47/2021/NQ-HĐNDNghị quyếtHết hiệu lực một phần

Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Đà Nẵng
Người ký
Lương Nguyễn Minh Triết
Ngày ban hành
17/12/2021
Ngày hiệu lực
01/01/2022

Mục lục (17 điều)

  1. Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  2. Điều 2. Kinh phí thực hiện một số nội dung và mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã theo phân cấp hiện hành.
  3. Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021 về quy định một số nội dung và mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  6. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  7. Điều 3. Nguyên tắc chung
  8. Chương II
  9. Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết, báo cáo, tờ tình trình Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp và trình Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giữa các kỳ họp
  10. Điều 5. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương và các văn bản khác trình Hội đồng nhân dân.
  11. Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát
  12. Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri
  13. Điều 8. Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân, tổ chức
  14. Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực Hội đồng nhân dân trình; xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân
  15. Điều 10. Chế độ chi kỳ họp, phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực, các Ban của Hội đồng nhân dân; Hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp
  16. Điều 11. Chế độ hỗ trợ tổ đại biểu
  17. Điều 12. Chế độ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân, hỗ trợ cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân các cấp: Ngoài các chế độ, chính sách được quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được hưởng các chế độ như sau (Hội đồng nhân dân các cấp có trách nhiệm chi trả khoản phụ cấp này)
  18. Điều 13. Chế độ chi công tác xã hội, hỗ trợ các hoạt động khác
  19. Chương III
  20. Điều 14. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.