 282. Quyền về cấp thoát nước qua bất động sản liền kề
  298. Điều 283. Quyền về tưới nước, tiêu nước trong canh tác
  299. Điều 284. Chấm dứt quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
  300. Chương I
  301. Điều 285. Nghĩa vụ dân sự
  302. Điều 286. Căn cứ phát sinh nghĩa vụ dân sự
  303. Điều 287. Đối tượng của nghĩa vụ dân sự
  304. Điều 288. Nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ dân sự
  305. Điều 289. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  306. Điều 290. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự
  307. Điều 291. Chậm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  308. Điều 292. Hoãn thực hiện nghĩa vụ dân sự
  309. Điều 293. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ dân sự
  310. Điều 294. Thực hiện nghĩa vụ giao vật
  311. Điều 295. Thực hiện nghĩa vụ trả tiền
  312. Điều 296. Thực hiện nghĩa vụ làm một công việc hoặc không được làm một công việc
  313. Điều 297. Thực hiện nghĩa vụ dân sự theo định kỳ
  314. Điều 298. Thực hiện nghĩa vụ dân sự thông qua người thứ ba
  315. Điều 299. Thực hiện nghĩa vụ dân sự có điều kiện
  316. Điều 300. Thực hiện nghĩa vụ dân sự có đối tượng tuỳ ý lựa chọn
  317. Điều 301. Thực hiện nghĩa vụ dân sự thay thế được
  318. Điều 302. Thực hiện nghĩa vụ dân sự kèm theo phạt vi phạm
  319. Điều 303. Thực hiện nghĩa vụ dân sự riêng rẽ
  320. Điều 304. Thực hiện nghĩa vụ dân sự liên đới
  321. Điều 305. Thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với nhiều người có quyền liên đới
  322. Điều 306. Thực hiện nghĩa vụ dân sự phân chia được theo phần
  323. Điều 307. Thực hiện nghĩa vụ dân sự không phân chia được theo phần
  324. Điều 308. Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ dân sự
  325. Điều 309. Lỗi trong trách nhiệm dân sự
  326. Điều 310. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  327. Điều 311. Trách nhiệm do không thực hiện nghĩa vụ giao vật
  328. Điều 312. Trách nhiệm do không thực hiện nghĩa vụ phải làm một công việc hoặc không được làm một công việc
  329. Điều 313. Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  330. Điều 314. Trách nhiệm do chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ dân sự
  331. Điều 315. Chuyển giao quyền yêu cầu
  332. Điều 316. Hình thức chuyển giao quyền yêu cầu
  333. Điều 317. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và chuyển giao giấy tờ
  334. Điều 318. Không chịu trách nhiệm sau khi chuyển giao quyền yêu cầu
  335. Điều 319. Chuyển giao quyền yêu cầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  336. Điều 320. Quyền từ chối của người có nghĩa vụ
  337. Điều 321. Chuyển giao nghĩa vụ
  338. Điều 322. Hình thức chuyển giao nghĩa vụ
  339. Điều 323. Chuyển giao nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm thực hiện
  340. Điều 324. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  341. Điều 325. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  342. Điều 326. Vật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  343. Điều 327. Tiền, giấy tờ trị giá được bằng tiền dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  344. Điều 328. Quyền tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  345. Điều 329. Cầm cố tài sản
  346. Điều 330. Hình thức cầm cố tài sản
  347. Điều 331. Thời hạn cầm cố tài sản
  348. Điều 332. Nghĩa vụ của bên cầm cố tài sản
  349. Điều 333. Quyền của bên cầm cố tài sản
  350. Điều 334. Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố tài sản
  351. Điều 335. Quyền của bên nhận cầm cố tài sản
  352. Điều 336. Nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản cầm cố
  353. Điều 337. Quyền của người thứ ba giữ tài sản cầm cố
  354. Điều 338. Cầm cố quyền tài sản
  355. Điều 339. Thay thế và sửa chữa tài sản cầm cố
  356. Điều 340. Huỷ bỏ việc cầm cố tài sản
  357. Điều 341. Xử lý tài sản cầm cố
  358. Điều 342. Cầm cố tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
  359. Điều 343. Chấm dứt cầm cố tài sản
  360. Điều 344. Trả lại tài sản cầm cố
  361. Điều 345. Cầm cố tài sản tại cửa hàng cầm đồ
  362. Điều 346. Thế chấp tài sản
  363. Điều 347. Hình thức thế chấp tài sản
  364. Điều 348. Thời hạn thế chấp
  365. Điều 349. Thế chấp tài sản đang cho thuê
  366. Điều 350. Thế chấp tài sản được bảo hiểm
  367. Điều 351. Nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản
  368. Điều 352. Quyền của bên thế chấp tài sản
  369. Điều 353. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp tài sản
  370. Điều 354. Quyền của bên nhận thế chấp tài sản
  371. Điều 355. Nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản thế chấp
  372. Điều 356. Quyền của người thứ ba giữ tài sản thế chấp
  373. Điều 357. Thay thế và sửa chữa tài sản thế chấp
  374. Điều 358. Thay đổi thế chấp bằng bảo lãnh
  375. Điều 359. Xử lý tài sản thế chấp
  376. Điều 360. Thế chấp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
  377. Điều 361. Huỷ bỏ việc thế chấp tài sản
  378. Điều 362. Chấm dứt thế chấp tài sản
  379. Điều 363. Đặt cọc
  380. Điều 364. Ký cược
  381. Điều 365. Ký quỹ
  382. Điều 366. Bảo lãnh
  383. Điều 367. Hình thức bảo lãnh
  384. Điều 368. Phạm vi bảo lãnh
  385. Điều 369. Thù lao
  386. Điều 370. Nhiều người cùng bảo lãnh
  387. Điều 371. Quan hệ giữa người bảo lãnh với người nhận bảo lãnh
  388. Điều 372. Quyền yêu cầu của người bảo lãnh
  389. Điều 373. Miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  390. Điều 374. Huỷ bỏ việc bảo lãnh
  391. Điều 375. Chấm dứt việc bảo lãnh
  392. Điều 376. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức chính trị - xã hội
  393. Điều 377. Phạt vi phạm
  394. Điều 378. Mức phạt vi phạm
  395. Điều 379. Quan hệ giữa phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại
  396. Điều 380. Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ dân sự
  397. Điều 381. Hoàn thành nghĩa vụ dân sự
  398. Điều 382. Hoàn thành nghĩa vụ dân sự trong trường hợp người có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ
  399. Điều 383. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự theo thoả thuận
  400. Điều 384. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do được miễn thực hiện nghĩa vụ
  401. Điều 385. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do được thay thế bằng nghĩa vụ dân sự khác
  402. Điều 386. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do bù trừ nghĩa vụ
  403. Điều 387. Những trường hợp không được bù trừ nghĩa vụ dân sự
  404. Điều 388. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do hoà nhập người có nghĩa vụ và người có quyền
  405. Điều 389. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do hết thời hiệu khởi kiện
  406. Điều 390. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi người có nghĩa vụ là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt
  407. Điều 391. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi bên có quyền là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt
  408. Điều 392. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi vật đặc định không còn
  409. Điều 393. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự trong trường hợp phá sản
  410. Điều 394. Khái niệm hợp đồng dân sự
  411. Điều 395. Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự
  412. Điều 396. Đề nghị giao kết hợp đồng dân sự
  413. Điều 397. Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng dân sự
  414. Điều 398. Điều kiện thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng dân sự
  415. Điều 399. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng dân sự
  416. Điều 400. Hình thức hợp đồng dân sự
  417. Điều 401. Nội dung chủ yếu của hợp đồng dân sự
  418. Điều 402. Địa điểm giao kết hợp đồng dân sự
  419. Điều 403. Thời điểm giao kết hợp đồng dân sự
  420. Điều 404. Hiệu lực của hợp đồng dân sự
  421. Điều 405. Các loại hợp đồng chủ yếu
  422. Điều 406. Hợp đồng theo mẫu
  423. Điều 407. Phụ lục hợp đồng
  424. Điều 408. Giải thích hợp đồng dân sự
  425. Điều 409. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng dân sự
  426. Điều 410. Thực hiện hợp đồng đơn vụ
  427. Điều 411. Thực hiện hợp đồng song vụ
  428. Điều 412. Quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng song vụ
  429. Điều 413. Nghĩa vụ không thể thực hiện được do lỗi của một bên
  430. Điều 414. Thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
  431. Điều 415. Quyền từ chối của người thứ ba
  432. Điều 416. Không được sửa đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
  433. Điều 417. Sửa đổi hợp đồng dân sự
  434. Điều 418. Chấm dứt hợp đồng dân sự
  435. Điều 419. Huỷ bỏ hợp đồng
  436. Điều 420. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng
  437. Chương II
  438. Điều 421. Hợp đồng mua bán tài sản
  439. Điều 422. Đối tượng của hợp đồng mua bán
  440. Điều 423. Chất lượng của vật mua bán
  441. Điều 424. Giá cả và phương thức thanh toán
  442. Điều 425. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán
  443. Điều 426. Địa điểm giao tài sản
  444. Điều 427. Phương thức giao tài sản
  445. Điều 428. Trách nhiệm do giao vật không đúng số lượng
  446. Điều 429. Trách nhiệm do giao vật không đồng bộ
  447. Điều 430. Trách nhiệm giao vật không đúng chủng loại
  448. Điều 431. Nghĩa vụ trả tiền
  449. Điều 432. Thời điểm chuyển quyền sở hữu
  450. Điều 433. Thời điểm chịu rủi ro
  451. Điều 434. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu
  452. Điều 435. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và hướng dẫn cách sử dụng
  453. Điều 436. Bảo đảm quyền sở hữu của bên mua đối với tài sản mua
  454. Điều 437. Bảo đảm chất lượng vật mua bán
  455. Điều 438. Nghĩa vụ bảo hành
  456. Điều 439. Quyền yêu cầu bảo hành
  457. Điều 440. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hành
  458. Điều 441. Bồi thường thiệt hại trong thời hạn bảo hành
  459. Điều 442. Mua bán quyền tài sản
  460. Điều 443. Hình thức hợp đồng mua bán nhà ở
  461. Điều 444. Thủ tục mua bán nhà ở
  462. Điều 445. Bán nhà ở thuộc quyền sở hữu chung
  463. Điều 446. Bán nhà ở đang cho thuê
  464. Điều 447. Nghĩa vụ của bên bán nhà ở
  465. Điều 448. Quyền của bên bán nhà ở
  466. Điều 449. Nghĩa vụ của bên mua nhà ở
  467. Điều 450. Quyền của bên mua nhà ở
  468. Điều 451. Mua nhà để sử dụng vào mục đích khác
  469. Điều 452. Bán đấu giá
  470. Điều 453. Thông báo bán đấu giá
  471. Điều 454. Thực hiện bán đấu giá
  472. Điều 455. Bán đấu giá bất động sản
  473. Điều 456. Mua sau khi sử dụng thử
  474. Điều 457. Mua trả chậm, trả dần
  475. Điều 458. Chuộc lại tài sản đã bán
  476. Điều 459. Hợp đồng trao đổi tài sản
  477. Điều 460. Thanh toán giá trị chênh lệch
  478. Điều 461. Hợp đồng tặng cho tài sản
  479. Điều 462. Tặng cho động sản
  480. Điều 463. Tặng cho bất động sản
  481. Điều 464. Trách nhiệm do cố ý tặng cho tài sản không thuộc sở hữu của mình
  482. Điều 465. Nghĩa vụ thông báo khuyết tật của tài sản tặng cho
  483. Điều 466. Tặng cho tài sản có điều kiện
  484. Điều 467. Hợp đồng vay tài sản
  485. Điều 468. Hình thức của hợp đồng vay tài sản
  486. Điều 469. Quyền sở hữu đối với tài sản vay
  487. Điều 470. Nghĩa vụ của bên cho vay
  488. Điều 471. Nghĩa vụ trả nợ của bên vay
  489. Điều 472. Sử dụng tài sản vay
  490. Điều 473. Lãi suất
  491. Điều 474. Thực hiện hợp đồng vay không kỳ hạn
  492. Điều 475. Thực hiện hợp đồng vay có kỳ hạn
  493. Điều 476. Hợp đồng thuê tài sản
  494. Điều 477. Hình thức hợp đồng thuê
  495. Điều 478. Giá thuê
  496. Điều 479. Thời hạn thuê
  497. Điều 480. Cho thuê lại
  498. Điều 481. Giao tài sản cho thuê
  499. Điều 482. Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê
  500. Điều 483. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho bên thuê
  501. Điều 484. Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê
  502. Điều 485. Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích
  503. Điều 486. Trả tiền thuê
  504. Điều 487. Trả lại tài sản thuê
  505. Điều 488. Chấm dứt hợp đồng thuê tài sản
  506. Điều 489. Hình thức hợp đồng thuê nhà ở
  507. Điều 490. Giá thuê nhà ở
  508. Điều 491. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà ở
  509. Điều 492. Quyền của bên cho thuê nhà ở
  510. Điều 493. Nghĩa vụ của bên thuê nhà ở
  511. Điều 494. Quyền của bên thuê nhà ở
  512. Điều 495. Sửa chữa nhà ở đang cho thuê
  513. Điều 496. Quyền, nghĩa vụ của những người thuộc bên thuê có tên trong hợp đồng thuê nhà ở
  514. Điều 497. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
  515. Điều 498. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
  516. Điều 499. Quyền lưu cư
  517. Điều 500. Quyền tiếp tục thực hiện hợp đồng thuê nhà khi bên thuê chết
  518. Điều 501. Quyền tiếp tục thuê nhà khi thay đổi chủ sở hữu
  519. Điều 502. Thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác
  520. Điều 503. Hợp đồng thuê khoán tài sản
  521. Điều 504. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán
  522. Điều 505. Thời hạn thuê khoán
  523. Điều 506. Hình thức hợp đồng thuê khoán
  524. Điều 507. Giá thuê khoán
  525. Điều 508. Giao tài sản thuê khoán
  526. Điều 509. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả
  527. Điều 510. Khai thác tài sản thuê khoán
  528. Điều 511. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán
  529. Điều 512. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về súc vật thuê khoán
  530. Điều 513. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê khoán
  531. Điều 514. Trả lại tài sản thuê khoán
  532. Điều 515. Hợp đồng mượn tài sản
  533. Điều 516. Đối tượng của hợp đồng mượn tài sản
  534. Điều 517. Nghĩa vụ của bên mượn tài sản
  535. Điều 518. Quyền của bên mượn tài sản
  536. Điều 519. Nghĩa vụ của bên cho mượn tài sản
  537. Điều 520. Quyền của bên cho mượn tài sản
  538. Điều 521. Hợp đồng dịch vụ
  539. Điều 522. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ
  540. Điều 523. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ
  541. Điều 524. Quyền của bên thuê dịch vụ
  542. Điều 525. Nghĩa vụ của bên làm dịch vụ
  543. Điều 526. Quyền của bên làm dịch vụ
  544. Điều 527. Trả tiền công
  545. Điều 528. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng dịch vụ
  546. Điều 529. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ
  547. Điều 530. Hợp đồng vận chuyển hành khách
  548. Điều 531. Hình thức hợp đồng vận chuyển hành khách
  549. Điều 532. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
  550. Điều 533. Quyền của bên vận chuyển
  551. Điều 534. Nghĩa vụ của hành khách
  552. Điều 535. Quyền của hành khách
  553. Điều 536. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  554. Điều 537. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
  555. Điều 538. Hợp đồng vận chuyển tài sản
  556. Điều 539. Hình thức hợp đồng vận chuyển tài sản
  557. Điều 540. Giao tài sản cho bên vận chuyển
  558. Điều 541. Cước phí vận chuyển
  559. Điều 542. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
  560. Điều 543. Quyền của bên vận chuyển
  561. Điều 544. Nghĩa vụ của bên thuê vận chuyển
  562. Điều 545. Quyền của bên thuê vận chuyển
  563. Điều 546. Trả tài sản cho bên nhận tài sản
  564. Điều 547. Nghĩa vụ của bên nhận tài sản
  565. Điều 548. Quyền của bên nhận tài sản
  566. Điều 549. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  567. Điều 550. Hợp đồng gia công
  568. Điều 551. Đối tượng của hợp đồng gia công
  569. Điều 552. Nghĩa vụ của bên đặt gia công
  570. Điều 553. Quyền của bên đặt gia công
  571. Điều 554. Nghĩa vụ của bên nhận gia công
  572. Điều 555. Quyền của bên nhận gia công
  573. Điều 556. Trách nhiệm chịu rủi ro
  574. Điều 557. Giao, nhận sản phẩm gia công
  575. Điều 558. Chậm giao, chậm nhận sản phẩm gia công
  576. Điều 559. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng gia công
  577. Điều 560. Trả tiền công
  578. Điều 561. Thanh lý nguyên vật liệu
  579. Điều 562. Hợp đồng gửi giữ tài sản
  580. Điều 563. Hình thức hợp đồng gửi giữ tài sản
  581. Điều 564. Nghĩa vụ của bên gửi tài sản
  582. Điều 565. Quyền của bên gửi tài sản
  583. Điều 566. Nghĩa vụ của bên giữ tài sản
  584. Điều 567. Quyền của bên giữ tài sản
  585. Điều 568. Trả lại tài sản gửi giữ
  586. Điều 569. Chậm nhận tài sản gửi giữ
  587. Điều 570. Trả tiền công
  588. Điều 571. Hợp đồng bảo hiểm
  589. Điều 572. Các loại hợp đồng bảo hiểm
  590. Điều 573. Đối tượng bảo hiểm
  591. Điều 574. Hình thức hợp đồng bảo hiểm
  592. Điều 575. Sự kiện bảo hiểm
  593. Điều 576. Phí bảo hiểm
  594. Điều 577. Nghĩa vụ thông tin của bên mua bảo hiểm
  595. Điều 578. Nghĩa vụ phòng ngừa thiệt hại
  596. Điều 579. Nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm, bên được bảo hiểm và của bên bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
  597. Điều 580. Trả tiền bảo hiểm
  598. Điều 581. Chuyển yêu cầu bồi hoàn
  599. Điều 582. Bảo hiểm tính mạng
  600. Điều 583. Bảo hiểm tài sản
  601. Điều 584. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  602. Điều 585. Hợp đồng uỷ quyền
  603. Điều 586. Hình thức hợp đồng uỷ quyền
  604. Điều 587. Thời hạn uỷ quyền
  605. Điều 588. Uỷ quyền lại
  606. Điều 589. Nghĩa vụ của bên được uỷ quyền
  607. Điều 590. Quyền của bên được uỷ quyền
  608. Điều 591. Nghĩa vụ của bên uỷ quyền
  609. Điều 592. Quyền của bên uỷ quyền
  610. Điều 593. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng uỷ quyền
  611. Điều 594. Chấm dứt hợp đồng uỷ quyền
  612. Điều 595. Hứa thưởng
  613. Điều 596. Rút lại tuyên bố hứa thưởng
  614. Điều 597. Trả thưởng
  615. Điều 598. Thi có giải
  616. Chương III
  617. Điều 599. Thực hiện công việc không có uỷ quyền
  618. Điều 600. Nghĩa vụ thực hiện công việc không có uỷ quyền
  619. Điều 601. Nghĩa vụ thanh toán của người có công việc được thực hiện
  620. Điều 602. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại
  621. Điều 603. Chấm dứt thực hiện công việc không có uỷ quyền
  622. Chương IV
  623. Điều 604. Nghĩa vụ hoàn trả
  624. Điều 605. Tài sản hoàn trả
  625. Điều 606. Nghĩa vụ hoàn trả hoa lợi, lợi tức
  626. Điều 607. Quyền yêu cầu người thứ ba hoàn trả
  627. Điều 608. Nghĩa vụ thanh toán
  628. Chương V
  629. Điều 609. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  630. Điều 610. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
  631. Điều 611. Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại của cá nhân
  632. Điều 612. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm
  633. Điều 613. Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm
  634. Điều 614. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm
  635. Điều 615. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm
  636. Điều 616. Thời hạn hưởng bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm
  637. Điều 617. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
  638. Điều 618. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết
  639. Điều 619. Bồi thường thiệt hại do người dùng chất kích thích gây ra
  640. Điều 620. Bồi thường thiệt hại do nhiều người cùng gây ra
  641. Điều 621. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp người bị thiệt hại có lỗi
  642. Điều 622. Bồi thường thiệt hại do người của pháp nhân gây ra
  643. Điều 623. Bồi thường thiệt hại do công chức,viên chức nhà nước gây ra
  644. Điều 624. Bồi thường thiệt hại do người có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng gây ra
  645. Điều 625. Bồi thường thiệt hại do người dưới mười lăm tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự gây ra trong thời gian trường học, bệnh viện, các tổ chức khác trực tiếp quản lý
  646. Điều 626. Bồi thường thiệt hại do người làm công,người học nghề gây ra
  647. Điều 627. Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra
  648. Điều 628. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường
  649. Điều 629. Bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra
  650. Điều 630. Bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra
  651. Điều 631. Bồi thường thiệt hại do nhà cửa, công trình xây dựng khác gây ra
  652. Điều 632. Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng
  653. Điều 633. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm danh dự, uy tín trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
  654. Chương I
  655. Điều 634. Quyền thừa kế của cá nhân
  656. Điều 635. Quyền bình đẳng về thừa kế của cá nhân
  657. Điều 636. Thời điểm, địa điểm mở thừa kế
  658. Điều 637. Di sản
  659. Điều 638. Người thừa kế
  660. Điều 639. Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế
  661. Điều 640. Thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại
  662. Điều 641. Người quản lý di sản
  663. Điều 642. Nghĩa vụ của người quản lý di sản
  664. Điều 643. Quyền của người quản lý di sản
  665. Điều 644. Việc thừa kế của những người có quyền thừa kế di sản của nhau mà chết trong cùng một thời điểm
  666. Điều 645. Từ chối nhận di sản
  667. Điều 646. Người không được quyền hưởng di sản
  668. Điều 647. Di sản không có người nhận thừa kế thuộc Nhà nước
  669. Điều 648. Thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế
  670. Chương II
  671. Điều 649. Di chúc
  672. Điều 650. Người lập di chúc
  673. Điều 651. Quyền của người lập di chúc
  674. Điều 652. Hình thức của di chúc
  675. Điều 653. Di chúc bằng văn bản
  676. Điều 654. Di chúc miệng
  677. Điều 655. Di chúc hợp pháp
  678. Điều 656. Nội dung của di chúc bằng văn bản
  679. Điều 657. Người làm chứng cho việc lập di chúc
  680. Điều 658. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng
  681. Điều 659. Di chúc bằng văn bản có người làm chứng
  682. Điều 660. Di chúc có chứng nhận của Công chứng nhà nước hoặc chứng thực của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  683. Điều 661. Thủ tục lập di chúc tại Công chứng nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  684. Điều 662. Người không được chứng nhận, chứng thực di chúc
  685. Điều 663. Di chúc bằng văn bản có giá trị như di chúc được chứng nhận, chứng thực
  686. Điều 664. Di chúc do công chứng viên lập tại chỗ ở
  687. Điều 665. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ di chúc
  688. Điều 666. Di chúc chung của vợ, chồng
  689. Điều 667. Sửa đổi, bổ sung, thay thế huỷ bỏ di chúc chung
  690. Điều 668. Gửi giữ di chúc
  691. Điều 669. Di chúc bị thất lạc, hư hại
  692. Điều 670. Hiệu lực pháp luật của di chúc
  693. Điều 671. Hiệu lực pháp luật của di chúc chung của vợ, chồng
  694. Điều 672. Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc
  695. Điều 673. Di sản dùng vào việc thờ cúng
  696. Điều 674. Di tặng
  697. Điều 675. Công bố di chúc
  698. Điều 676. Giải thích nội dung di chúc
  699. Chương III
  700. Điều 677. Thừa kế theo pháp luật
  701. Điều 678. Những trường hợp thừa kế theo pháp luật
  702. Điều 679. Người thừa kế theo pháp luật
  703. Điều 680. Thừa kế thế vị
  704. Điều 681. Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi và cha mẹ đẻ
  705. Điều 682. Quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế
  706. Điều 683. Việc thừa kế trong trường hợp vợ, chồng đã chia tài sản chung, đang xin ly hôn, đã kết hôn với người khác
  707. Chương IV
  708. Điều 684. Họp mặt những người thừa kế
  709. Điều 685. Người phân chia di sản
  710. Điều 686. Thứ tự ưu tiên thanh toán
  711. Điều 687. Phân chia di sản theo di chúc
  712. Điều 688. Phân chia di sản theo pháp luật
  713. Điều 689. Hạn chế phân chia di sản
  714. Chương I
  715. Điều 690. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất
  716. Điều 691. Hình thức chuyển quyền sử dụng đất
  717. Điều 692. Thủ tục chuyển quyền sử dụng đất
  718. Điều 693. Điều kiện chuyển quyền sử dụng đất
  719. Điều 694. Giá chuyển quyền sử dụng đất
  720. Điều 695. Nguyên tắc chuyển quyền sử dụng đất
  721. Điều 696. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất
  722. Điều 697. Hậu quả của việc chuyển quyền sử dụng đất trái pháp luật
  723. Điều 698. Căn cứ chấm dứt quyền sử dụng đất
  724. Chương II
  725. Điều 699. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất
  726. Điều 700. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất
  727. Điều 701. Hình thức chuyển đổi quyền sử dụng đất
  728. Điều 702. Nội dung chủ yếu của hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất
  729. Điều 703. Nghĩa vụ của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất
  730. Điều 704. Quyền của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất
  731. Chương III
  732. Điều 705. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  733. Điều 706. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  734. Điều 707. Hình thức hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  735. Điều 708. Nội dung chủ yếu của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  736. Điều 709. Nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất
  737. Điều 710. Quyền của bên chuyển quyền sử dụng đất
  738. Điều 711. Điều kiện của người được chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  739. Điều 712. Nghĩa vụ của bên nhận quyền sử dụng đất
  740. Điều 713. Quyền của bên nhận quyền sử dụng đất
  741. Chương IV
  742. Điều 714. Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  743. Điều 715. Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất
  744. Điều 716. Hình thức hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  745. Điều 717. Nội dung chủ yếu của hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  746. Điều 718. Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất
  747. Điều 719. Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất
  748. Điều 720. Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
  749. Điều 721. Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất
  750. Điều 722. Chậm trả tiền thuê quyền sử dụng đất
  751. Điều 723. Bồi thường thiệt hại do đất bị thu hồi
  752. Điều 724. Quyền tiếp tục thuê quyền sử dụng đất khi một bên chết
  753. Điều 725. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thời hạn cho thuê quyền sử dụng đất
  754. Điều 726. Chấm dứt hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  755. Chương V
  756. Điều 727. Thế chấp quyền sử dụng đất
  757. Điều 728. Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất
  758. Điều 729. Thế chấp quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng
  759. Điều 730. Thế chấp quyền sử dụng đất ở
  760. Điều 731. Hình thức hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
  761. Điều 732. Phạm vi thế chấp quyền sử dụng đất
  762. Điều 733. Nghĩa vụ của bên thế chấp quyền sử dụng đất
  763. Điều 734. Quyền của bên thế chấp quyền sử dụng đất
  764. Điều 735. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất
  765. Điều 736. Quyền của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất
  766. Điều 737. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp
  767. Chương VI
  768. Điều 738. Thừa kế quyền sử dụng đất.
  769. Điều 739. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất.
  770. Điều 740. Điều kiện được thừa kế quyền sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.
  771. Điều 741. Thừa kế quyền sử dụng đất theo di chúc đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.
  772. Điều 742. Thừa kế quyền sử dụng đất theo pháp luật đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản
  773. Điều 743. Thừa kế quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở.
  774. Điều 744. Quyền tiếp tục sử dụng đất của các thành viên trong hộ gia đình
  775. Chương I
  776. Điều 745. Tác giả
  777. Điều 746. Chủ sở hữu tác phẩm
  778. Điều 747. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ
  779. Điều 748. Các đối tượng được bảo hộ theo quy định riêng của pháp luật
  780. Điều 749. Tác phẩm không được Nhà nước bảo hộ
  781. Điều 750. Quyền của tác giả
  782. Điều 751. Các quyền của tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
  783. Điều 752. Các quyền của tác giả không đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
  784. Điều 753. Quyền của chủ sở hữu tác phẩm không đồng thời là tác giả
  785. Điều 754. Thời điểm phát sinh quyền tác giả
  786. Điều 755. Các quyền của đồng tác giả
  787. Điều 756. Các quyền của tác giả đối với tác phẩm sáng tạo theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng
  788. Điều 757. Các quyền của tác giả dịch, phóng tác, biên soạn, cải biên, chuyển thể
  789. Điều 758. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, video phát thanh, truyền hình, sân khấu và các loại hình biểu diễn nghệ thuật khác
  790. Điều 759. Quyền yêu cầu được bảo hộ
  791. Điều 760. Giới hạn quyền tác giả
  792. Điều 761. Các hình thức sử dụng tác phẩm không phải xin phép, không phải trả thù lao
  793. Điều 762. Đăng ký và nộp đơn yêu cầu bảo hộ quyền tác giả, quyền sở hữu tác phẩm
  794. Điều 763. Chuyển giao quyền tác giả
  795. Điều 764. Thừa kế quyền tác giả
  796. Điều 765. Thừa kế quyền của đồng tác giả
  797. Điều 766. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
  798. Điều 767. Hợp đồng sử dụng tác phẩm
  799. Điều 768. Nội dung của hợp đồng sử dụng tác phẩm
  800. Điều 769. Nghĩa vụ của tác giả, chủ sở hữu tác phẩm
  801. Điều 770. Quyền của tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm
  802. Điều 771. Nghĩa vụ của bên sử dụng tác phẩm
  803. Điều 772. Quyền của bên sử dụng tác phẩm
  804. Điều 773. Người biểu diễn
  805. Điều 774. Nghĩa vụ của người biểu diễn
  806. Điều 775. Quyền của người biểu diễn
  807. Điều 776. Nghĩa vụ của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
  808. Điều 777. Quyền của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
  809. Điều 778. Nghĩa vụ của tổ chức phát thanh, truyền hình
  810. Điều 779. Quyền của tổ chức phát thanh, truyền hình
  811. Chương II
  812. Điều 780. Quyền sở hữu công nghiệp
  813. Điều 781. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được Nhà nước bảo hộ
  814. Điều 782. Sáng chế
  815. Điều 783. Giải pháp hữu ích
  816. Điều 784. Kiểu dáng công nghiệp
  817. Điều 785. Nhãn hiệu hàng hoá
  818. Điều 786. Tên gọi xuất xứ hàng hoá
  819. Điều 787. Các đối tượng sở hữu công nghiệp không được Nhà nước bảo hộ
  820. Điều 788. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp theo văn bằng bảo hộ
  821. Điều 789. Quyền nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ
  822. Điều 790. Quyền ưu tiên
  823. Điều 791. Thời hạn bảo hộ
  824. Điều 792. Huỷ bỏ văn bằng bảo hộ
  825. Điều 793. Đình chỉ hiệu lực của văn bằng bảo hộ
  826. Điều 794. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
  827. Điều 795. Người có quyền sử dụng hợp pháp tên gọi xuất xứ hàng hoá
  828. Điều 796. Quyền của chủ sở hữu các đối tượng sở hữu công nghiệp
  829. Điều 797. Quyền của người có quyền sử dụng tên gọi xuất xứ hàng hoá
  830. Điều 798. Nghĩa vụ của chủ sở hữu sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
  831. Điều 799. Tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
  832. Điều 800. Quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
  833. Điều 801. Quyền của người đã sử dụng trước sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
  834. Điều 802. Chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  835. Điều 803. Sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp không phải xin phép, không phải trả thù lao cho chủ sở hữu
  836. Điều 804. Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
  837. Điều 805. Các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
  838. Chương III
  839. Điều 806. Đối tượng chuyển giao công nghệ
  840. Điều 807. Quyền chuyển giao công nghệ
  841. Điều 808. Những trường hợp không được chuyển giao công nghệ
  842. Điều 809. Hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ
  843. Điều 810. Thời hạn hợp đồng chuyển giao công nghệ
  844. Điều 811. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ
  845. Điều 812. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
  846. Điều 813. Giá của công nghệ
  847. Điều 814. Chất lượng công nghệ được chuyển giao
  848. Điều 815. Bảo hành và thời hạn bảo hành
  849. Điều 816. Quyền của người được chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong trường hợp quyền sử dụng bị người thứ ba xâm phạm
  850. Điều 817. Bảo đảm công nghệ được chuyển giao không bị quyền của người thứ ba hạn chế
  851. Điều 818. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
  852. Điều 819. Chuyển giao lại công nghệ
  853. Điều 820. Nghĩa vụ giữ bí mật
  854. Điều 821. Hợp đồng chuyển giao độc quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
  855. Điều 822. Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu hàng hoá
  856. Điều 823. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
  857. Điều 824. Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ, tư vấn công nghệ, đào tạo nhân viên kỹ thuật, cung cấp thông tin về công nghệ
  858. Điều 825. Sửa đổi, huỷ bỏ hợp đồng
  859. Điều 826. Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
  860. Điều 827. Áp dụng pháp luật dân sự Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế và pháp luật nước ngoài
  861. Điều 828. Nguyên tắc áp dụng pháp luật nước ngoài và tập quán quốc tế
  862. Điều 829. Căn cứ chọn pháp luật áp dụng đối với người không quốc tịch hoặc người nước ngoài có nhiều quốc tịch nước ngoài
  863. Điều 830. Năng lực pháp luật dân sự của người nước ngoài
  864. Điều 831. Năng lực hành vi dân sự của người nước ngoài
  865. Điều 832. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài
  866. Điều 833. Quyền sở hữu tài sản
  867. Điều 834. Hợp đồng dân sự
  868. Điều 835. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
  869. Điều 836. Quyền tác giả
  870. Điều 837. Quyền sở hữu công nghiệp
  871. Điều 838. Chuyển giao công nghệ

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.